Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 05/06/2025 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 07/06/2024 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 30/05/2023 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 14/06/2021 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 14/05/2020 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 29/01/2019 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 29/01/2019 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 14/05/2018 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 11/11/2016 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 26/05/2016 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 25/01/2016 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 09/07/2015 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 16/03/2015 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 02/10/2014 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 20/06/2014 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 17/04/2014 | Cổ tức tiền | 18% | 1.800 đ |
| 10/09/2013 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 20/05/2013 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 28/11/2012 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 26/11/2012 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 11/11/2011 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 14/04/2011 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 02/12/2010 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 16/06/2010 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Dược Việt Nam | 4.657.435 | 18,23% |
| Nipro Pharma Corporation | 3.913.140 | 15,32% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Huỳnh Thị Lan | Phó CTHĐQT/Phó TGĐ | 1951 | CN Dược/CN Luật | 6.223.981 | 1975 |
| Bà Phan Thị Lan Hương | TGĐ/TVHĐQT | 1977 | ThS QTKD | 1.796.622 | 2005 |
| Bà Đặng Thị Kim Lan | TVHĐQT | 1951 | Dược sỹ ĐH | 767.267 | 1980 |
| Ông Lê Anh Phương | CTHĐQT/Phó TGĐ | 1960 | CN Luật/KS Cơ Khí | 406.553 | 1984 |
| Ông Trần Trung Ngôn | Thành viên BKS | 1966 | Dược sỹ ĐH | 83.930 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Mekophar | 900.000 | 100% |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Thị Lan | GD CĐ nội bộ | 3.913.140 | -- | +3.913.140 | 9,15% → 24,64% | 9/9/2025 | Kết quả | -- |
| Trần Thị HườngLQ: Lê Anh Phương · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 11.586 | −11.586 | 0,05% → 0% | 12/8/2024 | Kết quả |
| 2004 |
| Ông Nguyễn Bá Khoa | Thành viên BKS | 1977 | CN Luật/CN Kinh tế | 4.910 | 2003 |
| Bà Nguyễn Thị Hằng | TVHĐQT | -- | -- | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Viết Luận | Trưởng BKS | 1977 | CN Luật | -- | 2015 |
| Ông Phan Anh Tài | KTT | 1980 | CN Kế toán | -- | 2021 |
| Viên Ngọc Thùy TrangLQ: Lê Anh Phương · CTHĐQT | GD của người liên quan | 11.586 | -- | +11.586 | 0,05% → 0,09% | 12/8/2024 | Kết quả | -- |
| Viên Ngọc Thùy TrangLQ: Lê Anh Phương · CTHĐQT | GD của người liên quan | 79.281 | -- | +0 | 0,05% → 0,05% | 13/7/2022 | Kết quả | -- |
| Lê Quang MinhLQ: Lê Anh Phương · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 79.281 | −0 | 0,31% → 0,31% | 13/7/2022 | Kết quả | -- |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | 500.000 | -- | +19.090 | -- | 8/1/2012 | Kết quả | -- |
| CTCP Ngoại Thương và Phát Triển Đầu Tư TPHCM | GD CĐ lớn | 500.000 | 500.000 | +17.300 | -- | 22/12/2011 | Kết quả | -- |
| CTCP Ngoại Thương và Phát Triển Đầu Tư TPHCM | GD CĐ lớn | 1.500.000 | -- | +10.710 | -- | 10/11/2011 | Kết quả | -- |
| Trần Thị Yến | GD CĐ nội bộ | 11.000 | -- | +11.000 | -- | 1/11/2011 | Kết quả | -- |
| Huỳnh Thị Lan | GD CĐ nội bộ | 300.000 | -- | +216.836 | -- | 21/8/2011 | Kết quả | -- |
| Phan Thị Lan Hương | GD CĐ nội bộ | 200.000 | -- | +64.892 | -- | 9/8/2011 | Kết quả | -- |
| Huỳnh Thị Lan | GD CĐ nội bộ | 500.000 | -- | +38.890 | -- | 14/6/2011 | Kết quả | -- |
| Phan Thị Lan Hương | GD CĐ nội bộ | 300.000 | -- | +143.400 | -- | 5/6/2011 | Kết quả | -- |
| Nipro Pharma Corporation | GD CĐ lớn | -- | -- | −3.913.140 | 15,49% → 0% | 14/9/2025 | Báo cáo không còn | -- |
| CTCP Quản lý quỹ Đầu tư MB (MB Capital) | GD CĐ lớn | -- | -- | −91.900 | 5,28% → 4,92% | 6/1/2022 | Báo cáo không còn | -- |
| CTCP Quản lý quỹ Đầu tư MB (MB Capital) | GD CĐ lớn | -- | -- | +250.000 | 4,93% → 6,02% | 9/6/2021 | Báo cáo sở hữu | -- |
| CTCP Quản lý quỹ Đầu tư MB (MB Capital) | GD CĐ lớn | -- | -- | −250.200 | 6,02% → 4,93% | 23/5/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| CTCP Quản lý quỹ Đầu tư MB (MB Capital) | GD CĐ lớn | -- | -- | +399.900 | 4,28% → 6,02% | 29/9/2020 | Báo cáo sở hữu | -- |
| CTCP Quản lý quỹ Đầu tư MB (MB Capital)- Mã chứng | GD CĐ lớn | -- | -- | −400.000 | 6,02% → 4,28% | 15/9/2020 | Báo cáo không còn | -- |
| CTCP Quản lý quỹ Đầu tư MB (MB Capital) | GD CĐ lớn | -- | -- | +290.000 | 4,76% → 6,02% | 8/6/2020 | Báo cáo sở hữu | -- |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | -- | -- | -- | 2/2/2012 | Vi phạm CBTT | -- |
| CTCP Ngoại Thương và Phát Triển Đầu Tư TPHCM | GD CĐ lớn | -- | -- | +405.950 | -- | 3/11/2011 | Báo cáo sở hữu | -- |
| CTCP Hóa - Dược phẩm Mekophar | GD CĐ lớn | -- | -- | +109.405 | -- | 24/6/2012 | Kết quả |