Đang tải...
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 27/05/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 24/06/2024 | Cổ tức tiền | 13% | 1.300 đ |
| 07/06/2023 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 14/06/2022 | Cổ tức tiền | 16% | 1.600 đ |
| 07/06/2021 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 24/06/2020 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 28/05/2019 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 23/05/2018 | Cổ tức tiền | 2% | 200 đ |
| 26/06/2017 | Cổ tức tiền | 1% | 100 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam | 103.104.100 | 98,19% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Lê Quang Bình | CTHĐQT | 1964 | ThS Kinh tế/KS Máy mỏ | 103.114.100 | 2012 |
| Ông Trịnh Hồng Ngân | TGĐ/TVHĐQT | 1977 | KS K.Thác mỏ | 14.700 | N/A |
| Ông Nguyễn Thạc Tân | Phó TGĐ | 1970 | KS Điện khí hóa/KS K.Thác mỏ | 2.300 | N/A |
| Ông Lê Minh Hiển | KTT | 1981 | ThS Kinh tế/CN Kinh tế/KS K.Thác mỏ | 1.000 | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trịnh Hồng Ngân | GD CĐ nội bộ | 9.000 | -- | +9.000 | 0,01% → 0,03% | 7/10/2020 | Kết quả | -- |
| Trịnh Hồng Ngân | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −9.000 | 0,01% → 0% | 3/9/2020 | Kết quả | -- |
| Bà Lê Thị Thu Hiền |
| Trưởng BKS |
| 1974 |
| ThS Kinh tế/CN Kế toán |
| -- |
| N/A |
| Bà Nguyễn Thị Lịch | Thành viên BKS | 1979 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Ông Hoàng Kiều Hưng | Phó TGĐ | -- | -- | -- | 2026 |
| Ông Nguyễn Văn Dũng | Phó TGĐ | 1966 | KS K.Thác mỏ | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Văn Tảo | Thành viên BKS | -- | KS Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Phạm Thanh Hải | Phó TGĐ | 1974 | KS K.Thác mỏ/ThS Kỹ thuật | -- | N/A |
| Ông Vũ Minh Tân | TVHĐQT | 1967 | KS Cơ Khí/ThS Kinh tế/KS K.Thác mỏ | -- | 2015 |
| Ông Đặng Văn Tùng | TVHĐQT | 1964 | KS K.Thác mỏ | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Xi măng Tân Quang - VVMI | 350.000 | 57,14% |
| CTCP Xi măng La Hiên VVMI | 120.000 | 51,38% |
| CTCP Khách sạn Thái Nguyên - VVMI | 7.500 | 51% |
| CTCP Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI | 12.500 | 51% |
| CTCP Vật liệu Xây dựng và Kinh doanh Tổng hợp - VVMI | 7.500 | 51% |
| CTCP Cơ khí Mỏ Việt Bắc - VVMI | 10.080 | 51% |
| CTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI | 12.000 | 51% |
| CTCP Thiết bị Khai thác Mỏ | 6.000 | 29% |