Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 19/09/2024 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 19/09/2024 | Phát hành / CP thưởng | 7% | -- |
| 22/09/2023 | Phát hành / CP thưởng | 18% | -- |
| 17/02/2023 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 12/06/2014 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 13/06/2013 | Cổ tức tiền | 5,5% | 550 đ |
| 09/01/2013 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 01/06/2012 | Cổ tức tiền | 5,3% | 530 đ |
| 12/01/2012 | Cổ tức tiền | 14% | 1.400 đ |
| 28/11/2011 | Phát hành / CP thưởng | 17% | -- |
| 02/06/2011 | Cổ tức tiền | 1,5% | 150 đ |
| 29/12/2010 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 08/10/2010 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 18/06/2010 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| CTCP Tập đoàn GELEX | 186.924.306 | 10% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Hồ Hoàng Vũ | Phó TGĐ | 1971 | ThS Kinh tế | 43.069 | 1993 |
| Ông Đào Hồng Châu | Phó TGĐ | 1968 | ThS Kinh tế | 14.955 | 1992 |
| Bà Doãn Hồ Lan | Thành viên BKS | 1981 | ThS QTKD | -- | N/A |
| Bà Phạm Thị Huyền Trang | CTHĐQT | 1982 | CN Tài Chính/Cao cấp C.trị/ThS Tài chính Ngân hàng | -- | Độc lập |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Thanh NhãLQ: Ngo Tony · TBKS | GD của người liên quan | -- | 123.298 | −123.298 | -- | 4/11/2024 | Kết quả | |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 6.090.000 | −0 |
| Bà Trần Thị Minh Lý |
| Thành viên BKS |
| 1978 |
| ThS QTKD/CN Kế toán-Kiểm toán |
| -- |
| 2008 |
| Bà Đỗ Hà Phương | TVHĐQT | 1984 | CN Kế toán/ThS Tài chính | -- | N/A |
| Ông Hoàng Thế Hưng | TVHĐQT | 1981 | Kỹ sư CNTT | -- | Độc lập |
| Ông Hoàng Tâm Châu | Thành viên BKS | 1981 | CN QTKD | -- | 2025 |
| Ông Lâm Nguyễn Thiện Nhơn | Thành viên BKS | 1978 | CN Luật | -- | 2024 |
| Ông Lã Quang Trung | KTT | 1978 | ThS Kế toán | -- | 2020 |
| Ông Nguyễn Cảnh Anh | TVHĐQT | 1979 | CN Kinh tế/Thạc sỹ Quản trị | -- | 2023 |
| Ông Nguyễn Hướng Minh | Phó TGĐ | 1974 | ThS QTKD | -- | 2018 |
| Ông Nguyễn Trí Trung | Trưởng BKS | 1981 | CN Tài Chính | -- | 2023 |
| Ông Nguyễn Văn Hòa | Phó TGĐ | 1983 | CN Toán-Tin | -- | N/A |
| Ông Phạm Quang Dũng | Phó TGĐ | 1982 | CN Tài chính - Ngân hàng | -- | N/A |
| Ông Phạm Tuấn Anh | TVHĐQT | 1976 | Cử nhân | -- | 2025 |
| Ông Trần Tấn Lộc | Quyền TGĐ | 1969 | T.S Tài chính - Tín dụng | -- | 1994 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác tài sản | 300.000 | 100% |
| -- |
| 14/1/2024 |
| Kết quả |
| Nguyễn Thị Hồng NgọcLQ: Lê Hồng Anh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 11.057.900 | −11.057.900 | 0,9% → 0% | 9/10/2022 | Kết quả |
| Hợp tác xã Cổ phần Thành CôngLQ: Lê Hồng Anh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 44.716.859 | −44.716.859 | -- | 9/10/2022 | Kết quả |
| CTCP Tập đoàn Thành CôngLQ: Lê Hồng Anh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 60.540.000 | −60.540.000 | -- → 0% | 13/10/2022 | Kết quả |
| CTCP Phúc ThịnhLQ: Lê Hồng Anh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 12.355.229 | −12.355.229 | -- | 9/10/2022 | Kết quả |
| Đào Hồng Châu | GD CĐ nội bộ | -- | 71.271 | −61.400 | 0,01% → 0% | 2/6/2021 | Kết quả |
| Nguyễn Hướng Minh | GD CĐ nội bộ | -- | 60.000 | −60.000 | 0% → 0% | 29/1/2019 | Kết quả |
| Lương Thị Cẩm Tú | GD CĐ nội bộ | 14.000.000 | -- | +13.799.399 | 0% → 1,14% | 4/7/2018 | Kết quả |
| Võ Quang Hiển | GD CĐ nội bộ | 200.000 | -- | +0 | -- | 1/2/2018 | Kết quả |
| CTCP Chứng khoán Rồng ViệtLQ: Đào Hồng Châu · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | 10 | −10 | -- → 0% | 15/5/2017 | Kết quả |
| CTCP CK Rồng ViệtLQ: Đào Hồng Châu · Phó TGĐ | GD của người liên quan | 6 | -- | +6 | -- | 24/4/2017 | Kết quả |
| Đặng Anh Mai | GD CĐ nội bộ | 200.000 | -- | +50.000 | 0% → 0% | 14/3/2017 | Kết quả |
| Lê Đức AnhLQ: Lê Anh Tú · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | 74.900 | −74.900 | -- | 29/6/2014 | Kết quả |
| CTCP Sóng ViệtLQ: Hà Thanh Hùng · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 560.000 | −400.910 | 0,19% → 0,17% | 24/12/2013 | Kết quả |
| Thặng dư vốn cổ phần và quỹ đầu tư phát triển | GD cổ phiếu quỹ | 11.000.000 | -- | +6.090.000 | -- → 0% | 17/12/2013 | Kết quả |
| Ban chấp hành công đoàn EximbankLQ: Đinh Thị Thu Thảo · Phó TGĐ | GD của người liên quan | 600.000 | -- | +490.000 | -- | 27/8/2013 | Kết quả |
| Trần Tấn Lộc | GD CĐ nội bộ | -- | 14.044 | −14.044 | 0,01% → 0% | 19/8/2013 | Kết quả |
| Hồ Thiên NgaLQ: Trần Tấn Lộc · Người ủy quyền CBTT | GD của người liên quan | -- | 41.738 | −41.738 | -- → 0% | 19/8/2013 | Kết quả |
| Hà Thị Mỹ TrangLQ: Hà Thanh Hùng · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 20.020 | −20.020 | -- → 0% | 11/3/2013 | Kết quả |
| CTCP Sóng ViệtLQ: Hà Thanh Hùng · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 140.600 | −140.600 | -- | 30/1/2013 | Kết quả |
| Hà Thị Mỹ TrangLQ: Hà Thanh Hùng · TV HĐQT | GD của người liên quan | 200.000 | -- | +0 | -- | 3/12/2012 | Kết quả |
| CTCP Sóng ViệtLQ: Hà Thanh Hùng · TV HĐQT | GD của người liên quan | 340.000 | -- | +140.600 | -- | 4/11/2012 | Kết quả | -- |
| Tô Nghị | GD CĐ nội bộ | -- | 145.572 | −145.572 | -- | 6/3/2011 | Kết quả | -- |
| SMBC | GD CĐ lớn | -- | 733.630 | −733.630 | -- | 10/3/2011 | Kết quả | -- |
| Trịnh Văn TườngLQ: Nguyễn Thị Phụng · TV BKS | GD của người liên quan | -- | 100.000 | −2.000 | -- | 1/3/2011 | Kết quả | -- |
| CTCP Tập đoàn GELEX | GD CĐ lớn | -- | -- | +39.178.168 | 7,76% → 10% | 7/8/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Tập đoàn GELEX | GD CĐ lớn | -- | -- | +50.000.000 | 4,91% → 7,76% | 6/8/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Ngô Hữu QùyLQ: Ngo Tony · TBKS | GD của người liên quan | -- | -- | +15.000 | -- | 13/2/2023 | Kết quả |
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation | GD CĐ lớn | -- | -- | −132.815.207 | 15,07% → 4,27% | 12/1/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation | GD CĐ lớn | -- | -- | −132.815.207 | 15,07% → 4,27% | 12/1/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | GD CĐ lớn | -- | -- | −6.689.570 | 5,39% → 4,84% | 5/12/2018 | Báo cáo không còn |
| Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | GD CĐ lớn | -- | -- | −35.011.110 | 8,24% → 5,39% | 3/12/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| VOF Investment Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −60.000 | 5% → 4,99% | 25/11/2014 | Báo cáo không còn |
| Lê Đức AnhLQ: Lê Anh Tú · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | -- | +74.900 | -- | 5/3/2014 | Vi phạm CBTT |
| CT TNHH Chứng khoán ACB | GD CĐ lớn | -- | -- | −9.756.046 | 4,72% → 3,93% | 5/11/2012 | Báo cáo không còn |
| Hà Thị Mỹ TrangLQ: Hà Thanh Hùng · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +33.060 | -- | 24/11/2011 | Vi phạm CBTT | -- |
| Trần Như HoaLQ: Nguyễn Quốc Hương · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | -- | +5.000 | -- | 24/3/2011 | Vi phạm CBTT | -- |
| Trịnh Văn TườngLQ: Nguyễn Thị Phụng · TV BKS | GD của người liên quan | -- | -- | −40.820 | -- | 15/12/2010 | Kết quả |