Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 20/08/2025 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 21/10/2024 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 27/09/2023 | Phát hành / CP thưởng | 100% | -- |
| 11/09/2023 | Cổ tức tiền | 30% | 3.000 đ |
| 18/11/2022 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 16/12/2021 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 29/07/2021 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 17/12/2020 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 17/12/2019 | Cổ tức tiền | 50% | 5.000 đ |
| 25/09/2019 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 21/12/2018 | Cổ tức tiền | 40% | 4.000 đ |
| 24/10/2018 | Cổ tức tiền | 30% | 3.000 đ |
| 07/08/2018 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 29/11/2017 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 26/09/2017 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 27/06/2017 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 22/11/2016 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 30/08/2016 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 17/06/2016 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 18/12/2015 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 23/03/2015 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 01/12/2014 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 29/07/2014 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 21/04/2014 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 04/12/2013 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 12/06/2013 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 22/04/2013 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 17/05/2012 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 03/10/2011 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 23/09/2011 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 07/12/2010 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 23/06/2010 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 22/03/2010 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 08/12/2008 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 14/05/2008 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 12/02/2008 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | 48.000.000 | 55,24% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Mai Huỳnh Nhật | CTHĐQT | 1965 | ThS QTKD/KS Nông học | 26.503.200 | N/A |
| Ông Hồ Cường | TGĐ/TVHĐQT | 1966 | KS Nông học | 12.903.200 | 1996 |
| Ông Huỳnh Trọng Thủy | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1968 | KS Nông học | 4.307.000 | N/A |
| Ông Nguyễn Quốc Vinh | Trưởng BKS | 1969 | CN Kinh tế | 7.600 | 2024 |
| Ông Nguyễn Hữu Việt | KTT | 1986 | ThS Kinh tế | 3.628 | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Cao su Kỹ thuật Đồng Phú | 180.000 | 76,83% |
| CTCP Cao su Đồng Phú Kratie | 900.000 | 58,37% |
| CTCP KCN Bắc Đồng Phú | 200.000 | 51% |
| CTCP Cao su Dầu Tiếng Lào Cai | 400.000 | 11,7% |
| CTCP Kinh doanh BOT Bình Phước | 65.300 | 11,32% |
| CTCP Cao su Sa Thầy | 740.000 | 10,21% |
| CTCP Thương mại Dịch vụ và Du lịch Cao su | 427.000 | 5,39% |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 2.875.210 | −2.875.210 | -- | 31/5/2021 | Kết quả | |
| Nguyễn Thị Thanh HuyềnLQ: Nguyễn Thiện Tuấn · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 100.000 | -- | -- |
| Ông Nguyễn Quang Vịnh | Phó TGĐ | 1970 | Thạc sỹ | 2.600 | 2025 |
| Ông Lưu Minh Tuyến | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1971 | KS Nông học | 636 | 1996 |
| Bà Nguyễn Minh Trang | Thành viên BKS | 1981 | ThS TCKT | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Ngọc Thanh | TVHĐQT | 1974 | ThS Tài chính Ngân hàng | -- | Độc lập |
| Ông Nguyễn Thanh Huy | Thành viên BKS | 1984 | ThS QTKD | -- | N/A |
| CTCP Đầu tư Cao su Phú Thịnh |
| 0 |
| -1% |
| 5/10/2014 |
| Đăng ký |
| Thặng dư vốn cổ phần của công | GD cổ phiếu quỹ | 2.000.000 | -- | +2.000.000 | -- | 30/9/2014 | Kết quả |
| Thặng dư vốn cổ phần của công ty | GD cổ phiếu quỹ | 1.000.000 | -- | +875.210 | -- | 8/9/2013 | Kết quả |
| Nguyễn Thanh Bình | GD CĐ nội bộ | 25.000 | -- | +25.000 | 0,01% → 0,06% | 11/8/2013 | Kết quả |
| Nguyễn Thanh Hải | GD CĐ nội bộ | 75.000 | -- | +75.000 | -- → 0,02% | 7/8/2013 | Kết quả |
| Từ nguồn thặng dư vốn cổ phần của công ty đến 30/06/2012 | GD cổ phiếu quỹ | 1.000.000 | -- | +0 | -- | 19/9/2012 | Kết quả |
| FTIF | GD CĐ lớn | 1.429.630 | 2.193.000 | +0 | -- | 27/3/2012 | Kết quả | -- |
| FTIF | GD CĐ lớn | 1.429.630 | 2.193.000 | +0 | -- | 2/2/2012 | Kết quả | -- |
| FTIF | GD CĐ lớn | 1.290.000 | 2.014.670 | +0 | -- | 23/11/2011 | Kết quả | -- |
| FTIF | GD CĐ lớn | 1.290.000 | 1.290.000 | +0 | -- | 21/9/2011 | Kết quả | -- |
| FTIF | GD CĐ lớn | 1.290.000 | 1.290.000 | +0 | -- | 19/7/2011 | Kết quả | -- |
| FTIF | GD CĐ lớn | 1.927.050 | 1.290.000 | +497.420 | -- | 11/5/2011 | Kết quả | -- |
| FTIF | GD CĐ lớn | 2.150.000 | 1.290.000 | +222.950 | -- | 3/3/2011 | Kết quả | -- |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −100.000 | 5,22% → 4,99% | 30/8/2021 | Báo cáo không còn |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −67.700 | 6,1% → 5,94% | 21/7/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −108.000 | 7,11% → 6,84% | 27/6/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.944.680 | 0% → 7,34% | 13/11/2017 | Báo cáo sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.944.680 | 7,34% → 0% | 13/11/2017 | Báo cáo không còn |
| PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | GD CĐ lớn | -- | -- | −415.420 | 5,99% → 4,96% | 26/4/2017 | Báo cáo không còn |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −49.230 | 8,05% → 7,93% | 16/2/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +123.920 | 6,01% → 5,99% | 16/1/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | -- | 7,86% → 8,25% | 22/10/2014 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +20.110 | 6,97% → 7,02% | 17/8/2014 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +180.500 | 5,99% → 6,42% | 6/7/2014 | Báo cáo sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +325.500 | 5,22% → 5,99% | 25/6/2014 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +133.840 | 4,9% → 5,22% | 19/5/2014 | Báo cáo sở hữu |
| FTIF - Templeton Frontier Markets Fund, FTIF-Templetion Emerging Markets Fund, TGIT Templetion Front | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.286.820 | 6,04% → 0,62% | 24/3/2014 | Báo cáo không còn |
| Nhóm nhà ĐT nước ngoài | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.036.050 | 8,5% → 6,04% | 23/3/2014 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm nhà ĐT nướ ngoài | GD CĐ lớn | -- | -- | −920.000 | 11,14% → 8,96% | 19/3/2014 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| FTIF - Templeton Frontier Markets Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −59.820 | 12,09% → 11,95% | 11/3/2014 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Mutual Fund Elite (NON-UCITS) | GD CĐ lớn | -- | -- | +372.230 | 5,02% → 6,01% | 5/3/2014 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| FTIF - Templeton Frontier Markets Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +50.000 | 11,93% → 12,05% | 13/11/2013 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Mutual Fund Elite | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.000.000 | 2,7% → 5,02% | 30/9/2013 | Báo cáo sở hữu |
| Templeton Frontier Markets Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +154.400 | 6,71% → 7,07% | 22/7/2013 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| FTIF - Templeton Frontier Markets Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +6.000 | 6,68% → 6,69% | 14/2/2013 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| FTIF | GD CĐ lớn | -- | -- | +15.840 | -- | 16/2/2011 | Báo cáo sở hữu | -- |