Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 27/05/2026 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 14/10/2024 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 21/06/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 20/07/2023 | Cổ tức tiền | 26% | 2.600 đ |
| 17/11/2022 | Cổ tức tiền | 16% | 1.600 đ |
| 22/07/2022 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 14/01/2022 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 09/08/2021 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 09/07/2020 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Phát điện 1 | 9.554.500 | 26,05% |
| CTCP Nhiệt điện Phả Lại | 7.080.000 | 19,3% |
| Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP | 4.320.000 | 11,78% |
| Ngân hàng TMCP An Bình | 3.780.000 | 10,31% |
| Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 2.822.200 | 7,69% |
| Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 2.139.500 | 5,83% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Quang Huy | TVHĐQT | 1973 | ThS QTKD/CN Kế toán | 7.095.000 | 2010 |
| Ông Trương Quang Minh | CTHĐQT | 1971 | KS XD Thủy lợi | 5.839.838 | 2008 |
| Ông Lê Duy Thanh | TVHĐQT | 1986 | CN QTKD | 4.320.000 | N/A |
| Ông Lê Vũ Ninh | TGĐ/TVHĐQT | 1979 | KS Thủy lợi | 3.821.841 | 2017 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trương Quang Minh | GD CĐ nội bộ | 120.000 | -- | +109.377 | -- → 0,3% | 19/2/2019 | Kết quả | -- |
| Hoàng Xuân Quí | GD CĐ nội bộ | -- | 1.000 | −1.000 | 0% → 0% | 12/3/2017 | Kết quả | -- |
| Bà Nguyễn Thị Hương |
| TVHĐQT |
| 1973 |
| ThS Kinh tế/Thạc sỹ Kinh tế |
| 3.780.000 |
| 2014 |
| Bà Phạm Thị Thủy | KTT | 1988 | CN Kế toán | 1.600 | N/A |
| Ông Lê Thanh Khoa | Phó TGĐ | 1974 | KS Điện | 1.000 | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Huyền | Thành viên BKS | 1983 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Bà Vũ Hương Trà | Thành viên BKS | 1983 | CN Tài chính - Ngân hàng | -- | 2017 |
| Ông Nguyễn Thành Lương | Trưởng BKS | 1977 | CN Kinh tế | -- | 2025 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Thuỷ Hạ Sê San 2 | 1.000.000 | 10% |
| GD CĐ nội bộ |
| -- |
| 1.000 |
| −1.000 |
| 0% → 0% |
| 12/3/2017 |
| Kết quả |
| -- |
| Hoàng Xuân Quí | GD CĐ nội bộ | -- | 1.000 | −1.000 | 0% → 0% | 12/3/2017 | Kết quả | -- |
| Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | GD CĐ lớn | -- | -- | −259.400 | 6,54% → 5,83% | 18/11/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |