Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 04/08/2026 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 31/07/2026 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Nguyễn Thiên Trúc | 51.720.344 | 30,32% |
| MGCA Foodco Pte.Ltd | 49.472.156 | 28,99% |
| Nguyễn Bảo Tùng | 14.471.211 | 8,48% |
| AII Ingredients PTE.LTD | 13.803.957 | 8,1% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Thiên Trúc | CTHĐQT | 1971 | ThS QTKD | 51.720.344 | 2018 |
| Ông Bharat Venkatarama Sarma | TVHĐQT | 1975 | ThS Kinh tế/ThS QTKD | 49.472.156 | 2023 |
| Ông Nguyễn Bảo Tùng | TGĐ/TVHĐQT | 1979 | CN Anh văn | 14.471.211 | 2017 |
| Ông Huỳnh Thanh Lâm | Phó TGĐ | 1974 | KS Hóa | 4.321.076 | 2024 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn MinhLQ: Nguyễn Thiên Trúc · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 55.000 | −55.000 | 0,09% → 0,06% | 20/11/2024 | Kết quả | -- |
| Ông Phan Duy Hiếu |
| Phó TGĐ |
| 1969 |
| KS Công nghệ thực phẩm |
| 2.858.207 |
| 2024 |
| Ông Nguyễn Bá Lương | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1969 | N/a | 1.825.663 | 2019 |
| Ông Phạm Đăng Long | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1971 | KS Cơ Khí/CN Kinh tế | 623.400 | 2019 |
| Bà Lê Ngọc Sang | Trưởng BKS | 1976 | CN Kinh tế | 562.000 | 2018 |
| Ông Trần Việt Hùng | Phó TGĐ | 1970 | CN Kinh tế | 174.600 | 2020 |
| Bà Nguyễn Thị Ánh Ngọc | KTT | 1975 | CN Kế toán-Kiểm toán | 34.322 | N/A |
| Bà Hà Thị Bích Vân | Thành viên BKS | 1980 | CN Kinh tế | -- | 2023 |
| Bà Nguyễn Thị Lệ Thủy | GĐ Tài chính | 1978 | ThS QTKD | -- | N/A |
| Bà Đỗ Thị Kim Chung | Thành viên BKS | 1989 | CN Luật gia kinh tế | -- | 2018 |
| Ông Lars Kjaer | TVHĐQT | 1958 | ThS Kinh tế/ThS QTKD | -- | 2017 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Thực phẩm AFC | -- | 100% |
| CTCP Á Châu Hoa Sơn | -- | 99,99% |
| CTCP Thương mại VICTA | -- | 99,98% |
| CTCP Mekong Delta Gourment | -- | 99,2% |
| Công ty Asia Chemical Corporation (ACC) Pte.Ltd | -- | 96,34% |
| CTCP Hóa chất Á Châu | -- | 96,34% |
| Công ty TNHH Á Châu Healthcare | -- | 91,52% |
| CTCP Asia Specialty Ingredients | -- | 83% |
| CTCP APIS | -- | 76,96% |
| CTCP Chế biến dừa Á Châu | -- | 73,42% |
| CTCP Nguyên liệu thực phẩm Á Châu Sài Gòn | -- | 64,01% |
| CTCP Thức phẩm Cô Cô Việt Nam | -- | 52,61% |
| CTCP Thực phẩm Cánh Đồng Việt | -- | 52,5% |
| CTCP Thực Phẩm Asia Shimakyu (AFS) | -- | 50,03% |
| CTCP Táo Vĩnh Hảo | -- | 49% |
| CTCP Nắng và Gió | -- | 46,53% |
| CTCP Thực phẩm G.C | -- | 44,5% |
| CTCP Nông sản Á Châu | -- | 40% |
| CTCP Nước Giải khát Nhiệt đới Sài Gòn | -- | 20% |