Đang tải...
Tổng Công ty Khoáng Sản TKV - CTCP
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 14/07/2026 | Cổ tức tiền | 40,5% | 4.050 đ |
| 14/07/2026 | Phát hành / CP thưởng | 50% | -- |
| 14/08/2025 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 14/08/2024 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 04/10/2023 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 29/08/2022 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 24/08/2021 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 27/07/2020 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 14/08/2019 | Cổ tức tiền | 2,5% | 250 đ |
| 04/06/2018 | Cổ tức tiền | 6,3% | 630 đ |
| 07/08/2017 | Cổ tức tiền | 1% | 100 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam | 196.117.900 | 98,06% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Văn Hải | CTHĐQT | 1968 | KS K.Thác mỏ | 196.117.900 | 1998 |
| Ông Lý Xuân Tuyên | Phó TGĐ | 1980 | Kỹ sư/Thạc sỹ | 5.000 | 2005 |
| Ông Trịnh Văn Tuệ | TGĐ/TVHĐQT | 1972 | KS Điện hóa | 5.000 | 1992 |
| Ông Đặng Đức Hưng | TVHĐQT | 1967 | CN Kinh tế/KS K.Thác mỏ | 3.000 | 2007 |
| Ông Lương Văn Lĩnh | Trưởng BKS | 1972 | CN TCKT | 1.000 | 2009 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Đầu tư Gang thép Lào Cai - Vimico | 24.000 | 99,01% |
| CTCP Đất hiếm Lai Châu - Vimico | 350.000 | 55% |
| CTCP Gang thép Cao Bằng | 430.064 | 52,54% |
| CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng | 80.000 | 51,89% |
| CTCP Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico | 18.000 | 51,31% |
| CTCP Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico | 180.000 | 51% |
| CTCP Khoáng sản 3 - Vimico | 35.000 | 51% |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trịnh Văn Tuệ | GD CĐ nội bộ | -- | 10.200 | −10.200 | 0,01% → 0% | 18/2/2025 | Kết quả | -- |
| Ngô Quốc Trung | GD CĐ nội bộ | -- | 5.100 | −5.100 | 0% → 0% | 18/2/2025 | Kết quả | -- |
| Ông Nguyễn Nam Hưng | Thành viên BKS | 1978 | KS Cơ Điện | 1.000 | 2007 |
| Ông Nguyễn Văn Viên | KTT | 1981 | ThS Quản lý K.Tế | 800 | 2009 |
| Ông Lê Tuấn Ngọc | Phó TGĐ | 1970 | ThS Kinh tế | -- | 2001 |
| Ông Nguyễn Văn Thái | TVHĐQT | 1959 | Kỹ sư | -- | Độc lập |
| Ông Ngô Quốc Trung | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1973 | ThS QTKD/CN Kinh tế | -- | 2010 |
| Ông Phạm Xuân Phong | Thành viên BKS | 1964 | CN Kinh tế | -- | 2017 |
| Ông Đặng Xuân Tuyên | Phó TGĐ | 1968 | Thạc sỹ | -- | N/A |
| CTCP Đá quý và Vàng Hà Nội | 18.000 | 48,31% |
| CTCP Xi măng Tân Quang | 350.000 | 13,71% |
| GD CĐ nội bộ |
| -- |
| 3.000 |
| -- |
| -- → 0% |
| 18/2/2025 |
| Đăng ký |
| -- |
| Nguyễn Nam Hưng | GD CĐ nội bộ | -- | 1.000 | -- | -- → 0% | 15/1/2025 | Đăng ký | -- |
| Lương Văn Lĩnh | GD CĐ nội bộ | -- | 1.000 | -- | -- → 0% | 15/1/2025 | Đăng ký | -- |
| Nguyễn Văn Hải | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −10.000 | 0% → 0% | 6/10/2024 | Kết quả | -- |
| Lý Xuân Tuyên | GD CĐ nội bộ | -- | 18.000 | −13.000 | 0,01% → 0% | 11/8/2024 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Văn NamLQ: Nguyễn Văn Hải · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.100 | -- | -- → 0% | 15/5/2022 | Đăng ký | -- |
| Nguyễn Văn NamLQ: Nguyễn Văn Hải · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | −0 | 0% → 0% | 28/2/2022 | Kết quả | -- |