Đang tải...
CTCP Cấp nước Đắk Lắk
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 27/11/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Lắk | 11.347.200 | 36% |
| Phạm Thị Linh | 7.818.100 | 24,8% |
| Đỗ Hoàng Phương | 5.835.200 | 18,5% |
| Đỗ Hoàng Phúc | 5.000.000 | 15,86% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Phạm Thị Linh | TVHĐQT | 1961 | CN Kế toán | 7.818.100 | N/A |
| Ông Đỗ Hoàng Phương | Phó CTHĐQT | 1984 | CN Kế toán | 5.835.200 | N/A |
| Ông Đỗ Hoàng Phúc | CTHĐQT | 1957 | CN Chính trị/CN Luật/CN An Ninh | 5.000.000 | 2019 |
| Ông Nguyễn Công Định | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1971 | CN Kinh tế | 7.600 | 2019 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đỗ Hoàng PhươngLQ: Đỗ Hoàng Phúc · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +3.019.125 | 8,93% → 18,5% | 27/12/2021 | Kết quả | -- |
| Phạm Thị LinhLQ: Đỗ Hoàng Phúc · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +7.500.000 | 1,01% → 24,82% | 27/12/2021 |
| Ông Nguyễn Khắc Dần |
| TVHĐQT |
| 1964 |
| KS Cấp thoát nước |
| 7.000 |
| 2019 |
| Ông Nguyễn Hùng | Phó TGĐ | 1978 | CN QTKD | 6.800 | 2019 |
| Bà Hà Thị Thu Huyền | Thành viên BKS | 1971 | CN QTKD | 6.600 | N/A |
| Ông Lê Bản Khánh | Thành viên BKS | -- | CN Luật/CN QTKD/KS Cấp thoát nước | 5.900 | N/A |
| Bà Hoàng Thị Thu Hà | TGĐ | 1987 | ThS Tài chính Ngân hàng | -- | 2019 |
| Bà Lê Đặng Uyên Đan | Trưởng BKS/Phụ trách HĐQT/Thư ký Công ty | 1994 | CN Luật | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Thúy Hằng | KTT | 1990 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Kết quả |
| -- |
| Quỹ Đầu tư cơ hội PVI | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.500.000 | 16,08% → 8,15% | 28/12/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Quỹ Đầu tư cơ hội PVI | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.567.766 | 8,15% → 0% | 29/12/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Quỹ Đầu tư cơ hội PVI | GD CĐ lớn | -- | -- | −4.000.000 | 28,77% → 16,08% | 27/12/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |