Đang tải...
Công ty Tài chính Cổ phần Điện lực
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 17/10/2024 | Phát hành / CP thưởng | 8% | -- |
| 21/09/2023 | Phát hành / CP thưởng | 100% | -- |
| 22/08/2022 | Phát hành / CP thưởng | 8,2% | -- |
| 03/03/2022 | Phát hành / CP thưởng | 6,5% | -- |
| 16/07/2021 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 18/02/2020 | Phát hành / CP thưởng | 6% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Không có CĐ sở hữu trên 5% cổ phần | -- | -- |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Lê Mạnh Linh | TVHĐQT/Quyền TGĐ | 1984 | ThS Luật | 3.310.980 | 2020 |
| Ông Phạm Trung Kiên | CTHĐQT | 1979 | ThS QTKD | 3.295.927 | N/A |
| Ông Mai Danh Hiền | Phó CTHĐQT | 1984 | ThS Kế toán, tài chính | 2.947.529 | 2011 |
| Bà Tôn Thị Hải Yến | Phó TGĐ | 1976 | Thạc sỹ/ThS QTKD | 864.916 | N/A |
| Ông Lê Anh Tuấn | Phó TGĐ | 1977 | ThS Tài chính/CN K.Tế Ngoại Thương | 124.391 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tôn Thị Hải Yến | GD CĐ nội bộ | -- | 250.000 | −248.000 | -- | 28/1/2024 | Kết quả | |
| Mai Xuân Đông | GD CĐ nội bộ | 20.000 | -- | +20.000 | -- |
| 2008 |
| Bà Lê Khánh Ngọc | Thành viên BKS | 1979 | Cử nhân/ThS Tài chính | 74.415 | N/A |
| Ông Nghiêm Khắc Đạt | Thành viên BKS | 1986 | CN Kiểm toán/Thạc sỹ Kiểm toán | 45.427 | N/A |
| Ông Tống Nhật Linh | KTT | 1988 | ThS QTKD/CN Kế toán | 44.649 | N/A |
| Ông Lê Hoài Nam | TVHĐQT | 1971 | ThS Kinh tế | 37.207 | N/A |
| Ông Nguyễn Văn Hải | TVHĐQT | 1975 | CN Luật | 37.207 | N/A |
| Ông Lê Long Giang | Trưởng BKS | 1980 | ThS Tài chính Ngân hàng | 35.964 | 2021 |
| Ông Nguyễn Xuân Điệp | Phó TGĐ | 1984 | CN Kinh tế | 11.518 | 2015 |
| 4/12/2023 |
| Kết quả |
| Lâm Nguyễn Thiện Nhơn | GD CĐ nội bộ | 51.677 | -- | +51.677 | -- | 4/12/2023 | Kết quả |
| Hoàng Thế Hưng | GD CĐ nội bộ | 51.677 | -- | +51.677 | -- | 4/12/2023 | Kết quả |
| Hoàng Nhật Nam | GD CĐ nội bộ | 41.000 | -- | +41.000 | -- | 4/12/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Trung Thành | GD CĐ nội bộ | 34.451 | -- | +34.451 | -- → 0% | 4/12/2023 | Kết quả |
| Lê Anh Tuấn | GD CĐ nội bộ | 86.129 | -- | +86.129 | -- | 4/12/2023 | Kết quả |
| Đào Lê Huy | GD CĐ nội bộ | 80.000 | -- | +80.000 | -- | 4/12/2023 | Kết quả |
| Lê Khánh Ngọc | GD CĐ nội bộ | 68.903 | -- | +68.903 | -- | 4/12/2023 | Kết quả |
| Nghiêm Khắc Đạt | GD CĐ nội bộ | 27.561 | -- | +27.561 | -- | 4/12/2023 | Kết quả |
| Phạm Trung Kiên | GD CĐ nội bộ | 51.785 | -- | +51.785 | -- | 4/12/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Văn Hải | GD CĐ nội bộ | 34.451 | -- | +34.451 | -- | 4/12/2023 | Kết quả |
| Lê Hoài Nam | GD CĐ nội bộ | 34.451 | -- | +34.451 | -- | 4/12/2023 | Kết quả |
| Tống Nhật Linh | GD CĐ nội bộ | 41.342 | -- | +41.342 | -- | 4/12/2023 | Kết quả |
| Mai Danh Hiền | GD CĐ nội bộ | 129.194 | -- | +129.194 | -- | 3/12/2023 | Kết quả |
| Tôn Thị Hải Yến | GD CĐ nội bộ | 86.129 | -- | +86.129 | -- | 4/12/2023 | Kết quả |
| Lê Mạnh Linh | GD CĐ nội bộ | 51.677 | -- | +51.677 | 0,43% → 0,48% | 3/12/2023 | Kết quả |
| Phạm Trung Kiên | GD CĐ nội bộ | 1.500.000 | -- | +1.500.000 | -- | 26/10/2023 | Kết quả |
| Lê Mạnh Linh | GD CĐ nội bộ | 1.507.023 | -- | +1.507.023 | -- | 26/10/2023 | Kết quả |
| Mai Danh Hiền | GD CĐ nội bộ | 1.300.000 | -- | +1.300.000 | -- | 26/10/2023 | Kết quả |
| CTCP Quản lý quỹ AmberLQ: Lê Mạnh Linh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 1.000.000 | -- | +897.950 | 0,27% → 0,57% | 10/9/2023 | Kết quả |
| CTCP QLQ AMBERLQ: Lê Mạnh Linh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 1.000.000 | -- | +952.380 | -- → 0,27% | 30/8/2023 | Kết quả |
| Lê Mạnh Linh | GD CĐ nội bộ | 1.500.000 | -- | +1.500.000 | -- → 0,43% | 2/7/2023 | Kết quả |
| Phạm Trung Kiên | GD CĐ nội bộ | 1.500.000 | -- | +1.500.000 | -- → 0,43% | 18/5/2023 | Kết quả |
| Mai Danh Hiền | GD CĐ nội bộ | 1.300.000 | -- | +1.300.000 | -- → 0,37% | 18/5/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Văn CảnhLQ: Nguyễn Hoàng Hải · TV HĐQT | GD của người liên quan | 15.000.000 | -- | +15.000.000 | 0% → 4,63% | 13/3/2022 | Kết quả |
| Nguyễn Hoàng Hải | GD CĐ nội bộ | 15.000.000 | -- | +15.000.000 | 0% → 4,9% | 23/2/2022 | Kết quả |
| CTCP Đầu tư Tài chính Hòa An | GD CĐ lớn | -- | -- | +46.320.006 | 2,02% → 4,16% | 24/12/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Đầu tư Tài chính Hòa An | GD CĐ lớn | -- | -- | +3.400.050 | 4,16% → 4,61% | 28/12/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Quản lỹ quỹ AmberLQ: Lê Mạnh Linh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +1.850.330 | 0,53% → 1,06% | 29/10/2023 | Kết quả |
| Tôn Thị Hải Yến | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +481.360 | -- | 29/10/2023 | Kết quả |
| Hoàng Thị LiênLQ: Hoàng Văn Ninh · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +10.000 | -- → 0% | 8/3/2022 | Kết quả |
| Nguyễn Thị HoaLQ: Hoàng Văn Ninh · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +57.500 | -- → 0,02% | 20/2/2022 | Kết quả |
| Ngân hàng TMCP An Bình- Mã chứng khoán | GD CĐ lớn | -- | -- | −9.100.000 | 8,4% → 4,97% | 23/9/2020 | Báo cáo không còn | -- |
| Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Thiên Triều ARIA | GD CĐ lớn | -- | -- | −11.000 | 5% → 5% | 13/11/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Thiên Triều ARIA | GD CĐ lớn | -- | -- | +11.000 | 5% → 5% | 28/7/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |