Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 27/06/2025 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 02/11/2018 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 02/11/2018 | Phát hành / CP thưởng | 7% | -- |
| 23/05/2017 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 23/05/2017 | Phát hành / CP thưởng | 8% | -- |
| 27/07/2016 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 24/02/2016 | Phát hành / CP thưởng | 70% | -- |
| 24/02/2016 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 10/06/2015 | Phát hành / CP thưởng | 12% | -- |
| 10/05/2013 | Phát hành / CP thưởng | 40% | -- |
| 14/03/2011 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 30/08/2010 | Cổ tức tiền | 18% | 1.800 đ |
| 16/06/2010 | Phát hành / CP thưởng | 100% | -- |
| 08/03/2010 | Cổ tức tiền | 2% | 200 đ |
| 09/11/2009 | Phát hành / CP thưởng | 100% | -- |
| 09/11/2009 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 20/03/2009 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 20/05/2008 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| CTCP VII Holding | 320.485.000 | 30% |
| Nhóm CĐ lớn - VOF Investment Limited | 20.302.115 | 7,56% |
| Phạm Quang Dũng | 24.711.402 | 7,09% |
| Nguyễn Văn Dũng | 44.985.000 | 5,04% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Hồ Việt Hà | Phó CTHĐQT | 1976 | CN Ngân Hàng | 2.400.000 | 2021 |
| Ông Phạm Đức Minh | Phó TGĐ | 1977 | KS Cầu đường | 36.000 | N/A |
| Ông Nguyễn Thế Minh | Phó CTHĐQT/Phó TGĐ | 1971 | ThS QTKD | 12.000 | 2021 |
| Ông Nguyễn Hải Hà | Phó TGĐ | 1982 | ThS QTKD | 10.000 | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CTCP Chứng khoán Quốc GiaLQ: Bùi Quang Bách · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 3.500.000 | −3.500.000 | 0,33% → 0% | 25/12/2025 | Kết quả | -- |
| CTCP VII HoldingLQ: Vũ Đình Độ · CTHĐQT | GD của người liên quan | 320.485.000 | -- | +320.485.000 | 0% → 30% | 9/9/2025 |
| Bà Bùi Thị Bình |
| KTT |
| 1990 |
| CN Kinh tế |
| -- |
| N/A |
| Bà Hoàng Thị Soa | Thành viên BKS | 1987 | N/a | -- | 2021 |
| Bà Phan Thùy Giang | Phó TGĐ | 1979 | ThS QTKD | -- | N/A |
| Bà Phan Thị Thu Thảo | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1982 | ThS QTKD | -- | 2021 |
| Bà Trần Thị Linh | Thành viên BKS | -- | -- | -- | 2024 |
| Bà Đàm Bích Thủy | TVHĐQT | 1961 | N/a | -- | Độc lập |
| Ông Bùi Quang Bách | TVHĐQT | 1976 | N/a | -- | Độc lập |
| Ông Hoàng Minh Hùng | TGĐ | 1982 | Thạc sỹ | -- | 2025 |
| Ông Nguyễn Danh Hiếu | Phó CTHĐQT | 1983 | N/a | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Minh Hiếu | Trưởng BKS | -- | N/a | -- | N/A |
| Ông Ngô Đức Vũ | Phó CTHĐQT | 1976 | -- | -- | 2025 |
| Ông Vũ Đình Độ | CTHĐQT | 1982 | N/a | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Tasco BOT | -- | 100% |
| CTCP Tasco Auto | -- | 100% |
| Công ty TNHH Bảo hiểm Tasco | -- | 100% |
| Công ty TNHH Tasco Land | -- | 100% |
| Công ty TNHH Thu phí tự động VETC | -- | 99,35% |
| CTCP VETC | -- | 99,26% |
| Công ty TNHH Toyota Lý Thường Kiệt | -- | 66,56% |
| Công ty TNHH NVT Holdings | -- | 50% |
| CTCP Tasco Auto Sài Gòn | -- | 48,45% |
| Tổng công ty TNHH BOT Hùng Thắng - Phú Thọ | -- | 30% |
| CTCP Đầu tư Tri thức Tương Lai | -- | 24,59% |
| CTCP Dịch vụ Ô tô Bình Thuận | -- | 22,65% |
| CTCP GreenLynk Automotives | -- | 18,93% |
| Công ty TNHH Savico Quảng Nam | -- | 18,26% |
| Kết quả |
| -- |
| Nguyễn Quỳnh PhươngLQ: Nguyễn Danh Hiếu · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 59.000 | −59.000 | 0,01% → 0% | 22/1/2024 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Quỳnh PhươngLQ: Nguyễn Danh Hiếu · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 59.000 | −0 | 0,01% → 0,01% | 15/11/2023 | Kết quả | -- |
| Hồ Việt Hà | GD CĐ nội bộ | 2.000.000 | -- | +2.000.000 | 0% → 0% | 17/11/2022 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Viết Tân | GD CĐ nội bộ | -- | 1.072.140 | −1.072.140 | 0,31% → 0% | 14/12/2021 | Kết quả | -- |
| Lưu Đàm Ngọc AnhLQ: Nguyễn Viết Tân · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 194.140 | −194.140 | 0,07% → 0% | 3/11/2021 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Dĩnh Siêu | GD CĐ nội bộ | -- | 239.440 | −239.440 | 0,09% → 0% | 31/10/2021 | Kết quả | -- |
| Lê Thị Ngọc | GD CĐ nội bộ | -- | 92.486 | −92.486 | 0,03% → 0% | 12/10/2021 | Kết quả | -- |
| Phạm Quang Dũng | GD CĐ nội bộ | 3.000.000 | -- | +2.813.000 | 8,07% → 9,12% | 4/11/2018 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Văn Dưỡng | GD CĐ nội bộ | 200.000 | -- | +136.000 | 0,15% → 0,21% | 14/10/2018 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Văn Dưỡng | GD CĐ nội bộ | 300.000 | -- | +165.000 | 0,09% → 0,16% | 28/8/2018 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Văn Dưỡng | GD CĐ nội bộ | 200.000 | -- | +173.800 | 0,02% → 0,09% | 24/7/2018 | Kết quả | -- |
| Phạm Thanh TâmLQ: Vũ Quang Lâm · TV HĐQT | GD của người liên quan | 2.299.136 | -- | +771.428 | 1,79% → 2,39% | 28/3/2016 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Văn Dũng | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.985.000 | 4,82% → 5,04% | 1/7/2024 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Vũ Thái Xuyên | GD CĐ lớn | -- | -- | −330.000 | 5,1% → 4,98% | 2/12/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Vũ Thái Xuyên | GD CĐ lớn | -- | -- | +13.700.000 | 0% → 5,1% | 29/11/2021 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Windstar Resources Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −3.000.000 | 5,99% → 4,88% | 20/4/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - VOF Investment Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.000.000 | 8,3% → 7,56% | 20/4/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non- Ucits)- Mã chứng khoán | GD CĐ lớn | -- | -- | −20.000.000 | 9,83% → 2,39% | 19/3/2020 | Báo cáo không còn | -- |
| Pyn Elite Fund (Non- Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 10,02% → 9,83% | 3/11/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Nhóm CĐ nước ngoài - VOF Investment Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −200.000 | 9,04% → 8,97% | 7/1/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm cổ đông lớn - VOF Investment LimitedF | GD CĐ lớn | -- | -- | −300.000 | 9,32% → 9,21% | 25/12/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Công ty quản lý quỹ Vinacapital | GD CĐ lớn | -- | -- | −700.000 | 10,25% → 9,99% | 16/12/2019 | Báo cáo sở hữu |
| VOF Investment Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −720.300 | 1,2% → 0,93% | 11/12/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +550.000 | 9,82% → 10,02% | 12/9/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Pyn Elite Fund (Non- Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.000.000 | 10,25% → 9,88% | 22/5/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Pyn Elite Fund (Non- Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.000.000 | 11,38% → 10,64% | 27/11/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| CTCP Quản lý quỹ VinaCapital | GD CĐ lớn | -- | -- | −479.600 | 0,28% → 0,08% | 13/9/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm cổ đông lớn - Quỹ đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh VinaWealth và CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital | GD CĐ lớn | -- | -- | −950.000 | 2,61% → 2,23% | 10/9/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn | GD CĐ lớn | -- | -- | −332.600 | -- | 14/6/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm NĐT nước ngoài có liên quan | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 2,88% → 2,68% | 31/5/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Quản lý quỹ VinaCapital | GD CĐ lớn | -- | -- | −67.100 | 3,4% → 3,37% | 27/3/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn | GD CĐ lớn | -- | -- | −769.300 | 6,04% → 5,74% | 3/12/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.693.000 | 4,76% → 5,44% | 24/10/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn | GD CĐ lớn | -- | -- | +872.000 | 15,67% → 16,01% | 22/10/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non- Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +334.000 | 10,87% → 11% | 23/10/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| VOF Investment Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +200.000 | 3,65% → 3,73% | 8/10/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP | GD CĐ lớn | -- | -- | −346.300 | 3,13% → 2,99% | 31/8/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| VOF Investment Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +320.000 | 3,61% → 3,75% | 30/8/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |