Đang tải...
Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 28/05/2026 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 29/05/2025 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 30/05/2024 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 07/07/2023 | Cổ tức tiền | 5,5% | 550 đ |
| 13/06/2022 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 11/06/2021 | Cổ tức tiền | 6,5% | 650 đ |
| 04/06/2020 | Cổ tức tiền | 7,5% | 750 đ |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | 5,5% | 550 đ |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam | 677.808.500 | 99,27% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Phạm Tuấn Ngọc | CTHĐQT | 1968 | KS K.Thác mỏ/KS Động lực | 677.808.500 | 2025 |
| Ông Ngô Trí Thịnh | TVHĐQT | 1975 | Kỹ sư | 36.200 | 2012 |
| Ông Nghiêm Xuân Chiến | Phó TGĐ | 1969 | KS Điện khí hóa XN | 23.200 | 2009 |
| Ông Lê Ngọc Nam | Trưởng BKS | 1971 | CN Kinh tế | 12.300 | 2009 |
| Ông Bùi Minh Tân |
| TGĐ/TVHĐQT |
| 1981 |
| KS Điện |
| 10.800 |
| 2010 |
| Ông Nguyễn Đức Thảo | TVHĐQT | 1953 | T.S Khoa học | 10.000 | Độc lập |
| Ông Nguyễn Trung Thực | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1978 | KS Điện khí hóa XN | 7.900 | 2011 |
| Bà Bùi Thu Thái | Thành viên BKS | 1981 | KS Xây dựng | 2.700 | 2010 |
| Bà Lưu Thị Minh Thanh | KTT | 1978 | ThS QTKD/CN Kế toán Doanh nghiệp | 2.000 | N/A |
| Bà Đào Thị Hoàng Yến | Thành viên BKS | 1973 | Kỹ sư/CN Kinh tế | -- | 2012 |
| Ông Đặng Quốc Long | Phó TGĐ | 1971 | KS Điện/CN QTKD/Thạc sỹ/KS Khai thác | -- | 2024 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Than - Điện Nông Sơn - TKV | 140.000 | 88,77% |
| CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh | 4.500.000 | 10,62% |
| CTCP Nhiệt điện Hải Phòng | 5.000.000 | 7,21% |
| Công ty TNHH Điện Lực Vĩnh Tân 1 | 351.014.400 | 5% |