Đang tải...
CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 24/06/2025 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 03/06/2024 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 31/01/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 03/08/2023 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 21/10/2022 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 11/06/2021 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 13/11/2020 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 13/11/2020 | Phát hành / CP thưởng | 25% | -- |
| 22/05/2019 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| CTCP Phát triển Nhà Bà rịa - Vũng tàu | 12.088.097 | 39,97% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Đoàn Hữu Thuận | CTHĐQT | 1957 | CN Luật/CN QTKD/KS Xây dựng | 3.968.433 | 2011 |
| Ông Lê Quý Định | TGĐ/Phó CTHĐQT | 1967 | CN QTKD/KS Xây dựng | 763.838 | 2000 |
| Ông Lê Văn Tài | Thành viên BKS | 1957 | CN Tài Chính | 227.537 | 1981 |
| Ông Nguyễn Văn Quý | GĐ Kỹ thuật | 1964 | KS Xây dựng | 220.562 | 2000 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoàn Hữu Hà VinhLQ: Đoàn Hữu Thuận · CTHĐQT | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | +1.000.000 | -- → 0,33% | 6/8/2025 | Kết quả | |
| CTCP Phát triển Nhà Bà rịa - Vũng tàuLQ: Đoàn Hữu Thuận · CTHĐQT | GD của người liên quan | 730.926 |
| Ông Lê Viết Liên |
| TVHĐQT |
| 1969 |
| CN Kinh tế |
| 157.943 |
| N/A |
| Ông Đoàn Hữu Hà Vinh | TVHĐQT | 1987 | Thạc sỹ | 100.000 | N/A |
| Ông Phan Văn Giáo | GĐ khối | 1962 | KS Xây dựng | 92.096 | 2001 |
| Bà Lê Thị Khánh Vân | KTT/GĐ Tài chính | 1970 | CN QTKD/CN Kế toán | 69.608 | 2002 |
| Bà Nguyễn Thị Kim Phụng | Trưởng BKS | 1977 | CN Kế toán-Kiểm toán | 19.930 | 2002 |
| Ông Nguyễn Đức Thắng | GĐ Kinh doanh | 1977 | Kiến trúc sư | 7.553 | N/A |
| Bà Nguyễn Thái Bình | GĐ khối | 1974 | KS XD Thủy lợi/KS XD Thủy điện | 3.174 | 1999 |
| Bà Dương Thị Ngọc | Thành viên BKS | 1981 | CN Kinh tế/KS Thủy Sản | -- | N/A |
| Bà Mai Thị Tuyết Lan | Thành viên BKS | 1980 | CN Anh văn/CN Kế toán-Kiểm toán | -- | N/A |
| Ông Lê Đình Nam | Thành viên BKS | 1970 | KS XD Dân dụng và Công nghiệp | -- | N/A |
| Ông Trần Sĩ Chương | TVHĐQT | 1955 | KS Điện | -- | Độc lập |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đầu tư và phát triển hạ tầng khu công nghiệp | 45.000 | 100% |
| CTCP Gạch Tuynen số 1 | 15.283 | 79,3% |
| CTCP Vật liệu xây dựng Lộc Điền | 7.700 | 78,98% |
| Công ty TNHH Gạch Tuynen số 2 | 25.000 | 55,5% |
| CTCP Khai thác đá và Xây dựng Hương Bằng | 6.000 | 53% |
| CTCP Gạch Tuynen Huế | 10.626 | 51,42% |
| CTCP Kinh doanh nhà Thừa Thiên Huế | 23.100 | 48,7% |
| CTCP Bê tông và Xây dựng Thừa Thiên Huế | 18.000 | 48% |
| CTCP Xây dựng và Đầu tư phát triển hạ tầng Thừa Thiên Huế | 5.500 | 30% |
| CTCP Frit Huế | 290.000 | 27,13% |
| -- |
| +730.926 |
| 37,19% → 39,96% |
| 11/2/2025 |
| Kết quả |
| Lê Viết Liên | GD CĐ nội bộ | 100.000 | -- | +100.000 | -- | 22/10/2024 | Kết quả |
| CTCP Phát triển Nhà Bà rịa - Vũng tàuLQ: Đào Hữu Thuận · CTHĐQT | GD của người liên quan | 4.872.840 | -- | +4.872.840 | 18,66% → 37,19% | 8/10/2023 | Kết quả |
| CTCP Phát triển Nhà Bà rịa - Vũng tàuLQ: Đào Hữu Thuận · TV HĐQT | GD của người liên quan | 2.800.000 | -- | +2.800.000 | 3,97% → 18,66% | 17/3/2022 | Kết quả |
| CTCP SeareficoLQ: Lê Tấn Phước · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 6.860.700 | −6.860.700 | -- → 0% | 20/3/2022 | Kết quả |
| CTCP SeareficoLQ: Lê Tấn Phước · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 6.860.700 | −0 | 36% → 36% | 19/1/2022 | Kết quả |
| Tô Thị Thanh TịnhLQ: Nguyễn Văn Quý · GĐ | GD của người liên quan | -- | 35.241 | −0 | 0,18% → 0,18% | 23/3/2021 | Kết quả |
| Trần Văn ĐàLQ: Lê Văn Tài · GĐ | GD của người liên quan | -- | 30.250 | −30.200 | 0,15% → 0% | 22/3/2021 | Kết quả |
| Lê Thành NhânLQ: Lê Văn Hậu · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 10.000 | −4.000 | -- | 16/10/2019 | Kết quả |
| CTCP Phát triển Nhà Bà rịa - Vũng tàu | GD CĐ lớn | -- | -- | +0 | 39,97% → 39,97% | 18/8/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Phát triển Nhà Bà rịa - Vũng tàu | GD CĐ lớn | -- | -- | +170.000 | 38,71% → 39,35% | 16/2/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Phát triển Nhà Bà rịa - Vũng tàu | GD CĐ lớn | -- | -- | +400.000 | 37,19% → 38,71% | 12/2/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Thị Phương Hoa | GD CĐ lớn | -- | -- | −472.000 | 5,19% → 3,4% | 5/11/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Thị Phương Hoa | GD CĐ lớn | -- | -- | −800.000 | 8,23% → 5,19% | 30/10/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Thị Phương Hoa | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.899.000 | 19,25% → 8,23% | 25/10/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Thị Phương Hoa | GD CĐ lớn | -- | -- | −540.000 | 21,31% → 19,26% | 11/10/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Thị Phương Hoa | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.060.700 | 0,74% → 21,5% | 20/3/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| AFC Vietnam Fund (AFC VF Limited) | GD CĐ lớn | -- | -- | −441.700 | 5,12% → 2,8% | 31/3/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Lê Minh ThưLQ: Nguyễn Thái Bình · GĐ | GD của người liên quan | -- | -- | −9.500 | -- → 0,08% | 28/2/2022 | Kết quả |
| CTCP Phát triển Nhà Bà rịa - Vũng tàu | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.800.000 | 3,97% → 18,66% | 20/3/2022 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Thị Phương Hoa | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.060.700 | 0% → 21,3% | 20/3/2022 | Báo cáo sở hữu |
| AFC Vietnam Fund (AFC VF Limited) | GD CĐ lớn | -- | -- | −188.900 | 6,42% → 5,43% | 13/3/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| AFC Vietnam Fund (AFC VF Limited) | GD CĐ lớn | -- | -- | +7.200 | 5,97% → 6,01% | 24/1/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Tú QuỳnhLQ: Đào Hữu Thuận · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +12.800 | -- → 0,07% | 16/11/2021 | Kết quả |
| AFC Vietnam Fund (AFC VF Limited) | GD CĐ lớn | -- | -- | +5.500 | 4,99% → 5,02% | 6/12/2021 | Báo cáo sở hữu |
| Phan Văn Giáo | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −5.000 | 0,78% → 0,76% | 28/1/2021 | Kết quả |