Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 08/06/2026 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 12/03/2026 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 13/06/2025 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 24/06/2024 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 24/06/2024 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 04/07/2023 | Phát hành / CP thưởng | 25% | -- |
| 06/07/2022 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 17/03/2022 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 21/12/2021 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 25/01/2021 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 15/06/2020 | Phát hành / CP thưởng | 30% | -- |
| 26/12/2019 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 11/06/2019 | Phát hành / CP thưởng | 25% | -- |
| 24/12/2018 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 07/08/2018 | Phát hành / CP thưởng | 25% | -- |
| 27/02/2018 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 24/03/2017 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 19/08/2016 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 19/08/2016 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 16/11/2015 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 08/07/2014 | Phát hành / CP thưởng | 17% | -- |
| 27/12/2013 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 06/06/2013 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 21/02/2013 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 18/07/2012 | Phát hành / CP thưởng | 25% | -- |
| 23/12/2011 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 27/04/2011 | Phát hành / CP thưởng | 100% | -- |
| 27/04/2011 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 12/01/2011 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 12/04/2010 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 12/04/2010 | Phát hành / CP thưởng | 50% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Thông | 117.760.292 | 31,83% |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | 33.064.800 | 10,81% |
| PYN ELITE FUND | 39.243.480 | 10,61% |
| Nguyễn Văn Tô | 29.795.270 | 8,05% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Trọng Minh | TGĐ/Phó CTHĐQT | 1987 | CN Tài Chính | 4.347.975 | N/A |
| Ông Nguyễn Hoàng Trung | TVHĐQT | 1986 | N/a | 605.000 | 2024 |
| Ông Trần Tiến Dũng | Phó TGĐ | 1981 | KS XD Dân dụng và Công nghiệp | 32.913 | Độc lập |
| Ông Lê Xuân Long | CTHĐQT | 1970 | Thạc sỹ/KS XD Cầu đường | 6.571 | 1999 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào Hữu KhanhLQ: Đào Hữu Tùng · GĐ | GD CĐ nội bộ | -- | 200.000 | −0 | -- | 5/4/2026 | Kết quả | |
| Nguyễn Thị Thu HàLQ: Nguyễn Trọng Minh · TGĐ | GD của người liên quan | 5.000.000 | -- | +300.000 |
| Ông Đào Hữu Tùng |
| KTT |
| 1987 |
| CN Kế toán/ThS Tài chính Ngân hàng |
| 300 |
| N/A |
| Bà Cao Thị Tâm | TVHĐQT/TV Ủy ban Kiểm toán | 1978 | ThS Kinh tế/CN Kế toán | -- | N/A |
| Bà Trần Thị Quỳnh Anh | TVHĐQT/Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán | 1974 | CN Tài Chính/CN Luật | -- | Độc lập |
| Ông Lê Xuân Tuấn | Phó TGĐ | 1978 | KS K.Tế XD | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Quốc Tế Hà Đô | -- | 100% |
| CTCP Quản lý và Kinh doanh Bất động sản Hà Đô | -- | 99,99% |
| CTCP Minh Long Đông Sài Gòn | -- | 99,98% |
| CTCP Đầu tư Bất động sản Bình An Riverside | -- | 99,97% |
| CTCP Năng lượng và đầu tư hạ tầng Hà Đô | -- | 99,97% |
| Công ty TNHH MTV Điện gió Hà Đô Thuận Nam | -- | 99,97% |
| Công ty TNHH Năng lượng Surya Prakash Việt Nam | -- | 99,97% |
| CTCP Thiết bị Giáo dục 1 | -- | 99,95% |
| CTCP Quản lý - Vận hành - Khai thác BĐS Hà Đô | -- | 99,95% |
| CTCP Năng lượng Agrita - Quảng Nam | -- | 97,57% |
| Công Ty TNHH Hà Đô Bình Thuận | -- | 83,22% |
| CTCP Đầu Tư Khánh Hà | -- | 70,92% |
| CTCP Hà Đô - 756 Sài Gòn | -- | 63% |
| CTCP Thủy điện Sông Tranh 4 | -- | 62,92% |
| CTCP Za Hưng | -- | 51,75% |
| CTCP Đầu tư Xây dựng Thủy Điện Sơn Linh | -- | 51,23% |
| CTCP Điện gió Tiến Thành Hàm Kiệm | -- | 28,98% |
| CTCP Thủy điện Trường Thịnh | -- | 26,39% |
| -- |
| 15/3/2026 |
| Kết quả |
| Đào Hữu KhanhLQ: Đào Hữu Tùng · KTT | GD CĐ nội bộ | -- | 200.000 | −12.000 | -- → 0% | 30/9/2025 | Kết quả |
| Đào Hữu KhanhLQ: Đào Hữu Tùng · KTT | GD CĐ nội bộ | -- | 200.000 | −0 | -- | 20/8/2025 | Kết quả |
| Đào Hữu KhanhLQ: Đào Hữu Tùng · KTT | GD CĐ nội bộ | 400.000 | -- | +188.112 | -- → 0% | 26/5/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Trọng Minh | GD CĐ nội bộ | 4.000.000 | -- | +3.560.808 | 0,2% → 1,18% | 25/5/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Trọng Thông | GD CĐ nội bộ | 3.250.000 | -- | +0 | 31,83% → 31,83% | 25/5/2025 | Kết quả |
| Hoàng Đình Hùng | GD CĐ nội bộ | -- | 75.000 | -- | -- | 2/4/2025 | Đăng ký |
| Nguyễn Thị Xuân LanLQ: Nguyễn Trọng Thông · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 200.000 | −121.000 | -- | 13/5/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Hoàng TrungLQ: Nguyễn Văn Tô · TV HĐQT | GD của người liên quan | 500.000 | -- | +500.000 | -- → 0,16% | 5/2/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Xuân LanLQ: Nguyễn Trọng Thông · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 200.000 | −25.000 | 0,2% → 0,19% | 12/6/2022 | Kết quả |
| CTCP Chứng khoán Bản Việt | GD CĐ lớn | 1.122.210 | -- | -- | -- | 7/2/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Đào Hữu Khanh | GD CĐ nội bộ | -- | 500.000 | −447.500 | 0,6% → 0,28% | 2/8/2021 | Kết quả |
| PYN ELITE FUND | GD CĐ lớn | -- | -- | −300.000 | 10,04% → 9,96% | 2/6/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| PYN ELITE FUND | GD CĐ lớn | -- | -- | +955.600 | 9,75% → 10,01% | 23/11/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| PYN ELITE FUND | GD CĐ lớn | -- | -- | -- | 8,54% → 8,54% | 22/10/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| PYN ELITE FUND | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.000.000 | 7,73% → 8,27% | 10/9/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| PYN ELITE FUND | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.443.100 | 6,8% → 7,19% | 27/7/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| PYN ELITE FUND | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.000.000 | 5,71% → 6,25% | 23/7/2025 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Văn TôLQ: Nguyễn Hoàng Trung · TV HĐQT | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −250.000 | 8,12% → 8,05% | 22/7/2025 | Kết quả |
| PYN ELITE FUND | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.050.800 | 4,95% → 0,31% | 13/4/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| PYN ELITE FUND | GD CĐ lớn | -- | -- | -- | 5,1% → 4,95% | 2/3/2025 | Báo cáo không còn |
| PYN ELITE FUND | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.000.000 | 4,8% → 5,1% | 18/2/2025 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Phương Đông | GD CĐ lớn | -- | -- | −800.000 | 5,03% → 4,77% | 20/5/2024 | Báo cáo không còn |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | −60.500 | 5% → 4,98% | 5/3/2024 | Báo cáo không còn |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −750.000 | 11,06% → 10,81% | 21/1/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −700.000 | 5,08% → 4,85% | 18/1/2024 | Báo cáo không còn |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −700.000 | 13,17% → 12,94% | 10/1/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 7,1% → 6,9% | 7/1/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +300.000 | 6,92% → 7,02% | 21/12/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +270.000 | 12,94% → 13,03% | 10/12/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Phương Đông | GD CĐ lớn | -- | -- | −600.000 | 6,01% → 5,81% | 12/9/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +200.000 | 5,96% → 6,05% | 28/6/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Phạm Trọng Khiêm | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +5.000 | -- → 0% | 19/6/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Xuân LanLQ: Nguyễn Trọng Thông · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | −5.000 | 0,2% → 0,2% | 19/6/2023 | Kết quả |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +600.000 | 11,99% → 12,23% | 1/12/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.000.000 | 10,8% → 11,2% | 15/11/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +600.000 | 9,79% → 10,03% | 10/11/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Phương Đông | GD CĐ lớn | -- | -- | −930.000 | 7% → 6,62% | 26/10/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +300.000 | 8,92% → 9,04% | 27/10/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |