Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 31/07/2023 | Phát hành / CP thưởng | 60% | -- |
| 13/11/2018 | Phát hành / CP thưởng | 66,67% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Vũ Mạnh Tiến | 16.000.000 | 9,71% |
| Nguyễn Hải Châu | 8.651.560 | 5,25% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Vũ Mạnh Tiến | TVHĐQT | 1963 | N/a | 16.000.000 | 2021 |
| Ông Nguyễn Hải Châu | CTHĐQT | 1986 | CN Tài Chính | 8.651.560 | 2018 |
| Bà Vũ Hải Anh | TVHĐQT/TV Ủy ban Kiểm toán | 1990 | Cử nhân | 8.010.400 | 2021 |
| Bà Nguyễn Thị Bích Hằng | KTT | 1981 | CN Tài chính - Ngân hàng | -- | 2023 |
| Bà Vũ Thị Thanh Hằng | GĐ Tài chính | 1975 | CN TCKT | -- |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quỹ đầu tư Giá Trị Việt (VVIF)LQ: Nguyễn Hài Châu · CTHĐQT | GD của người liên quan | 3.300.000 | -- | +0 | 3,17% → 3,17% | 3/12/2025 | Kết quả | |
| Nguyễn Hải Châu | GD CĐ nội bộ | 2.200.000 | -- |
| 2007 |
| Bà Đỗ Thị Hồng Hải | TVHĐQT/Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán | -- | CN Kế toán-Kiểm toán | -- | Độc lập |
| Ông Nguyễn Thanh Hải | TGĐ/TVHĐQT | 1975 | Thạc sỹ | -- | 2025 |
| +2.147.720 |
| 3,95% → 5,25% |
| 5/5/2025 |
| Kết quả |
| -- |
| Nguyễn Thành Chung | GD CĐ nội bộ | -- | 200.000 | −200.000 | 0,14% → 0,02% | 29/2/2024 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thành Chung | GD CĐ nội bộ | -- | 200.000 | −200.000 | 0,26% → 0,14% | 11/12/2023 | Kết quả | -- |
| Ngô Thị Thu Hương | GD CĐ nội bộ | -- | 109.312 | −109.312 | 0,07% → 0% | 10/10/2023 | Kết quả | -- |
| Quỹ Đầu tư Giá trị Việt Nam (VVIF2020)LQ: Nguyễn Hải Châu · CTHĐQT | GD của người liên quan | 5.000.000 | -- | +3.200.000 | 1,22% → 3,16% | 20/9/2023 | Kết quả |
| Vũ Thị Thanh Hằng | GD CĐ nội bộ | -- | 89.200 | −89.200 | 0,09% → 0% | 11/6/2023 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Bích Hằng | GD CĐ nội bộ | -- | 69.500 | −69.500 | 0,07% → 0% | 11/7/2023 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Hải Châu | GD CĐ nội bộ | 1.200.000 | -- | +1.064.900 | 2,91% → 3,94% | 6/11/2022 | Kết quả | -- |
| Quỹ Đầu tư Khám phá Giá trị Việt Nam (VVDIF)LQ: Nguyễn Hải Châu · CTHĐQT | GD của người liên quan | 800.000 | -- | +320.000 | 4,44% → 4,75% | 6/11/2022 | Kết quả | -- |
| Quỹ Đầu tư Khám phá Giá trị Việt Nam (VVDIF)LQ: Nguyễn Hải Châu · CTHĐQT | GD của người liên quan | 3.000.000 | -- | +2.800.000 | 1,72% → 4,43% | 21/9/2022 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Bích Hằng | GD CĐ nội bộ | -- | 60.000 | −0 | 0,07% → 0,07% | 30/8/2022 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Hải Châu | GD CĐ nội bộ | 3.000.000 | -- | +3.000.000 | 0% → 2,91% | 13/3/2022 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thành Chung | GD CĐ nội bộ | 100.000 | -- | +99.900 | 0% → 0% | 7/3/2021 | Kết quả | -- |
| Vũ Hồng Sơn | GD CĐ nội bộ | -- | 6.000.000 | −6.000.000 | 10% → 0% | 24/12/2020 | Kết quả | -- |
| Lưu Đức Quang | GD CĐ nội bộ | -- | 82.500 | −82.500 | 0,14% → 0% | 7/11/2018 | Kết quả | -- |
| CTCP FIGLQ: Lưu Đức Quang · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 192.000 | −192.000 | 0,32% → 0% | 7/11/2018 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Thuỳ Dương | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.800.000 | 8,57% → 4,13% | 28/9/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Nguyễn Thanh Tùng | GD CĐ lớn | -- | -- | −5.700.000 | 9,05% → 0% | 30/9/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Phạm Xuân Thành | GD CĐ lớn | -- | -- | −5.700.000 | 9,05% → 0% | 29/9/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Nguyễn Ngọc Khánh | GD CĐ lớn | -- | -- | −5.700.000 | 9,05% → 0% | 28/9/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Trần Đình Lợi | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.500.000 | 8,73% → 4,76% | 27/9/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Bùi Việt Anh | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.300.000 | 6,85% → 4,68% | 2/7/2020 | Báo cáo không còn | -- |
| Bùi Việt Anh | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.508.500 | 9,36% → 6,85% | 30/6/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |