Đang tải...
CTCP Cấp thoát nước Cần Thơ
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 30/07/2026 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 16/07/2025 | Cổ tức tiền | 14% | 1.400 đ |
| 30/05/2024 | Cổ tức tiền | 6,6% | 660 đ |
| 30/05/2023 | Cổ tức tiền | 7,61% | 761 đ |
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | 6,3% | 630 đ |
| 28/05/2021 | Cổ tức tiền | 6,88% | 688 đ |
| 28/05/2020 | Cổ tức tiền | 6,8% | 680 đ |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | 5,73% | 573 đ |
| 24/05/2018 | Cổ tức tiền | 5,76% | 576 đ |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | 5,72% | 572 đ |
| 20/05/2016 | Cổ tức tiền | 2,92% | 292 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| UBND Thành phố Cần Thơ | 14.280.000 | 51% |
| CTCP Nước Môi trường Bình Dương | 6.900.000 | 24,64% |
| CTCP Nước Thủ Dầu Một | 6.429.900 | 22,96% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Hữu Lộc | CTHĐQT | 1964 | CN QTKD/KS Địa chất | 10.085.100 | 1992 |
| Ông Trần Thế Hưng | TVHĐQT | 1977 | CN QTKD/ThS Luật | 6.429.900 | 2025 |
| Ông Nguyễn Tùng Nguyên | TGĐ/TVHĐQT | 1972 | ThS Kỹ thuật | 4.211.600 | 2012 |
| Ông Huỳnh Thiện Đỉnh | Phó TGĐ | 1967 | KS Công nghệ thực phẩm | 6.900 | 1995 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 1.400 | −1.400 | -- | 27/1/2026 | Kết quả | |
| Ủy ban nhân dân Thành Phố Cần ThơLQ: Nguyễn Hữu Lộc · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 3.640.000 | −3.640.000 |
| Bà Lâm Nguyệt Thanh |
| Trưởng BKS |
| 1976 |
| ThS Kinh tế |
| 5.300 |
| 2012 |
| Bà Ngô Hồng Hạnh | Thành viên BKS | 1978 | CN Kinh tế | 1.300 | 2001 |
| Ông Nguyễn Minh Phương | Phó TGĐ | 1974 | Đại học | 1.300 | N/A |
| Ông Trịnh Hữu Phúc | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1981 | ThS QTKD/ThS Cơ điện | 200 | N/A |
| Ông Diệp Tôn Kiên | KTT | 1984 | CN Kế toán/Kế Toán Tổng hợp | -- | N/A |
| Ông Mai Song Hào | Thành viên BKS | 1981 | KS. Môi trường | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Văn Thiền | TVHĐQT | 1957 | CN Hành Chánh/KS Xây dựng/KS Thủy lợi/ThS Môi trường | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Cấp nước Thốt Nốt | 34.501 | 85,81% |
| CTCP Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn | 79.782 | 65,42% |
| CTCP Nhựa Tân Tiến Cần Thơ | 10.000 | 30% |
| 18/8/2019 |
| Kết quả |
| -- |
| Nguyễn Tùng Nguyên | GD CĐ nội bộ | 5.000 | -- | +1.500 | 0,04% → 0,04% | 19/10/2016 | Kết quả | -- |
| CTCP Nước Môi trường Bình Dương | GD CĐ lớn | -- | -- | +6.900.000 | 0% → 24,64% | 12/4/2022 | Báo cáo sở hữu | -- |
| CTCP Đầu tư ngành nước DNP | GD CĐ lớn | -- | -- | −13.329.900 | 47,61% → 0% | 6/4/2022 | Báo cáo không còn | -- |
| CTCP Hạ Tầng nước Sài Gòn | GD CĐ lớn | -- | -- | −3.374.000 | 12,05% → 0% | 9/2/2020 | Báo cáo không còn | -- |
| Phạm Quốc Khánh | GD CĐ lớn | -- | -- | −3.637.000 | 13% → 0,01% | 9/2/2020 | Báo cáo không còn | -- |
| Phạm Quốc Khánh | GD CĐ lớn | -- | -- | +3.637.000 | 0% → 12,99% | 15/9/2019 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Công ty cổ phần Kỹ thuật EN VI RO | GD CĐ lớn | -- | -- | −6.310.400 | 22,54% → 0% | 30/1/2018 | Báo cáo không còn | -- |
| CTCP Đầu tư ngành nước DNP | GD CĐ lớn | -- | -- | +6.310.400 | 0% → 22,54% | 30/1/2018 | Báo cáo sở hữu | -- |