Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 17/12/2025 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 26/02/2024 | Cổ tức tiền | 1% | 100 đ |
| 23/09/2022 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 15/11/2021 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 10/12/2020 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 04/12/2020 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 29/08/2019 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 15/07/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 12/10/2018 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 12/10/2018 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 12/01/2018 | Phát hành / CP thưởng | 60,7% | -- |
| 08/06/2017 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 08/08/2016 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 20/07/2015 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 23/04/2014 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 02/04/2014 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 08/08/2013 | Phát hành / CP thưởng | 140% | -- |
| 17/01/2013 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 09/11/2012 | Phát hành / CP thưởng | 23,85% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| CTCP Raito Kogyo | 40.167.682 | 25,51% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Phạm Việt Khoa | CTHĐQT | 1973 | ThS QTKD | 5.000.100 | 2003 |
| Ông Trần Trọng Thắng | Phó CTHĐQT Thường trực | 1972 | ThS QTKD/KS Địa chất | 219.261 | 2004 |
| Ông Nguyễn Văn Thanh | TVHĐQT | 1980 | ThS Xây dựng | 214.402 | 2011 |
| Ông Đỗ Mạnh Cường | Phó TGĐ | 1977 | KS Xây dựng | 10.159 | 2016 |
| Ông Phạm Văn Tùng | KTT | 1987 | ThS Tài chính | 63 | 2022 |
| Ông Nguyễn Quốc Bảo | Phó TGĐ Thường trực | 1985 | Thạc sỹ | 59 | 2013 |
| Bà Nguyễn Thị Lan Hương | Trưởng BKS | 1987 | Cử nhân | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Nghiên | GĐ Tài chính | 1976 | ThS Tài chính | -- | 2015 |
| Ông Hà Cửu Long | TVHĐQT | 1972 | CN Dược | -- | Độc lập |
| Ông Nguyễn Hữu Thái Hòa | TVHĐQT | 1969 | ThS QTKD | -- | Độc lập |
| Ông Nguyễn Thanh Tùng | TGĐ | 1981 | ThS QTKD | -- | 2019 |
| Ông Nguyễn Tiến Thành | Thành viên BKS | 1991 | ThS Kinh tế | -- | 2019 |
| Ông Phạm Đức Huyên | Phó TGĐ | 1980 | Kỹ sư | -- | N/A |
| Ông Satoyuki Yamane | Phó CTHĐQT | 1967 | CN Kinh tế | -- | 2019 |
| Ông Trương Văn Bình | Thành viên BKS | 1988 | Cử nhân | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP FECON South | -- | 99,99% |
| CTCP năng lượng FECON | -- | 99,99% |
| CTCP Khoáng sản FECON Hải Đăng | -- | 99,99% |
| CTCP Thiết bị Fecon | -- | 99,93% |
| CTCP Xây dựng hạ tầng FECON | -- | 99,56% |
| CTCP Cọc và Xây dựng FECON | -- | 93,5% |
| CTCP Đầu tư FECON | -- | 90,52% |
| Trường THPT Ý Yên | -- |
| 72,9% |
| FECON RAINBOW FOUNDATION CONSTRUCTION CO LTD | -- | 60% |
| CTCP Công trình ngầm FECON RAITO | -- | 51% |
| FECON Trung chính Myanmar | -- | 51% |
| CTCP Hạ tầng Omega Fortune | -- | 49,1% |
| CTCP Đầu tư Năng lượng ECOTECH Việt Nam | -- | 48,99% |
| CTCP FECON Hòa Yên | -- | 36% |
| CTCP GF Land Bắc Ninh | -- | 36% |
| CTCP Đầu tư Hạ tầng FCC | -- | 24,2% |