Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 16/05/2016 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam - Công ty TNHH MTV | 9.778.162 | 76,08% |
| Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn | 838.738 | 6,53% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Lương Hữu Hưng | GĐ/TVHĐQT | 1975 | Thạc sỹ Kinh tế | 2.575.495 | N/A |
| Ông Nguyễn Thế Long | TVHĐQT | -- | N/a | 2.570.495 | N/A |
| Ông Đinh Tiến Lộc | TVHĐQT | 1967 | KS Hóa thực phẩm | 838.738 | N/A |
| Bà Trần Thị Hoàng Diệu | Thành viên BKS | 1978 | CN CNTT/CN Kế toán | 6.130 | 2001 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Diệu Hương | GD CĐ nội bộ | 31.000 | -- | +31.000 | 0,01% → 0,28% | 16/6/2019 | Kết quả | -- |
| Ông Phan Quốc Toàn |
| TVHĐQT/Phó GĐ |
| 1976 |
| KS Hóa |
| 2.695 |
| N/A |
| Ông Hà Thanh Được | Phó GĐ | 1990 | -- | -- | 2025 |
| Ông Hồ Quốc Đạt | KTT | 1978 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Lương Văn Liên | Thành viên BKS | 1966 | CN An Ninh | -- | 2026 |
| Ông Nguyễn Quốc Dũng | Thành viên BKS | 1994 | CN Tài chính - Ngân hàng | -- | 2026 |
| Ông Trần Quang Hà | CTHĐQT | 1976 | ThS QTKD | -- | N/A |