Đang tải...
CTCP Chế tạo máy Vinacomin
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 15/06/2026 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 19/06/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 11/07/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 07/09/2023 | Cổ tức tiền | 13% | 1.300 đ |
| 06/10/2022 | Cổ tức tiền | 13% | 1.300 đ |
| 14/09/2021 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 17/09/2020 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 23/08/2019 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 20/09/2018 | Cổ tức tiền | 9% | 900 đ |
| 15/09/2017 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 01/09/2016 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 01/12/2015 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 05/08/2015 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tập Đoàn Công Nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam | 1.925.100 | 40,98% |
| CTCP Tập đoàn HiPT | 810.302 | 17,25% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Phạm Tuấn Ngọc | CTHĐQT | 1968 | KS K.Thác mỏ/KS Động lực | 1.925.100 | 2025 |
| Bà Phạm Thu Hương | TVHĐQT | 1970 | CN Kinh tế | 22.600 | 1990 |
| Ông Bùi Xuân Hạnh | TVHĐQT | 1964 | KS K.Tế Kỹ thuật | 14.107 | 1986 |
| Ông Lê Viết Sự | TVHĐQT | 1967 | KS Cơ Khí | 12.755 | 1992 |
| Ông Trần Ngọc Thắng |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Xuân Hạnh | GD CĐ nội bộ | 58.500 | -- | +0 | 0,35% → 0,35% | 6/10/2019 | Kết quả | -- |
| Phạm Minh Tuấn | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +4.964 | 0,03% → 0,13% | 27/2/2017 | Kết quả | -- |
| Phó GĐ |
| 1975 |
| KS Điện/CN QTDN |
| 1.384 |
| 2025 |
| Ông Phạm Minh Tuấn | GĐ/TVHĐQT | 1964 | CN QTKD/KS Máy mỏ | 1.312 | 1988 |
| Bà Chu Thị Việt Trung | Thành viên BKS | 1974 | KS Kinh tế | 874 | 1995 |
| Bà Nguyễn Thị Thu Hiền | Thành viên BKS | 1971 | KS Kinh tế | 874 | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Hồng Thịnh | KTT | 1979 | CN Kế toán/CN Tiếng Anh | -- | 2024 |
| Ông Hoàng Mạnh Hùng | Trưởng BKS | 1965 | CN Kinh tế | -- | 2015 |
| Ông Phạm Thanh Tùng | Phó GĐ | 1973 | KS Cơ Điện/ThS QTKD | -- | 2025 |
| GD CĐ lớn |
| -- |
| -- |
| +13.102 |
| 16,88% → 17,16% |
| 4/3/2025 |
| Báo cáo thay đổi sở hữu |
| -- |
| CTCP Tập đoàn HiPT | GD CĐ lớn | -- | -- | +64.900 | 14,86% → 16,24% | 20/8/2023 | Báo cáo sở hữu | -- |
| CTCP Tập đoàn HiPT | GD CĐ lớn | -- | -- | +64.900 | 14,86% → 16,24% | 20/8/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| CTCP Tập đoàn HiPT | GD CĐ lớn | -- | -- | +151.067 | 10,96% → 14,18% | 10/8/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| CTCP Tập đoàn HiPT | GD CĐ lớn | -- | -- | +51.000 | 8,92% → 10,01% | 28/6/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Xuất nhập khẩu Hải Đăng | GD CĐ lớn | -- | -- | −358.000 | 7,62% → 0% | 8/6/2023 | Báo cáo không còn | -- |
| CTCP Tập đoàn HiPT | GD CĐ lớn | -- | -- | +38.600 | 7,75% → 8,57% | 4/10/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| CTCP Tập đoàn HiPT | GD CĐ lớn | -- | -- | +124.300 | 5% → 7,65% | 19/5/2022 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Nguyễn Danh Sơn | GD CĐ lớn | -- | -- | −106.500 | 5,31% → 3,04% | 5/9/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Xuất nhập khẩu Hải Đăng | GD CĐ lớn | -- | -- | +358.000 | -- → 7,62% | 30/12/2019 | Báo cáo sở hữu | -- |
| CTCP Chứng khoán Hải Phòng | GD CĐ lớn | -- | -- | −358.000 | 7,62% → 0% | 30/12/2019 | Báo cáo không còn | -- |