Đang tải...
CTCP Thủy điện Buôn Đôn
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 30/12/2025 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 06/10/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 19/11/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 21/11/2023 | Cổ tức tiền | 98,03% | 9.803 đ |
| 07/09/2023 | Phát hành / CP thưởng | 2% | -- |
| 05/12/2022 | Cổ tức tiền | 28,84% | 2.884 đ |
| 29/08/2022 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 29/08/2022 | Phát hành / CP thưởng | 4% | -- |
| 29/09/2021 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 29/09/2021 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 13/11/2020 | Cổ tức tiền | 44,09% | 4.409 đ |
| 19/06/2020 | Phát hành / CP thưởng | 13,4% | -- |
| 17/12/2019 | Phát hành / CP thưởng | 16% | -- |
| 17/12/2019 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 19/12/2018 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 19/12/2018 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| CTCP Tư vấn xây dựng điện 4 | 20.724.182 | 31% |
| CTCP Nhiệt điện Bà Rịa | 16.713.050 | 25% |
| CTCP Nhiệt điện Phả Lại | 10.027.830 | 15% |
| Nguyễn Văn Luận | 6.226.922 | 9,32% |
| CTCP Tư vấn xây dựng điện 2 | 3.342.609 | 5% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Lê Hoàng Triều | TVHĐQT | 1969 | ThS QTKD/KS Hệ thống điện | 16.714.099 | 2018 |
| Ông Vương Anh Dũng | CTHĐQT | 1971 | Thạc sỹ | 12.499.860 | 2025 |
| Ông Trịnh Hoàng Nhân | TVHĐQT | 1979 | CN Tài chính - Ngân hàng/ThS Quản lý K.Tế | 10.027.830 | 2022 |
| Ông Hồ Nam Khánh | TVHĐQT | 1980 | ThS QTKD | 8.290.673 | 2024 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Luận | GD CĐ nội bộ | -- | 170.000 | −0 | 9,28% → 9,28% | 8/8/2024 | Kết quả | -- |
| Trần Ngọc ThủyLQ: Trần Hoài Nam · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 16.489 | −16.400 | 0,03% → 0% | 10/8/2020 | Kết quả |
| Bà Nguyễn Thị Thanh Hoa |
| Trưởng BKS |
| 1976 |
| CN Kinh tế |
| 65.441 |
| 2015 |
| Ông Phạm Quốc Thái | Thành viên BKS | 1969 | ThS QTKD/CN KHH Nền K.Tế QD | 30.392 | 2010 |
| Ông Trương Hải Quang | GĐ | 1982 | CN QTKD/KS Điện khí hóa | 10.000 | 2012 |
| Ông Phan Quang Vũ | Phó GĐ | 1982 | ThS QTKD/KS Thủy lợi/KS Thủy điện | 4.008 | 2020 |
| Bà Phạm Văn Tùng | KTT | 1975 | CN Kinh tế | 2.000 | 2009 |
| Bà Trần Tuyết Loan | Thành viên BKS | 1978 | CN Kinh tế | -- | 2021 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Tư vấn Xây dựng điện 4 | -- | 31% |
| CTCP Nhiệt điện Bà Rịa | -- | 25% |
| CTCP Nhiệt điện Phả Lại | -- | 15% |
| Nguyễn Như ĐôngLQ: Nguyễn Thị Thanh Hoa · TV BKS | GD của người liên quan | 10.000 | -- | +10.000 | 0,08% → 0,1% | 6/6/2019 | Kết quả | -- |
| Trương Hải Quang | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −10.000 | 0,22% → 0,2% | 11/9/2018 | Kết quả | -- |
| Đặng Thị Lợi | GD CĐ lớn | -- | -- | +3.111.939 | -- → 4,66% | 26/3/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Văn Luận | GD CĐ lớn | -- | -- | +10.000 | 9% → 9,02% | 30/7/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Phạm Quốc Thái | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −90.000 | 0,2% → 0,06% | 1/2/2023 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Văn Luận | GD CĐ lớn | -- | -- | +213.266 | 7,66% → 8,02% | 28/12/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Nguyễn Văn Luận | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.400.000 | 3,33% → 5,66% | 26/11/2020 | Báo cáo sở hữu | -- |