Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 03/06/2026 | Phát hành / CP thưởng | 25% | -- |
| 09/09/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 11/06/2025 | Phát hành / CP thưởng | 100% | -- |
| 17/10/2024 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 29/05/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 04/10/2023 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 09/06/2023 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 11/10/2022 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 01/07/2022 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 17/12/2021 | Phát hành / CP thưởng | 33,33% | -- |
| 29/10/2021 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 09/06/2021 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 23/09/2020 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Bình | 6.257.330 | 19,28% |
| Lê thị Kim Ánh | 5.579.998 | 17,19% |
| CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1 | 5.333.332 | 16,43% |
| Phùng Thanh Hương | 3.327.998 | 10,25% |
| Lê Nam Thắng | 3.301.508 | 10,17% |
| Nguyễn Tiến Lung | 2.666.666 | 8,22% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Thanh Bình | TGĐ/TVHĐQT | 1976 | ThS Dược | 6.257.330 | 2015 |
| Ông Lê Nam Thắng | CTHĐQT | 1974 | KS Xây dựng | 3.301.508 | 2015 |
| Ông Trần Nghĩa Lợi | TVHĐQT | 1976 | Dược sỹ | 797.332 | 2024 |
| Bà Trần Thụy Khanh | Thành viên BKS | 1959 | CN Kế toán | 201.330 | 2016 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Nam Thắng | GD CĐ nội bộ | 100.000 | -- | +100.000 | 10,17% → 10,48% | 14/1/2026 | Kết quả | -- |
| Lê Nam Thắng | GD CĐ nội bộ | 100.000 | -- | +100.000 | 9,86% → 10,17% | 17/8/2025 | Kết quả | -- |
| Ông Nguyễn Doãn Liêm |
| TVHĐQT |
| 1960 |
| Dược sỹ ĐH |
| 53.332 |
| 2014 |
| Bà Đặng Thị Thu Thủy | KTT | 1984 | CN Kinh tế | 44.258 | 2013 |
| Bà Nguyễn Thị Kim Oanh | Thành viên BKS | 1989 | CN Kế toán | 2.000 | 2014 |
| Ông Trần Minh Thanh | Phó TGĐ | 1966 | KS Chế tạo máy | 198 | 2013 |
| Bà Hà Thị Mai | Trưởng BKS | 1990 | CN Tài chính - Ngân hàng | -- | 2020 |
| Lê Nam Thắng |
| GD CĐ nội bộ |
| 100.000 |
| -- |
| +100.000 |
| 9,25% → 9,87% |
| 9/6/2025 |
| Kết quả |
| -- |
| Trần Minh Thanh | GD CĐ nội bộ | -- | 7.400 | −5.700 | 0,05% → 0,01% | 31/1/2024 | Kết quả | -- |
| Trần Minh Thanh | GD CĐ nội bộ | -- | 11.000 | −4.600 | 0,07% → 0,04% | 25/12/2023 | Kết quả | -- |
| Vũ Văn Hà | GD CĐ nội bộ | -- | 43.999 | −25.000 | 0,27% → 0,12% | 2/4/2023 | Kết quả | -- |
| Trần Thụy khanh | GD CĐ nội bộ | -- | 25.500 | −0 | 0,62% → 0,62% | 14/4/2021 | Kết quả | -- |
| Đặng Thị Thu Thủy | GD CĐ nội bộ | -- | 9.700 | −5.900 | 0,16% → 0,11% | 11/4/2021 | Kết quả | -- |
| Vũ Văn Hà | GD CĐ nội bộ | -- | 52.000 | −19.000 | 0,43% → 0,27% | 8/4/2021 | Kết quả | -- |
| Đặng Thị Thu Thủy | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +9.700 | 0,08% → 0,16% | 6/8/2020 | Kết quả | -- |
| Trần Thụy Khanh | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +500 | 0,58% → 0,58% | 8/7/2020 | Kết quả | -- |