Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 26/08/2025 | Phát hành / CP thưởng | 30% | -- |
| 12/05/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 08/11/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 23/11/2023 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Trung | 48.610.432 | 32,6% |
| Lê Thị Phương Loan | 19.210.250 | 12,88% |
| Công ty TNHH Thương mại JFE Shoji Việt Nam | 11.096.800 | 7,44% |
| Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh | 9.788.628 | 6,57% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Thanh Trung | CTHĐQT | 1959 | KS Xây dựng | 48.610.432 | 1998 |
| Bà Lê Thị Phương Loan | TVHĐQT | 1951 | CN Tài chính - Ngân hàng | 19.210.250 | 2008 |
| Bà Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh | TVHĐQT | 1965 | Cao đẳng QTKD | 9.788.628 | 2008 |
| Ông Nguyễn Thanh Vĩnh Nhật | Phó TGĐ | 1988 | KS Cơ Khí | 1.676.949 | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Phương Loan | GD CĐ nội bộ | 2.473.326 | -- | +2.473.326 | 10,73% → 12,89% | 24/12/2023 | Kết quả | -- |
| Vũ Minh TânLQ: Lê Thị Phương Loan · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 2.473.326 | −2.473.326 | 2,16% → 0% | 24/12/2023 | Kết quả |
| Ông Phạm Quốc Thắng |
| TVHĐQT |
| 1967 |
| CN Sư phạm |
| 1.636.554 |
| 1998 |
| Ông Hồ Song Ngọc | Phó CTHĐQT | 1961 | CN QTKD | 1.541.274 | 2010 |
| Ông Đoàn Vĩnh Phước | TGĐ/TVHĐQT | 1968 | CN KHH Nền K.Tế QD | 927.929 | 2008 |
| Ông Nguyễn Văn Đại | Phó TGĐ | 1972 | ThS Kỹ thuật | 299.912 | 2019 |
| Ông Lâm Vĩnh Hảo | Phó TGĐ | 1979 | KS Điện khí hóa XN | 266.923 | N/A |
| Ông Đoàn Danh Tuấn | TVHĐQT | 1957 | Thạc sỹ | 230.644 | Độc lập |
| Ông Nguyễn Năng Tín | Trưởng BKS | 1955 | Kỹ sư | 178.750 | 2021 |
| Ông Ngô Văn Sinh | TVHĐQT | 1972 | KS Điện | 143.000 | Độc lập |
| Ông Đỗ Hữu Vân | Phó TGĐ | 1981 | KS Điện khí hóa XN | 98.800 | N/A |
| Bà Trần Lệ Xuân | KTT | 1983 | CN Kế toán | 40.000 | 2011 |
| Bà Đinh Thị Thảo Ly | Thành viên BKS | 1979 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Hoàng Duy Nhất | Thành viên BKS | 1962 | CN QTKD | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Logistics Hưng Việt | 50.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Đông Á – Phú Mỹ | 210.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Đông Á – Phú Mỹ 1 | 11.000 | 100% |
| Công ty TNHH Một thành viên Tôn Đông Á Bắc Ninh | 9.000 | 100% |
| Công ty TNHH Một thành viên Tôn Đông Á Long An | 43.000 | 100% |
| Công ty TNHH Một thành viên Tôn Đông Á Đà Nẵng | 50.000 | 100% |
| Công ty TNHH Thương mại đầu tư và Xây dựng tổng hợp SBC Miền Trung | 52.000 | 95% |
| PT INDO VINA STEEL | 31.000 | 51% |