Đang tải...
CTCP Thủy điện Hủa Na
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 15/08/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 27/11/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 03/11/2023 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 189.872.760 | 80,72% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Hoàng Xuân Thành | CTHĐQT | 1968 | Thạc sỹ Kinh tế | 190.106.760 | 2007 |
| Ông Bùi Huy Thành | GĐ/TVHĐQT | 1980 | ThS QTKD | 189.902.760 | 2007 |
| Ông Nguyễn Xuân Sơn | Phó GĐ | 1966 | CN Kinh tế | 189.879.910 | 2007 |
| Ông Lê Hải Long | TVHĐQT | 1971 | KS Xây dựng/CN Kinh tế | 189.872.760 | 2012 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Võ Đăng GiápLQ: Võ Trung Chính · TBKS | GD của người liên quan | -- | 251.800 | −251.800 | -- | 2/11/2025 | Kết quả | |
| Hoàng Xuân Thành | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −60.000 |
| Bà Lê Vân Anh |
| Thành viên BKS |
| 1982 |
| Thạc sỹ Kinh tế |
| 10.500.000 |
| 2022 |
| Ông Vũ Văn Tâm | TVHĐQT | 1972 | T.S Kinh tế | 1.920.000 | Độc lập |
| Ông Võ Trung Chính | Trưởng BKS | 1974 | CN Kinh tế | 204.300 | 2007 |
| Bà Trần Thị Thu Hà | KTT | 1983 | ThS QTKD/CN Kế toán | 40.025 | 2007 |
| Ông Đoàn Văn Trường | Phó GĐ | 1979 | KS Xây dựng | 20.200 | 2009 |
| Ông Lê Đình Hiệu | Thành viên BKS | 1975 | ThS Quản lý K.Tế | 1.000 | N/A |
| Bà Nguyễn Thu Hạnh | TVHĐQT | -- | Cử nhân | -- | 2025 |
| Ông Nguyễn Trọng Thạch | Phó GĐ | 1972 | KS Điện | -- | 2021 |
| 0,13% → 0,1% |
| 10/11/2021 |
| Kết quả |
| -- |
| Nguyễn Xuân Sơn | GD CĐ nội bộ | -- | 150.000 | −150.000 | 0,09% → 0,02% | 7/11/2021 | Kết quả | -- |
| Trịnh Bảo Ngọc | GD CĐ nội bộ | -- | 2.120.000 | −2.120.000 | 1,03% → 0,13% | 13/7/2021 | Kết quả | -- |
| Blank | GD CĐ nội bộ | -- | 500.000 | −500.000 | 0,23% → 0,01% | 13/7/2021 | Kết quả | -- |
| Võ Trung Chính | GD CĐ nội bộ | -- | 440.000 | −440.000 | 0,27% → 0,09% | 8/7/2021 | Kết quả | -- |
| Hoàng Đức TàiLQ: Hoàng Xuân Thành · CTHĐQT | GD của người liên quan | 10.000 | -- | +10.000 | 0% → 0% | 5/7/2021 | Kết quả | -- |
| Trần Thị Thu Hà | GD CĐ nội bộ | -- | 200.000 | −200.000 | 0,1% → 0,02% | 5/7/2021 | Kết quả | -- |
| Bùi Huy Thành | GD CĐ nội bộ | -- | 230.000 | −230.000 | 0,11% → 0,02% | 4/7/2021 | Kết quả | -- |
| Hồ Thị ThắmLQ: Bùi Huy Thành · Phó GĐ | GD của người liên quan | -- | 1.400 | −500 | 0% → 0% | 21/7/2019 | Kết quả | -- |
| Trần Thị Thu Hà | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +240.000 | -- | 15/3/2020 | Kết quả |
| Võ Trung Chính | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +640.000 | -- | 15/3/2020 | Kết quả |
| Bùi Huy Thành | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +270.000 | -- | 15/3/2020 | Kết quả |
| Trần Văn Biên | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +265.000 | -- | 15/3/2020 | Kết quả |
| Nguyễn Xuân Sơn | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +202.000 | -- | 15/3/2020 | Kết quả |
| Trịnh Bảo Ngọc | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +2.420.000 | -- | 15/3/2020 | Kết quả |
| Hoàng Xuân Thành | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +300.000 | -- | 15/3/2020 | Kết quả |