Đang tải...
Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 07/08/2026 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 03/06/2025 | Cổ tức tiền | 16% | 1.600 đ |
| 23/08/2024 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 14/11/2023 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 18/08/2023 | Cổ tức tiền | 13% | 1.300 đ |
| 14/11/2022 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 14/09/2022 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 17/09/2021 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 20/01/2021 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 14/09/2020 | Cổ tức tiền | 9% | 900 đ |
| 05/09/2019 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 14/09/2018 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 04/07/2017 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 14/07/2016 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty cổ phần Phát triển Khu công nghiệp | 76.786.920 | 63,99% |
| CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương | 22.781.200 | 18,98% |
| CTCP Nước Thủ Dầu Một | 14.475.399 | 12,06% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Phạm Thị Hồng | CTHĐQT | 1979 | ThS Kinh tế | 30.000.000 | N/A |
| Ông Trần Văn Nguyên | GĐ/TVHĐQT | 1976 | KS Xây dựng | 18.000.000 | 2024 |
| Ông Nguyễn Cao Hà | TVHĐQT/Phó GĐ | 1971 | CN KTTC | 12.000.000 | N/A |
| Ông Đặng Văn Chất | Phó GĐ | 1977 | ThS QTKD/KS Cầu đường | 12.000.000 | N/A |
| Bà Lê Thị Ngọc Sáu | Trưởng BKS | 1970 | CN KTTC/ThS QTKD | 10.000.000 | N/A |
| Ông Nguyễn An Quốc | Thành viên BKS | 1974 | KS Xây dựng | 4.786.920 | N/A |
| Ông Nguyễn Văn Thiền | TVHĐQT | 1957 | ThS Môi trường | 1.200.000 | N/A |
| Ông Nguyễn Công Hiếu | TVHĐQT | 1990 | CN Kế toán | 2.500 | 2019 |
| Bà Nguyễn Bách Thảo | Phụ trách Kế toán | 1982 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Lê Thành Trung | Phó GĐ | 1981 | KS Xây dựng/ThS Kỹ thuật | -- | 2025 |
| Ông Nguyễn Duy Khang | Thành viên BKS | 1996 | CN Tài chính - Ngân hàng | -- | N/A |
| Ông Phạm Anh Tuấn | TVHĐQT | 1975 | N/a | -- | N/A |
| Ông Võ Văn Bình | TVHĐQT | 1967 | CN Kinh tế | -- | 2015 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Cấp nước Nhơn Trạch | 100.000 | 52,44% |
| CTCP Cấp nước Long Khánh | 25.000 | 51% |
| CTCP Dịch vụ và Xây dựng Cấp nước Đồng Nai | 23.450 | 36% |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Thiền | GD CĐ nội bộ | 700.000 | -- | +700.000 | 0,42% → 1,01% | 5/12/2024 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Văn Thiền | GD CĐ nội bộ | 500.000 | -- | +500.000 | 0% → 0% | 24/10/2024 | Kết quả | -- |
| CTCP Nước - Môi trường Bình DươngLQ: Nguyễn Văn Thiền · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | 360.000 | -- | +360.000 | 18,53% → 18,83% | 20/4/2023 | Kết quả | -- |
| CTCP Nước - Môi trường Bình DươngLQ: Nguyễn Văn Thiền · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | 1.000.000 | -- | +1.000.000 | 17,7% → 18,53% | 26/12/2022 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Cao Hà | GD CĐ nội bộ | -- | 12.720 | −12.700 | 0,01% → 0% | 18/5/2022 | Kết quả | -- |
| CTCP Nước Thủ Dầu MộtLQ: Võ Văn Bình · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 700.000 | −700.000 | 12,75% → 12,05% | 29/11/2018 | Kết quả | -- |
| CTCP Nước - Môi trường Bình DươngLQ: Nguyễn Văn Thiền · TV HĐQT | GD của người liên quan | 2.700.000 | -- | +2.700.000 | 15% → 17,7% | 25/6/2018 | Kết quả | -- |
| CTCP Nước Thủ Dầu MộtLQ: Võ Văn Bình · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 3.030.000 | −3.030.000 | 15,75% → 12,75% | 18/6/2018 | Kết quả | -- |
| CTCP Nước Thủ Dầu MộtLQ: Võ Văn Bình · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 330.000 | −330.000 | 16,11% → 15,78% | 25/4/2017 | Kết quả | -- |
| CTCP Nước Thủ Dầu MộtLQ: Võ Văn Bình · TV HĐQT | GD của người liên quan | 7.000.000 | -- | +6.760.833 | 9,35% → 16,11% | 10/10/2016 | Kết quả | -- |
| CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình DươngLQ: Nguyễn Văn Thiền | GD của người liên quan | -- | -- | +181.200 | 18,83% → 18,98% | 25/12/2025 | Kết quả | -- |
| CTCP Cơ điện lạnh | GD CĐ lớn | -- | -- | −6.760.833 | 6,76% → 0% | 11/10/2016 | Báo cáo không còn | -- |