Đang tải...
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| ASKA PHARMACEUTICAL CO. LTD | 36.272.762 | 40,05% |
| Lê Việt Linh | 5.744.184 | 6,34% |
| Lê Văn Lớ | 5.081.990 | 5,61% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Lê Việt Linh | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1983 | T.S Dược học | 5.744.184 | 2012 |
| Ông Lê Văn Lớ | CTHĐQT | 1951 | Dược sỹ ĐH | 5.081.990 | 1993 |
| Ông Lê Xuân Thắng | TGĐ/TVHĐQT | 1973 | Dược sỹ ĐH | 3.520.529 | 1995 |
| Ông Lê Anh Trung | Phó CTHĐQT/Phó TGĐ | 1977 | ĐH Kiến trúc | 3.371.872 | 2012 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ASKA PHARMACEUTICAL CO. LTDLQ: Hiroyasu Nishioka · TV HĐQT | GD của người liên quan | 90.000 | -- | +90.000 | 39,94% → 40,05% | 6/2/2025 | Kết quả | -- |
| Ngô Thị XuânLQ: Ngô Văn Chinh · TBKS | GD của người liên quan | -- | 7.300 | −7.300 | 0,01% → 0% | 13/1/2025 |
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 24/10/2025 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 30/10/2024 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 19/01/2024 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 23/06/2023 | Phát hành / CP thưởng |
| Ông Hoàng Văn Tuế |
| KTT/TVHĐQT |
| 1964 |
| ThS Kinh tế |
| 3.286.656 |
| 1989 |
| Ông Ngô Văn Chinh | Trưởng BKS | 1962 | CN Kinh tế | 2.219.592 | 1989 |
| Ông Nguyễn Bá Lai | Phó TGĐ | 1969 | Dược sỹ ĐH | 632.493 | 2004 |
| Ông Ngô Tuấn Việt | Phó TGĐ | 1989 | ThS Khoa học | 550.000 | N/A |
| Ông Nguyễn Hà Đệ | Thành viên BKS | 1981 | Dược sỹ ĐH | 42.180 | 2017 |
| Ông Hiroyasu Nishioka | TVHĐQT | 1965 | N/a | -- | N/A |
| Ông Kazuhiro CHIKU | Thành viên BKS | -- | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Keisuke Oshio | TVHĐQT | 1973 | N/a | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Dược phẩm Công nghệ cao Hataphar Healthcare Việt Nam | -- | 49% |
| Công ty TNHH Hataphar Miền Nam | -- | 48,28% |
| Trường Cao đẳng Kỹ Thuật Y Dược Hà Nội | -- | 24,81% |
| Kết quả |
| -- |
| Đặng Thúy HòaLQ: Đặng Đình Dự · TV BKS | GD của người liên quan | 10.000 | -- | +6.300 | 0% → 0% | 12/1/2025 | Kết quả | -- |
| ASKA PHARMACEUTICAL CO. LTDLQ: Hiroyasu Nishioka · TV HĐQT | GD của người liên quan | 1.410.000 | -- | +1.410.000 | 38,23% → 39,94% | 19/12/2024 | Kết quả | -- |
| Ngô Thị XuânLQ: Ngô Văn Chinh · TBKS | GD của người liên quan | -- | 7.300 | −0 | 0,01% → 0,01% | 9/12/2024 | Kết quả | -- |
| Đặng Đình Dự | GD CĐ nội bộ | -- | 60.000 | −2.000 | 0,11% → 0,11% | 8/12/2024 | Kết quả | -- |
| ASKA PHARMACEUTICAL CO. LTDLQ: Hiroyasu Nishioka · TV HĐQT | GD của người liên quan | 2.155.061 | -- | +2.155.061 | 35,61% → 38,23% | 2/12/2024 | Kết quả | -- |
| ASKA PHARMACEUTICAL CO. LTDLQ: Hiroyasu Nishioka · TV HĐQT | GD của người liên quan | 500.000 | -- | +500.000 | 35% → 35,61% | 19/11/2024 | Kết quả | -- |
| Đặng Đình Dự | GD CĐ nội bộ | -- | 60.000 | −39.000 | 0,15% → 0,11% | 7/10/2024 | Kết quả | -- |
| Đặng Đình Dự | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −100.000 | 0,28% → 0,16% | 9/6/2024 | Kết quả | -- |
| Ngô Tuấn Việt | GD CĐ nội bộ | 500.000 | -- | +500.000 | 0% → 0,61% | 16/5/2024 | Kết quả | -- |
| ASKA PHARMACEUTICAL CO. LTDLQ: Nishioka Hiroyasu · TV HĐQT | GD của người liên quan | 1.089.400 | -- | +1.089.400 | 33,67% → 34,99% | 26/2/2024 | Kết quả | -- |
| ASKA PHARMACEUTICAL CO. LTDLQ: Nishioka Hiroyasu · TV HĐQT | GD của người liên quan | 2.000.000 | -- | +910.600 | 32,56% → 33,67% | 22/1/2024 | Kết quả | -- |
| ASKA PHARMACEUTICAL CO. LTDLQ: Nishioka Hiroyasu · TV HĐQT | GD của người liên quan | 8.400.000 | -- | +8.400.000 | 24,9% → 32,56% | 20/12/2023 | Kết quả |
| Đặng Đình Dự | GD CĐ nội bộ | 30.000 | -- | +27.800 | 0,2% → 0,3% | 9/5/2022 | Kết quả | -- |
| Lê Anh Trung | GD CĐ nội bộ | -- | 488.968 | −488.968 | 7,5% → 5,18% | 14/1/2021 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Minh HậuLQ: Lê Anh Trung · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 804.990 | −804.990 | 3,26% → 0,21% | 14/1/2021 | Kết quả | -- |
| Hoàng Thị Quỳnh AnhLQ: Hoàng Văn Tuế · TV HĐQT | GD của người liên quan | 50.000 | -- | +50.000 | 0,1% → 0,32% | 17/9/2019 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Minh HậuLQ: Lê Anh Trung · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | 46.500 | −46.500 | 4,3% → 4,08% | 17/9/2019 | Kết quả | -- |
| Lê Phương ThảoLQ: Lê Xuân Thắng · TGĐ | GD của người liên quan | 50.000 | -- | +50.000 | 3,16% → 3,4% | 2/9/2019 | Kết quả | -- |
| Lê Xuân Thắng | GD CĐ nội bộ | -- | 900.000 | −900.000 | 8,37% → 3,59% | 18/3/2019 | Kết quả | -- |
| Lê Phương ThảoLQ: Lê Xuân Thắng · TV HĐQT | GD của người liên quan | 500.000 | -- | +107.200 | 2,65% → 3,22% | 14/3/2019 | Kết quả | -- |
| Lê Phương ThảoLQ: Lê Xuân Thắng · TV HĐQT | GD của người liên quan | 500.000 | -- | +500.000 | 0% → 2,65% | 28/2/2019 | Kết quả | -- |
| Hoàng Thị Quỳnh AnhLQ: Hoàng Văn Tuế · TV HĐQT | GD của người liên quan | 20.000 | -- | +20.000 | -- → 0,11% | 15/11/2018 | Kết quả | -- |
| CTCP Dược và Thiết bị y tế Hà TâyLQ: Lê Văn Lớ · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 100.000 | −53.000 | 3,98% → 3,7% | 3/10/2018 | Kết quả | -- |
| Lê Việt Linh | GD CĐ nội bộ | 50.000 | -- | +20.300 | 8,84% → 9% | 3/4/2018 | Kết quả | -- |
| Lê Việt Linh | GD CĐ nội bộ | 50.000 | -- | +50.000 | 8,44% → 8,44% | 19/3/2018 | Kết quả | -- |
| Lê Văn Lớ | GD CĐ nội bộ | 110.000 | -- | +101.181 | 7,15% → 7,96% | 12/2/2018 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Như HoaLQ: Nguyễn Cảnh Thắng · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 80.000 | −40.000 | 4,62% → 4,3% | 18/12/2017 | Kết quả | -- |
| CTCP Dược và Thiết bị y tế Hà TâyLQ: Lê Văn Lớ · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 542.000 | −42.000 | 4,31% → 3,98% | 30/11/2017 | Kết quả | -- |
| Lê Thị Hồng ViệtLQ: Lê Văn Lớ · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 25.394 | −24.000 | 1,44% → 1,25% | 30/10/2017 | Kết quả |
| Nguyễn Bá Lai | GD CĐ nội bộ | -- | 59.000 | −34.600 | 1,27% → 0,99% | 24/10/2017 | Kết quả | -- |
| Lê Anh Trung | GD CĐ nội bộ | 200.000 | -- | +91.500 | 6,91% → 7,64% | 12/10/2017 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Như HoaLQ: Nguyễn Cảnh Thắng · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 130.000 | −130.000 | 5,65% → 4,62% | 24/8/2017 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Minh HậuLQ: Lê Anh Trung · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 38.000 | −38.000 | 4,68% → 4,38% | 14/6/2017 | Kết quả |
| Lê Việt Linh | GD CĐ nội bộ | 50.000 | -- | +8.000 | 8,34% → 8,46% | 16/5/2017 | Kết quả |
| Lê Việt Linh | GD CĐ nội bộ | 60.000 | -- | +10.300 | 8,15% → 8,34% | 11/4/2017 | Kết quả | -- |
| Hoàng Văn Tuế | GD CĐ nội bộ | 20.000 | -- | +10.000 | 5,52% → 5,68% | 22/2/2017 | Kết quả | -- |
| Ngô Văn Chinh | GD CĐ nội bộ | 30.000 | -- | +15.000 | 3,24% → 3,49% | 22/2/2017 | Kết quả | -- |
| Hoàng Văn Tuế | GD CĐ nội bộ | 20.000 | -- | -- | -- | 22/2/2017 | Đăng ký | -- |
| 180% |
| -- |
| 21/11/2022 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 11/01/2022 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 03/12/2020 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 24/04/2020 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 15/07/2019 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 26/04/2019 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 31/10/2018 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 15/06/2018 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 02/05/2018 | Phát hành / CP thưởng | 50% | -- |
| 28/02/2018 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 29/08/2017 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 23/05/2017 | Phát hành / CP thưởng | 100% | -- |
| 30/11/2016 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 19/04/2016 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 08/12/2015 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 06/05/2015 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 11/12/2014 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 24/04/2014 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 06/12/2012 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 14/12/2011 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 03/10/2011 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 08/08/2011 | Phát hành / CP thưởng | 32,39% | -- |
| 11/12/2009 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 08/12/2008 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |