Đang tải...
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 15/06/2026 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 11/06/2025 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 09/07/2024 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 05/07/2023 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 05/07/2023 | Phát hành / CP thưởng | 8% | -- |
| 07/10/2022 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 26/08/2021 | Cổ tức tiền | 9% | 900 đ |
| 20/12/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 19/06/2019 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 27/05/2019 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 18/06/2018 | Phát hành / CP thưởng | 3,1% | -- |
| 02/11/2017 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 27/06/2017 | Phát hành / CP thưởng | 3,07% | -- |
| 21/09/2016 | Phát hành / CP thưởng | 4,3% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 127.516.286 | 51,97% |
| Hana Securities Co., Ltd. | 85.896.017 | 35,01% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Ngô Văn Dũng | CTHĐQT | 1968 | ThS Tài chính Ngân hàng | 70.133.957 | 2019 |
| Ông Nguyễn Duy Viễn | TGĐ/TVHĐQT | 1979 | ThS Kinh tế | 38.254.886 | 2019 |
| Bà Hoàng Thị Minh Ngọc | TVHĐQT | -- | ThS Tài chính | 19.127.443 | 2024 |
| Bà Ngô Thị Phong Lan | Phó TGĐ | 1978 | ThS QTKD | 500 | 2001 |
| Ông Phạm Xuân Anh |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 505.660 | −505.660 | -- | 29/11/2023 | Kết quả | |
| Trần Ngọc Diệp | GD CĐ nội bộ | -- | 12.800 | −12.800 | -- → |
| Phó TGĐ |
| 1977 |
| ThS Kinh tế |
| 1 |
| N/A |
| Bà Phạm Thanh Thủy | Trưởng BKS | 1974 | ThS Kinh tế | -- | N/A |
| Bà Trần Ngọc Diệp | KTT | 1984 | CN Tài chính - Ngân hàng | -- | 2007 |
| Bà Vũ Minh Châu | Thành viên BKS | -- | ThS Tài chính | -- | N/A |
| Ông Cho Sung Jae | Thành viên BKS | -- | N/a | -- | 2025 |
| Ông Chung Jae Hoon | Phó CTHĐQT/Phó TGĐ | -- | ThS QTKD | -- | N/A |
| Ông Lim Do Kyoon | TVHĐQT | -- | ThS QTKD | -- | Độc lập |
| Ông Lê Quang Huy | Phó TGĐ | -- | CN Tài chính - Ngân hàng | -- | N/A |
| 8/12/2021 |
| Kết quả |
| Thặng dư vốn cổ phần và LNST chưa phân phối | GD cổ phiếu quỹ | 1.000.000 | -- | +494.240 | -- | 21/1/2020 | Kết quả |
| Lê Quang Huy | GD CĐ nội bộ | -- | 1 | −1 | -- → 0% | 15/3/2017 | Kết quả |
| Lê Quang Huy | GD CĐ nội bộ | -- | 1 | −1 | -- | 15/3/2017 | Kết quả |
| Trần Minh Hải | GD CĐ nội bộ | -- | 4.180 | −4.180 | -- → 0% | 11/12/2016 | Kết quả |
| Trần Minh Hải | GD CĐ nội bộ | -- | 4.180 | −4.180 | -- → 0% | 11/12/2016 | Kết quả |
| Đỗ Thị Thu HằngLQ: Đỗ Huy Hoài | GD của người liên quan | -- | 20.000 | −20.000 | -- | 7/4/2015 | Kết quả |
| Hana Securities Co., Ltd. | GD CĐ lớn | -- | -- | +65.730.042 | -- → 35% | 29/9/2022 | Báo cáo sở hữu |
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −4.000.000 | 5,35% → 2,06% | 6/1/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −893.290 | 6,08% → 5,35% | 29/12/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −171.680 | 7,07% → 6,93% | 11/11/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Công ty Cổ phần Chứng khoán BETA | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.000.000 | 10% → 0% | 11/5/2020 | Báo cáo không còn |
| PYN ELITE FUND (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.450.369 | 5,07% → 7,9% | 1/8/2016 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +73.050 | 4,98% → 5,06% | 11/7/2016 | Báo cáo sở hữu |