Đang tải...
Tổng công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện- CTCP
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 14/08/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 14/08/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 14/08/2023 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 02/12/2022 | Phát hành / CP thưởng | 6,06% | -- |
| 09/08/2022 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 30/12/2021 | Phát hành / CP thưởng | 9,09% | -- |
| 30/09/2021 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 05/11/2020 | Phát hành / CP thưởng | 63,78% | -- |
| 27/08/2020 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 09/09/2019 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 07/09/2018 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam | 17.669.395 | 84,14% |
| CTCP Hacisco | 1.726.971 | 8,22% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Minh Đức | CTHĐQT | 1972 | CN Kế toán/ThS Kế toán/Thạc sỹ Kinh tế | 8.559.340 | 2025 |
| Ông Phạm Anh Tuấn | TVHĐQT | 1975 | Thạc sỹ | 5.510.055 | N/A |
| Ông Nguyễn Hồng Long | TVHĐQT | 1975 | Thạc sỹ/CN Khoa học | 3.600.000 | Độc lập |
| Ông Phạm Tất Thành | Trưởng BKS | 1974 | Thạc sỹ Kinh tế | 1.361 | 2006 |
| Bà Nguyễn Thị Thanh Tâm | KTT | 1981 | ThS Kinh tế/CN Kinh tế | 546 |
| 2006 |
| Bà Hà Thị Hòa | TVHĐQT | 1973 | Thạc sỹ Kinh tế xây dựng | -- | 2013 |
| Bà Lưu Ngọc Mỹ | Thành viên BKS | 1984 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Bà Trần Thị Thu Hương | Thành viên BKS | 1989 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Bà Trịnh Quỳnh Nga | Phó TGĐ | 1983 | ThS Kinh tế | -- | 2025 |
| Bà Đặng Hải Ngọc | Phó TGĐ | 1981 | Thạc sỹ | -- | N/A |
| Ông Lê Việt Anh | TGĐ/TVHĐQT | 1977 | CN Luật | -- | N/A |