Đang tải...
CTCP Nhiệt điện Bà Rịa
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 24/11/2025 | Cổ tức tiền | 3,3% | 330 đ |
| 07/10/2024 | Cổ tức tiền | 1,45% | 145 đ |
| 14/03/2024 | Cổ tức tiền | 26,47% | 2.647 đ |
| 19/12/2023 | Cổ tức tiền | 4,8% | 480 đ |
| 14/09/2023 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 07/10/2022 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 17/09/2021 | Cổ tức tiền | 11% | 1.100 đ |
| 14/09/2020 | Cổ tức tiền | 11% | 1.100 đ |
| 02/08/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 25/12/2018 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 12/11/2018 | Cổ tức tiền | 10,9% | 1.090 đ |
| 22/05/2018 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 27/06/2017 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 21/06/2016 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 29/07/2015 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 11/07/2014 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 06/08/2013 | Cổ tức tiền | 11% | 1.100 đ |
| 13/06/2012 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 19/05/2011 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP | 48.123.557 | 79,56% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Tiến Dũng | CTHĐQT | 1968 | ThS QTKD/KS C.Khí C.T.Máy | 19.252.623 | 2003 |
| Ông Châu Thiên Minh Trí | TVHĐQT | 1970 | ThS QTKD | 12.030.889 | 2023 |
| Ông Lê Văn Huy | TGĐ/TVHĐQT | 1970 | ThS QTKD/KS Điện công nghiệp | 12.030.889 | 1997 |
| Ông Trần Lê Trung Hiếu | TVHĐQT | 1977 | Thạc sỹ/KS Điện công nghiệp | 4.812.356 | 2021 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TCT Điện Lực TP.HCM TNHHLQ: Nguyễn Thị Thanh Hương · TBKS | GD của người liên quan | -- | 300.000 | −300.000 | -- → 0% | 23/6/2016 | Kết quả | |
| Vũ Thị Hoàng Yến | GD CĐ nội bộ | -- | 1.000 |
| Bà Mai Hương Giang | Thành viên BKS | -- | Cử nhân | -- | N/A |
| Bà Phan Thị Thùy Linh | KTT | 1987 | CN Kế toán | -- | 2009 |
| Bà Trần Thị Bảo Xuân | Trưởng BKS | 1973 | CN TCKT | -- | 2001 |
| Bà Võ Thị Thu Hòa | Thành viên BKS | 1991 | CN Tài chính - Ngân hàng | -- | 2022 |
| Ông Trần Lê Minh | TVHĐQT | 1966 | ThS QTKD/KS Hệ thống điện | -- | Độc lập |
| Ông Võ Nhu | Phó TGĐ | 1967 | KS Điện khí hóa | -- | 1994 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Simacai | 250.000 | 36% |
| CTCP Thủy điện Buôn Đôn | 668.510 | 25% |
| −1.000 |
| -- → 0% |
| 3/9/2013 |
| Kết quả |
| Huỳnh Lin | GD CĐ nội bộ | -- | 5.000 | −5.000 | -- → 0% | 30/7/2013 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 1.200.000 | −1.200.000 | -- | 22/7/2013 | Kết quả |
| Huỳnh Lin | GD CĐ nội bộ | 50.000 | 70.000 | -- | -- | 22/4/2012 | Đăng ký | -- |
| Huỳnh Lin | GD CĐ nội bộ | 20.000 | 20.000 | +20.000 | -- | 18/12/2011 | Kết quả | -- |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | GD cổ phiếu quỹ | 1.200.000 | -- | +1.200.000 | -- | 3/1/2011 | Kết quả | -- |
| Samarang UCITS - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −67.000 | 5,03% → 4,92% | 18/11/2025 | Báo cáo không còn |
| Samarang UCITS - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −600 | 6% → 5,99% | 6/10/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Samarang UCITS - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −257.400 | 7,42% → 6,99% | 18/8/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Samarang UCITS - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −63.200 | 8,04% → 7,95% | 24/11/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +5.236.210 | 0% → 8,66% | 13/11/2017 | Báo cáo sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −5.236.210 | 8,66% → 0% | 13/11/2017 | Báo cáo không còn |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +35.000 | 6,96% → 7,02% | 14/5/2015 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +100.000 | 5,91% → 6,07% | 23/4/2015 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +116.210 | 4,88% → 5,07% | 22/3/2015 | Báo cáo sở hữu |
| CT TNHH MTV-Tổng Công ty Phát điện 3 | GD CĐ lớn | -- | -- | +48.123.557 | -- → 79,56% | 13/10/2013 | Báo cáo sở hữu |
| Tập Đoàn Lực Việt Nam | GD CĐ lớn | -- | -- | −48.123.557 | 79,56% → 0% | 13/10/2013 | Báo cáo không còn |
| Huỳnh Lin | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +7.000 | -- | 22/4/2012 | Kết quả |