Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.657 | 2.610 | 2.573 | 3.125 | 2.980 |
| Giá vốn | 2.461 | 2.617 | 2.452 | 2.811 | 2.639 |
| Lợi nhuận gộp | 196 | -8 | 121 | 315 | 341 |
| Doanh thu tài chính | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| Chi phí tài chính | 68 | 77 | 92 | 56 | 61 |
| Chi phí bán hàng | 73 | 81 | 71 | 113 | 113 |
| Chi phí quản lý | 86 | 91 | 100 | 113 | 108 |
| Lợi nhuận hoạt động | -31 | -256 | -142 | 34 | 60 |
| Lợi nhuận trước thuế | 32 | -202 | -96 | 68 | 75 |
| Lợi nhuận sau thuế | 32 | -202 | -96 | 54 | 60 |
CTCP Xi măng Vicem Bút Sơn (BTS) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Xây dựng và Vật liệu, được thành lập năm 1997 và niêm yết từ 05/12/2006. Quy mô vốn hóa 544 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 2.657 tỷ đồng, lợi nhuận 32 tỷ đồng, ROE 2,9%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 12,8%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
| 3% |
| 6% |
| 1,1% |
| 3,1% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 12,8% | -- | 19% | 36,7% | 7,3% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | -4,7% | -- | 10,5% | 19,4% | 6,8% |
| TTS CAGR5 năm (%) | -1,3% | -- | 4,4% | 11,6% | 14,6% |
Cổ phiếu BTS niêm yết trên HNX, thuộc nhóm ngành Xây dựng và Vật liệu; doanh nghiệp thành lập năm 1997, lên sàn 05/12/2006.