Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 23/07/2026 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 03/12/2025 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 14/08/2025 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 08/04/2025 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 03/06/2024 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 15/01/2024 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 28/09/2023 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 11/04/2023 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 19/08/2022 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 27/06/2022 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 13/05/2022 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 09/11/2021 | Cổ tức tiền | 24% | 2.400 đ |
| 22/07/2020 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 11/11/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| CTCP Tập đoàn S.S.G | 85.387.500 | 22,5% |
| Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Bách Việt | 45.265.295 | 11,93% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Nguyễn Thị Như Mai | CTHĐQT | 1969 | ThS QTKD | 705.996 | N/A |
| Bà Trần Ngọc Sang | KTT | 1986 | CN Kinh tế | -- | 2024 |
| Bà Trần Thùy Giang | TVHĐQT/TV Ủy ban Kiểm toán | 1982 | CN Thương mại | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Hồng Hải | Phó TGĐ | 1976 | CN Kinh tế | -- | 2010 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty TNHH Kinh doanh và cho thuê nhà Tân Bách VLQ: Đặng Chính Trung · TGĐ | GD của người liên quan | 6.000.000 | -- | +4.002.000 | 1,69% → 2,9% | 11/10/2023 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Bách ViệtLQ: Đặng Chính Trung · TV HĐQT | GD của người liên quan | 3.000.000 | -- | +591.000 | 1,52% → 1,7% | 16/11/2022 |
| Ông Nguyễn Việt Tuấn |
| TVHĐQT/Phó TGĐ |
| 1975 |
| CN Kinh tế |
| -- |
| N/A |
| Ông Tôn Thất Anh Tuấn | TVHĐQT/Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán | 1979 | CN Kinh tế | -- | Độc lập |
| Ông Đặng Chính Trung | TGĐ/TVHĐQT | 1959 | KS Hàng Không | -- | 2018 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Phát triển Đô thị và KCN IDICO | 1.200.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khu công nghiệp IDICO | 100.000 | 100% |
| CTCP Idergy | 100.000 | 99,99% |
| CTCP IDICO Vinh Quang IDICO-IVC | 550.000 | 99,99% |
| CTCP IDICO Hà Nam IDICO-IHC | 40.000 | 99,98% |
| CTCP Đầu tư Xây dựng số 10 IDICO | 136 | 99,18% |
| CTCP Đầu tư Xây dựng Thái Bình IDICO | 60.000 | 98,4% |
| CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Vật liệu IDICO | 75.000 | 91,52% |
| CTCP IDICO Ninh Bình IDICO-INC | 750.000 | 75% |
| CTCP IDICO Tiền Giang | 900.000 | 65% |
| CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | 83 | 64,51% |
| CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO | 249.492 | 59,68% |
| CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Quế Võ IDICO | 80.000 | 54,94% |
| CTCP Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO | 450.000 | 51,78% |
| CTCP Đầu tư Xây dựng Long An IDICO | 274 | 51% |
| CTCP Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO | 306 | 51% |
| Công ty Cổ phần VTA GLOBAL PORT | 600 | 51% |
| CTCP Phát triển đường cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu | -- | 49% |
| CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO | -- | 44% |
| CTCP Đầu tư xây dựng lắp máy IDICO | -- | 20,13% |
| Kết quả |
| -- |
| Công ty TNHH Kinh doanh và cho thuê nhà Tân Bách VLQ: Đặng Chính Trung · TV HĐQT | GD của người liên quan | 5.000.000 | -- | +5.000.000 | 0% → 1,52% | 13/10/2022 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Bách ViệtLQ: Đặng Chính Trung · TV HĐQT | GD của người liên quan | 10.000.000 | -- | +9.776.000 | 8,67% → 11,93% | 18/10/2021 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Bách ViệtLQ: Đặng Chính Trung · TV HĐQT | GD của người liên quan | 19.500.000 | -- | -- | -- → 0% | 13/9/2021 | Đăng ký | -- |
| Công ty TNHH Tập đoàn BitexcoLQ: Vũ Quang Bảo · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 67.500.000 | −67.500.000 | 22,5% → 0% | 14/6/2021 | Kết quả | -- |
| Đặng Việt DũngLQ: Đặng Chính Trung · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 940.000 | −940.000 | 2,85% → 2,54% | 13/5/2021 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Bách ViệtLQ: Đặng Chính Trung · TV HĐQT | GD của người liên quan | 940.000 | -- | +940.000 | 3,29% → 3,6% | 13/5/2021 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Hồng Hải | GD CĐ nội bộ | -- | 85.000 | −85.000 | 0,03% → 0% | 9/5/2021 | Kết quả | -- |
| Đặng Việt DũngLQ: Đặng Chính Trung · TV HĐQT | GD của người liên quan | 1.900.000 | -- | +940.000 | 2,53% → 2,84% | 6/5/2021 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Bách ViệtLQ: Đặng Chính Trung · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.900.000 | −940.000 | 3,6% → 3,29% | 6/5/2021 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Hồng Hải | GD CĐ nội bộ | 150.000 | -- | +85.000 | 0% → 0% | 31/3/2021 | Kết quả | -- |
| Bộ Xây DựngLQ: Ninh Mạnh Hồng · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 108.000.000 | −108.000.000 | -- | 26/11/2020 | Kết quả |
| Nguyễn Văn Minh | GD CĐ nội bộ | -- | 8.100 | −8.100 | 0% → 0% | 20/9/2020 | Kết quả | -- |
| Nhóm CĐ lớn - Hanoi Investments Holdings Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.996.700 | 5,2% → 4,41% | 3/8/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Hanoi Investments Holdings Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −200.000 | 6,01% → 5,95% | 23/3/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Hanoi Investments Holdings Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −200.000 | 7,05% → 6,99% | 27/2/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Hanoi Investments Holdings Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +100.000 | 6,97% → 7% | 13/2/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Hanoi Investments Holdings Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −200.000 | 7,04% → 6,98% | 11/12/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Hanoi Investments Holdings Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −900.000 | 7,08% → 6,81% | 7/11/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Hanoi Investments Holdings Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +250.000 | 6,97% → 7,05% | 4/11/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Hanoi Investments Holdings Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +70.000 | 6,99% → 7,01% | 16/10/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Hanoi Investments Holdings Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +100.000 | 6,99% → 7,03% | 17/9/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Hanoi Investments Holdings Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +225.000 | 5,94% → 6,01% | 7/8/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Hanoi Investments Holdings Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +140.000 | 4,98% → 5,02% | 27/6/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Đặng Phương ThảoLQ: Đặng Chính Trung · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +6.200 | 0% → 0% | 8/2/2022 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Văn Minh | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +5.000 | 0% → 0% | 10/10/2021 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Hồng Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −18.000 | 0,01% → 0% | 1/7/2021 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Bách ViệtLQ: Đặng Chính Trung · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +3.668.000 | 3,6% → 4,82% | 29/7/2021 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Covestcons | GD CĐ lớn | -- | -- | −22.545.000 | 8,13% → 0,62% | 28/1/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Công ty TNHH Covestcons | GD CĐ lớn | -- | -- | +24.400.002 | 0% → 8,13% | 14/12/2020 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Nguyễn Văn Minh | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +8.100 | 0% → 0% | 19/7/2020 | Kết quả | -- |
| Nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớn - Amersham Industries LTD | GD CĐ lớn | -- | -- | −28.100.886 | 9,69% → 0,33% | 21/2/2019 | Báo cáo không còn |
| Fides Xin Moi B&I Private Investment Trust 3 | GD CĐ lớn | -- | -- | −3.375.200 | 6,29% → 0,19% | 19/7/2018 | Báo cáo không còn |
| Shinhan Bank Vietnam Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −5.825.200 | 11,97% → 1,44% | 23/7/2018 | Báo cáo không còn |
| Vũ Thị Thu Hằng | GD CĐ lớn | -- | -- | +3.500.000 | 0% → 6,33% | 19/7/2018 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Nhóm NĐT nước ngoài có liên quan | GD CĐ lớn | -- | -- | −24.000 | 12,08% → 11,99% | 18/4/2018 | Báo cáo thay đổi sở hữu |