Đang tải...
CTCP Giống bò sữa Mộc Châu
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 26/05/2026 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 14/11/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 29/05/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 14/11/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 24/05/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 17/11/2023 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 25/05/2023 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 29/11/2022 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 19/05/2022 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 29/11/2021 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 20/05/2021 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 28/12/2020 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam | 65.229.971 | 59,3% |
| Công ty cổ phần Sữa Việt Nam | 9.737.790 | 8,85% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Đoàn Quốc Khánh | TVHĐQT | 1974 | KS Tự động hóa | 74.967.761 | N/A |
| Bà Mai Kiều Liên | CTHĐQT | 1953 | KS Chế biến thực phẩm | 65.229.971 | 2020 |
| Bà Trần Thái Thoại Trân | Trưởng BKS | 1985 | CN Kế toán | 65.229.971 | N/A |
| Ông Trịnh Công Sơn | Thành viên BKS | 1992 | CN Kinh tế/CPA | 65.229.971 | 2020 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Thị LệLQ: Phạm Quang Thùy · TV BKS | GD của người liên quan | -- | 100.000 | −10.000 | 0,2% → 0,19% | 9/6/2024 | Kết quả | -- |
| Lê Thị LệLQ: Phạm Quang Thùy · TV BKS | GD của người liên quan | -- | 100.000 | −100.000 | 0,2% → 0,11% | 9/6/2024 | Kết quả |
| Ông Lê Hoàng Minh |
| TVHĐQT |
| 1964 |
| KS Điện |
| 9.737.790 |
| N/A |
| Ông Nguyễn Sỹ Quang | Phó TGĐ | 1968 | KS Chăn nuôi thú y | 335.300 | 1995 |
| Ông Nguyễn Anh Tú | KTT | 1978 | CN KTTC | 200.000 | 2000 |
| Ông Phạm Hải Nam | TGĐ/TVHĐQT | 1969 | KS Chăn nuôi | 130.641 | 1992 |
| Bà Nguyễn Hải Hoài Anh | Thành viên BKS | 1995 | Cử nhân | -- | 2025 |
| Ông Hoàng Văn Chất | TVHĐQT | 1959 | KS N.Nghiệp | -- | Độc lập |
| Ông Lê Huy Bích | Phó TGĐ/Phụ trách Kế toán | 1989 | ThS QTKD/CN Kinh tế/ThS Tài chính | -- | N/A |
| Ông Ngô Công Thắng | Phó TGĐ | 1981 | ThS QTKD/CN Sinh học | -- | 2024 |
| Nguyễn Sỹ Quang | GD CĐ nội bộ | -- | 51.326 | −16.026 | 0,32% → 0,31% | 29/2/2024 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Anh Tú | GD CĐ nội bộ | -- | 241.521 | −241.521 | 0,4% → 0,18% | 1/10/2023 | Kết quả | -- |
| Phạm Quang Thùy | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −45.000 | 0,19% → 0,12% | 11/1/2021 | Kết quả | -- |
| Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam | GD CĐ lớn | -- | -- | +29.458.399 | 32,52% → 59,3% | 31/5/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |