Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 06/09/2021 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 24/09/2020 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 27/03/2020 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 20/12/2018 | Phát hành / CP thưởng | 15,94% | -- |
| 01/11/2018 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Đỗ Quý Hải | 40.839.948 | 13,43% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Đỗ Quý Hải | CTHĐQT | 1969 | ThS QTKD/KS XD Dân dụng và Công nghiệp | 40.839.948 | 2003 |
| Ông Nguyễn Văn Phương | TGĐ/Phó CTHĐQT | 1979 | Kiến trúc sư | 608.337 | 2015 |
| Ông Lê Thanh Hải | TVHĐQT/Phó TGĐ Thường trực | 1978 | CN Kinh tế | 391.140 | N/A |
| Ông Nguyễn Văn Dũng | Phó CTHĐQT | 1979 | N/a | 381.200 | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Phương | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | -- | -- | 5/8/2026 | Đăng ký | |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | 10.000.000 | -- | +13 | 13,43% → |
| Ông Lê Quang Vinh | TVHĐQT | 1972 | N/a | 30 | Độc lập |
| Ông Nguyễn Ngọc Thám | Phó TGĐ | 1983 | ThS Xây dựng | 11 | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Phương Nga | KTT | 1976 | CN Kế toán Doanh nghiệp | -- | N/A |
| Ông Chu Việt Hùng | Thành viên BKS | 1987 | CN Tài chính - Ngân hàng | -- | N/A |
| Ông Lê Mạnh Hùng | Thành viên BKS | 1970 | Kỹ sư | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Việt Đức | Phó TGĐ | 1976 | KS Xây dựng/ThS QTKD | -- | N/A |
| Ông Đỗ Mạnh Quân | Trưởng BKS | 1980 | ThS Tài chính | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Đầu tư Sapphire | 795.000.000.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Địa ốc Heritage Việt Nam | 250.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Đầu tư và Phát triển Địa Ốc Ruby | 1.000.500 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Đầu tư và Phát triển Topaz PM Việt Nam | 5.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV DIAMOND IC | 5.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Hải Phát - Bình Thuận | 750.000 | 100% |
| Công ty TNHH Mai Pha Peninsula | 198.108 | 70% |
| CTCP Tư vấn và Quy hoạch quốc tế Opal | 560 | 65% |
| Công ty TNHH BT Hà Đông | 55.947 | 50% |
| CTCP Hải Phát Retail | 897.500 | 48,51% |
| CTCP Đầu tư Greenland Holdings | 27.200 | 20% |
| 8/7/2026 |
| Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | 10.000.000 | -- | -- | -- | 8/7/2026 | Đăng ký |
| Chu Việt Hùng | GD CĐ nội bộ | -- | 60.000 | −60.000 | -- | 15/4/2024 | Kết quả |
| Lã Quốc Đạt | GD CĐ nội bộ | 3.000.000 | -- | +3.000.000 | -- → 1% | 10/4/2024 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | 8.000.000 | −7.960.564 | 17,35% → 14,73% | 4/1/2023 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | 8.000.000 | −3.627.000 | -- → 17,84% | 4/1/2023 | Kết quả |
| Lê Tiến HùngLQ: Lê Việt Dũng · TV HĐQT | GD CĐ nội bộ | -- | 472.056 | −472.000 | 0,16% → 0% | 29/12/2022 | Kết quả |
| Đỗ Quý ĐườngLQ: Đỗ Quý Hài · CTHĐQT | GD của người liên quan | 10.000.000 | -- | +150.500 | -- → 0,22% | 26/12/2022 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000.000 | −10.000.000 | -- → 19,03% | 26/12/2022 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Lệ DungLQ: Phạm Minh Tuấn · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.216.677 | −1.216.600 | 0,4% → 0% | 7/12/2022 | Kết quả |
| Trần Thị Thái BìnhLQ: Trần Vũ Thái Hòa · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 26.900 | -- | -- | 6/12/2022 | Đăng ký |
| Đỗ Qúy Thành | GD CĐ nội bộ | 5.000.000 | -- | -- | -- | 17/11/2022 | Đăng ký |
| Đỗ Qúy Hải | GD CĐ nội bộ | 5.000.000 | -- | -- | -- | 17/11/2022 | Đăng ký |
| Đỗ Quý Thành | GD CĐ nội bộ | -- | 7.550.000 | −7.550.000 | 2,93% → 2,93% | 4/10/2022 | Kết quả |
| Đoàn Hòa Thuận | GD CĐ nội bộ | -- | 76.301 | −76.301 | -- → 0% | 8/11/2021 | Kết quả |
| Chu Thị LươngLQ: Đỗ Quí Hải · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 9.766.452 | −9.766.452 | 8% → 3,75% | 5/7/2020 | Kết quả |
| Đoàn Hòa Thuận | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | +50.170 | -- | 30/1/2019 | Kết quả |
| Hoàng Văn Toàn | GD CĐ lớn | -- | -- | +49.618.900 | 0,23% → 16,54% | 13/9/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −1.400.000 | 13,9% → 13,43% | 14/9/2023 | Kết quả |
| Lê Thanh Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −480.000 | 0,29% → 0,13% | 13/9/2023 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −1.500.000 | 14,38% → 13,89% | 13/9/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Tiến CôngLQ: Nguyễn Tiến Thắng · GĐ | GD của người liên quan | -- | -- | +10.000 | -- | 25/4/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Tiến Thắng | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +8.100 | -- | 20/6/2023 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −1.060.100 | 14,73% → 14,39% | 22/3/2023 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −1.480.000 | 17,84% → 17,35% | 31/1/2023 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −1.480.000 | 17,84% → 17,35% | 31/1/2023 | Kết quả |
| Chu Thị LươngLQ: Đỗ Quý Hải · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | −1.208.800 | 2,26% → 1,86% | 28/2/2023 | Kết quả |
| Bùi Thị Hải YếnTV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +20.000 | -- | 1/12/2022 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −1.720.800 | 22,89% → 22,32% | 22/12/2022 | Kết quả |
| Trần Thị Thái BìnhLQ: Trần Vũ Thái Hòa · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | −26.900 | -- → 0% | 8/12/2022 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −295.500 | 22,98% → 22,88% | 8/12/2022 | Kết quả |
| Đỗ Quý ĐườngLQ: Đỗ Quý Hải · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | −200.000 | -- | 7/12/2022 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +3.990.000 | -- → 22,98% | 7/12/2022 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −2.331.700 | 23,71% → 22,94% | 5/12/2022 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −800.000 | 23,97% → 23,71% | 4/12/2022 | Kết quả |
| Đỗ Quý Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −11.277.300 | 27,68% → 23,97% | 1/12/2022 | Kết quả |
| Đỗ Quý Thành | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +1.160.000 | 0,38% → 0% | 1/12/2022 | Kết quả |
| Chu Thị LươngLQ: Đỗ Quý Hải · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | −31.000 | 2,27% → 2,26% | 1/12/2022 | Kết quả |
| Chu Thị LươngLQ: Đỗ Quý Hải · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | −902.000 | 2,57% → 2,27% | 30/11/2022 | Kết quả |