Đang tải...
Tổng CTCP Dệt May Nam Định
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 24/08/2022 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 24/08/2022 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tập đoàn Dệt may Việt Nam | 8.394.655 | 53,67% |
| Trung Thị Nga | 826.850 | 5,29% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Phạm Văn Tân | CTHĐQT | 1973 | ThS Tài chính | 3.127.995 | N/A |
| Ông Vũ Ngọc Tuấn | TGĐ/TVHĐQT | 1966 | CN Tài Chính | 2.208.664 | 1988 |
| Bà Nguyễn Thị Khánh | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1970 | CN Kinh tế | 1.593.553 | 2016 |
| Ông Nguyễn Xuân Vũ | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1965 | ThS QTKD/KS Công nghệ | 1.576.257 | 2008 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Miêng | GD CĐ nội bộ | -- | 305.100 | −305.100 | 2,24% → 0,29% | 9/12/2025 | Kết quả | -- |
| Ông Phạm Ngọc Kỳ |
| GĐ Điều hành |
| 1984 |
| KS Công nghệ/Ths Quản lý Xây dựng |
| 270.300 |
| N/A |
| Ông Vũ Ngọc Tú | GĐ khối | 1992 | Đại học | 199.000 | 2025 |
| Ông Nguyễn Mạnh Hùng | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1969 | CN QTKD | 188.000 | 2008 |
| Ông Nguyễn Văn Miêng | TVHĐQT | 1962 | Kỹ sư | 45.860 | 2002 |
| Ông Đoàn Văn Dũng | Thành viên BKS | 1969 | ThS QTKD/CN Kinh tế | 11.845 | 1993 |
| Bà Bùi Minh Hạnh | GĐ Điều hành | 1971 | KS Công nghệ | 4.830 | 2011 |
| Bà Phạm Thị Vân Hà | Thành viên BKS | 1982 | ThS QTKD/CN Kinh tế | -- | 2018 |
| Bà Trần Thị Thu Hằng | Trưởng BKS | 1973 | CN TCKT | -- | N/A |
| Bà Đinh Thị Thu Hường | KTT | 1973 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Xuân Bình | Phó TGĐ | 1975 | CN QTKD/KS Điện tự động hóa | -- | 2024 |
| Ông Phạm Xuân Trình | TVHĐQT | 1964 | Thạc sỹ | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Chăn len dệt may Nam Định | 5.000 | 100% |
| CTCP May MTV 2 - Dệt may Nam Định | 8.000 | 100% |
| CTCP Dệt khăn - Dệt may Nam Định | 9.000 | 62,58% |
| CTCP Dịch vụ Thương mại Dệt Nam Định | 5.400 | 52,52% |
| CTCP Dệt - Dệt may Nam Định | 30.000 | 45,97% |
| CTCP Phát triển đô thị Dệt may Nam Định | 82.320 | 36,92% |
| CTCP May IV Dệt may Nam Định | 7.500 | 26% |