Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 25/02/2026 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 25/02/2026 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 14/01/2025 | Phát hành / CP thưởng | 7% | -- |
| 14/01/2025 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 16/04/2024 | Phát hành / CP thưởng | 7,5% | -- |
| 08/12/2022 | Phát hành / CP thưởng | 6,5% | -- |
| 29/05/2019 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 07/05/2018 | Cổ tức tiền | 2% | 200 đ |
| 05/09/2017 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 29/12/2016 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 25/08/2016 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 13/11/2015 | Cổ tức tiền | 1,5% | 150 đ |
| 29/07/2014 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 21/02/2014 | Cổ tức tiền | 4,5% | 450 đ |
| 26/11/2012 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 28/02/2012 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 06/07/2011 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 06/07/2011 | Phát hành / CP thưởng | 25% | -- |
| 26/01/2011 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 02/06/2010 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 11/03/2010 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 26/08/2009 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 03/12/2008 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 28/05/2008 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Hiệp hội Mía Đường Lam Sơn | 19.153.360 | 22,34% |
| CTCP Thương mại và Đầu tư Thăng Long Hà Nội | 8.986.247 | 10,48% |
| Lê Trung Thành | 4.862.963 | 5,67% |
| Lê Văn Tân | 4.330.651 | 5,05% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Lê Trung Thành | Phó CTHĐQT | 1965 | CN QTKD | 4.873.692 | 1993 |
| Ông Lê Văn Tân | CTHĐQT | 1971 | ThS QTKD | 4.330.651 | 1999 |
| Ông Lê Văn Quang | Phó TGĐ | 1979 | ĐH Kinh tế | 81.768 | 2001 |
| Ông Nguyễn Xuân Lam | Phó TGĐ | 1974 | KS Tự động hóa | 12.414 | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiệp hội Mía Đường Lam SơnLQ: Lê Văn Tân · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 800.000 | −96.600 | 22,11% → 22% | 5/10/2025 | Kết quả | |
| Hiệp hội Mía Đường Lam SơnLQ: Lê Văn Tân · CTHĐQT | GD của người liên quan |
| Bà Đỗ Thị Thanh Hà |
| KTT |
| 1982 |
| CN Kinh tế |
| 6.124 |
| 2005 |
| Ông Phùng Thanh Hải | TVHĐQT | 1965 | Cử nhân | 6.124 | 2014 |
| Ông Nguyễn Duy Thành | Phó TGĐ | 1968 | KS Cơ Khí | 5.771 | 2014 |
| Ông Lê Văn Phương | TGĐ | 1977 | CN QTKD | 3.832 | N/A |
| Ông Lê Bá Chiều | Phó TGĐ | 1976 | KS Nông nghiệp | 2.742 | 2014 |
| Ông Lê Huy Hùng | Trưởng BKS | 1981 | CN Kinh tế | 1.224 | 2018 |
| Bà Lê Thị Huệ | TVHĐQT | 1971 | ThS QTKD/CN Kinh tế | 33 | 1993 |
| Bà Nguyễn Thị Hồng An | Thành viên BKS | -- | N/a | -- | 2024 |
| Ông Nguyễn Thanh Tân | TVHĐQT | 1975 | Thạc sỹ | -- | Độc lập |
| Ông Trịnh Đình Toán | Thành viên BKS | -- | KS Xây dựng | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Thực phẩm Công nghệ cao Tâm Phú Hưng | 100.738 | 100% |
| Công ty TNHH Thành An - Lam Sơn | 1.800 | 100% |
| Công ty TNHH Thương mại & XNK Lam Sơn | 26.000 | 100% |
| CTCP Đầu tư và Phát triển Lam Sơn - Bá Thước | 18.000 | 100% |
| Công ty TNHH Lam Sơn - Sao Vàng | 20.000 | 100% |
| Công ty TNHH Nông nghiệp CNC Mía đường Lam Sơn | 139.000 | 100% |
| CTCP Phân bón Lam Sơn | 32.000 | 43,59% |
| CTCP Rượu Việt Nam - Thụy Điển | 56.005 | 38,39% |
| -- |
| 700.000 |
| −94.500 |
| 22,22% → 22,11% |
| 12/8/2025 |
| Kết quả |
| Hiệp hội Mía Đường Lam SơnLQ: Lê Văn Tân · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 800.000 | −100.000 | 22,34% → 22,22% | 17/6/2025 | Kết quả |
| Lê Văn Tân | GD CĐ nội bộ | 500.000 | -- | +209.100 | 4,79% → 5,05% | 21/11/2024 | Kết quả |
| Lê Thị Phương ThảoLQ: Lê Trung Thành · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 2.984.662 | −2.984.662 | -- | 4/4/2024 | Kết quả |
| CTCP Thương mại và Đầu tư Thăng Long Hà NộiLQ: Lê Trung Thành · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | 3.500.000 | -- | +2.984.662 | 6,48% → 10,48% | 4/4/2024 | Kết quả |
| Lê Thị Huệ | GD CĐ nội bộ | -- | 10.700 | −10.700 | -- | 14/11/2023 | Kết quả |
| Lê Thanh HảiLQ: Lê Huy Hùng · TBKS | GD của người liên quan | -- | 10.650 | −10.650 | -- | 26/7/2023 | Kết quả |
| Lê Văn TamLQ: Lê Văn Tân · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 2.386.180 | −2.386.180 | 3,41% → 0% | 7/9/2022 | Kết quả |
| Lê Văn Tân | GD CĐ nội bộ | 2.500.000 | -- | +2.386.180 | 1,3% → 4,79% | 4/9/2022 | Kết quả |
| Lê Thị Huệ | GD CĐ nội bộ | -- | 56.800 | −46.800 | 0,08% → 0,01% | 15/3/2022 | Kết quả |
| Lê Bá Chiều | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −10.000 | 0,02% → 0,01% | 19/12/2021 | Kết quả |
| Blank | GD cổ phiếu quỹ | -- | 1.477.250 | −1.477.250 | -- | 10/11/2021 | Kết quả |
| Nguyễn Thị PhươngLQ: Lê Văn Tam · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 753.500 | −753.500 | 1,1% → 0% | 27/9/2021 | Kết quả |
| Lê Bá Chiều | GD CĐ nội bộ | -- | 7.000 | −0 | -- | 23/9/2021 | Kết quả |
| Lê Bá Chiều | GD CĐ nội bộ | -- | 40.000 | −40.000 | 0,07% → 0,05% | 17/8/2021 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 2.325.850 | −848.600 | -- | 29/7/2021 | Kết quả |
| Lê Bá Chiều | GD CĐ nội bộ | -- | 40.000 | −0 | 0,07% → 0,07% | 29/6/2021 | Kết quả |
| Lê Bá Chiều | GD CĐ nội bộ | -- | 40.000 | −0 | -- | 20/4/2021 | Kết quả |
| Lê Bá Chiều | GD CĐ nội bộ | -- | 40.000 | −0 | 0,07% → 0,07% | 16/3/2021 | Kết quả |
| Nguyễn Thị PhươngLQ: Lê Văn Tam · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 955.560 | −202.060 | 1,43% → 1,13% | 11/3/2021 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 3.005.050 | −679.200 | -- | 9/3/2021 | Kết quả |
| Lê Văn Quang | GD CĐ nội bộ | -- | 20.000 | −17.500 | 0,12% → 0,1% | 7/3/2021 | Kết quả |
| Lê Trung Thành | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | +125.000 | 2,28% → 2,47% | 24/2/2021 | Kết quả |
| Nguyễn Thị PhươngLQ: Lê Văn Tam · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.735.100 | −779.600 | 2,59% → 1,43% | 8/2/2021 | Kết quả |
| Lê Thị TâmLQ: Lê Văn Tam · CTHĐQT | GD của người liên quan | 300.000 | -- | +0 | 0,23% → 0,23% | 14/1/2021 | Kết quả |
| Lê Thị Phương ThảoLQ: Lê Trung Thành · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | 1.000.000 | -- | +277.500 | 3,77% → 4,18% | 11/1/2021 | Kết quả |
| Nguyễn Thị PhươngLQ: Lê Văn Tam · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.000.000 | −1.000.000 | 4,1% → 2,6% | 10/1/2021 | Kết quả |
| Lê Thị TâmLQ: Lê Văn Tam · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 278.150 | −278.150 | 0,39% → 0,21% | 10/12/2020 | Kết quả |
| Lê Thị Phương ThảoLQ: Lê Trung Thành · TV HĐQT | GD của người liên quan | 180 | -- | +180 | 3,6% → 3,6% | 9/6/2020 | Kết quả |
| Lê Trung Thành | GD CĐ nội bộ | -- | 2.000 | −2.000 | 2,19% → 2,19% | 3/6/2020 | Kết quả |
| Lê Văn Tam | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | +319.250 | 2,95% → 3,4% | 12/8/2018 | Kết quả |
| Lê Thu ThuỷLQ: Lê Văn Tiến · TV HĐQT | GD của người liên quan | 3.000.000 | -- | +455.610 | -- → 0,65% | 7/8/2018 | Kết quả |
| Lê Văn Tiến | GD CĐ nội bộ | -- | 1.788.962 | −0 | 2,56% → 2,56% | 5/8/2018 | Kết quả |
| Lê Văn Phương | GD CĐ nội bộ | -- | 75.270 | −75.270 | 0,11% → 0% | 11/3/2018 | Kết quả |
| Lê Văn Tiến | GD CĐ nội bộ | 100.000 | -- | +100.000 | 2,41% → 2,55% | 6/2/2018 | Kết quả |
| Lê Bá Chiều | GD CĐ nội bộ | 45.000 | -- | +47.240 | 0,01% → 0,07% | 14/1/2018 | Kết quả |
| Thặng dư vốn cổ phần, Quỹ đầu tư phát triển | GD cổ phiếu quỹ | 6.000.000 | -- | +3.005.050 | -- | 9/1/2018 | Kết quả |
| Đỗ Văn BảyLQ: Lê Thị Tiến · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 32.500 | −32.500 | 0,05% → 0% | 19/12/2017 | Kết quả |
| Lê Văn TânLQ: Lê Văn Tam · CTHĐQT | GD của người liên quan | 2.600.000 | -- | +896.000 | 0,1% → 1,38% | 19/12/2017 | Kết quả |