Đang tải...
CTCP Giấy Hoàng Hà Hải Phòng
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 17/01/2024 | Phát hành / CP thưởng | 6,5% | -- |
| 09/12/2022 | Phát hành / CP thưởng | 6,5% | -- |
| 02/04/2021 | Phát hành / CP thưởng | 6,5% | -- |
| 07/08/2019 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Trần Thị Thu Phương | 8.614.827 | 9,95% |
| Nguyễn Thị Thu Thủy | 7.156.108 | 8,27% |
| Wardhaven Vietnam Fund | 5.734.764 | 6,63% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Trần Thị Thu Phương | TGĐ/Phó CTHĐQT | 1966 | ThS Kinh tế | 8.614.827 | 2012 |
| Bà Nguyễn Thị Thu Thủy | CTHĐQT | 1972 | N/a | 7.156.108 | 2020 |
| Ông Nguyễn Minh Tú | TVHĐQT | 1973 | N/a | 1.706.000 | N/A |
| Ông Bùi Minh Đức | TVHĐQT | 1956 | N/a | 569.112 | 2020 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trần Phương Linh | GD CĐ nội bộ | 2.000.000 | -- | +2.000.000 | -- | 11/5/2026 | Kết quả | |
| Vũ Thị Hải LyLQ: Nguyễn Thị Ngân · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 39.700 | −39.700 | -- |
| Ông Nguyễn Vinh Quang |
| Phó TGĐ |
| 1972 |
| CN Kinh tế |
| 89.579 |
| 2014 |
| Bà Trịnh Thị Hương | Trưởng BKS | 1986 | CN Kế toán | 59.655 | 2009 |
| Bà Lê Thị Nguyên | TVHĐQT | 1983 | N/a | 2.100 | Độc lập |
| Bà Nguyễn Thị Ngân | TVHĐQT | 1964 | Cử nhân | 2.000 | Độc lập |
| Bà Đinh Thị Bích Hạnh | Thành viên BKS | 1966 | CN Kế toán | 1.020 | N/A |
| Bà Đinh Thị Hồng | Thành viên BKS | 1960 | CN Kế toán | 1.000 | 2017 |
| Bà Phạm Thị Thủy | KTT | 1992 | Đại học | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Đầu tư 3C Pro | 18.000 | 80% |
| CTCP Giấy Hoàng Hà Phú Yên | 307.000 | 51% |
| CTCP Năng Lượng Xanh HHP | 10.000 | 51% |
| CTCP Tập đoàn Đầu tư Hoàng Hà | 100.000 | 30% |
| 27/7/2025 |
| Kết quả |
| Vũ Thị Hải LyLQ: Nguyễn Thị Ngân · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 39.700 | −0 | 0,06% → 0,06% | 15/9/2024 | Kết quả |
| Vũ Thị Hải LyLQ: Nguyễn Thị Ngân · TV HĐQT | GD của người liên quan | 13.100 | -- | +13.100 | -- | 5/5/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Thu Thủy | GD CĐ nội bộ | 6.100 | -- | +6.100 | -- → 8,27% | 7/5/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Tiến Vinh | GD CĐ nội bộ | 16.550 | -- | +16.550 | -- | 7/5/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Vinh Quang | GD CĐ nội bộ | 14.750 | -- | +14.750 | -- | 7/5/2024 | Kết quả |
| Trần Thị Thu Phương | GD CĐ nội bộ | 15.650 | -- | +15.650 | -- → 9,95% | 7/5/2024 | Kết quả |
| Trịnh Thị Hương | GD CĐ nội bộ | 13.550 | -- | +13.550 | -- | 7/5/2024 | Kết quả |
| Đào Thị Ngân | GD CĐ nội bộ | 13.550 | -- | -- | -- | 5/5/2024 | Đăng ký |
| Trần Thị Thu Phương | GD CĐ nội bộ | 3.000.000 | -- | +3.000.000 | 8,48% → 9,99% | 16/4/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Thu Thủy | GD CĐ nội bộ | 2.500.000 | -- | +2.500.000 | 7,04% → 8,31% | 16/4/2024 | Kết quả |
| Bùi Minh Đức | GD CĐ nội bộ | -- | 300.000 | −300.000 | -- | 5/12/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Tiến Vinh | GD CĐ nội bộ | 300.000 | -- | +300.000 | -- | 5/12/2023 | Kết quả |
| Trần Thị Thu Phương | GD CĐ nội bộ | 1.100.000 | -- | +1.100.000 | 12,98% → 14,75% | 26/2/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Thu Thủy | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | +1.000.000 | 10,51% → 12,12% | 26/2/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Minh Tú | GD CĐ nội bộ | 1.600.000 | -- | +1.600.000 | -- → 2,58% | 26/2/2023 | Kết quả |
| Bùi Minh Đức | GD CĐ nội bộ | 300.000 | -- | +300.000 | 1,66% → 2,14% | 26/2/2023 | Kết quả |
| Bùi Minh Đức | GD CĐ nội bộ | 200.000 | -- | +200.000 | 0% → 1% | 7/6/2021 | Kết quả |
| Trần Thị Thu Phương | GD CĐ nội bộ | 575.000 | -- | +575.000 | 9,34% → 12,53% | 18/5/2020 | Kết quả | -- |
| Trần Kim Gia | GD CĐ nội bộ | -- | 575.000 | −575.000 | 5,11% → 1,92% | 18/5/2020 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Vinh Quang | GD CĐ nội bộ | 15.000 | -- | +15.000 | 0% → 0,08% | 17/2/2020 | Kết quả | -- |
| Trịnh Thị Hương | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | 0% → 0,06% | 17/2/2020 | Kết quả | -- |
| Wardhaven Vietnam Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +250.000 | 5,65% → 6,05% | 16/4/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Wardhaven Vietnam Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +240.000 | 4,86% → 5,25% | 10/4/2023 | Báo cáo sở hữu |