Đang tải...
CONG TY CO PHAN TAP DOAN
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 07/07/2026 | Phát hành / CP thưởng | 2,5% | -- |
| 27/11/2025 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 14/11/2024 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 27/11/2023 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hải | 5.747.900 | 23,95% |
| Nguyễn Xuân Thanh | 2.350.911 | 9,5% |
| Công ty Cổ phần Chứng khoán Mirae Asset | 1.665.400 | 6,49% |
| Nguyễn Mạnh Hải | 1.350.500 | 5,63% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Xuân Thanh | TGĐ/TVHĐQT | 1982 | MBA | 2.350.911 | 2024 |
| Ông Nguyễn Mạnh Hải | CTHĐQT | 1980 | ThS Tài chính Ngân hàng | 1.350.500 | 2024 |
| Bà Nguyễn Thị Thơm | TVHĐQT | 1983 | CN Kế toán | 598.000 | 2011 |
| Ông Phạm Đình Thoan | TVHĐQT | 1990 | KS Máy XD | 185.000 | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị HảiLQ: Nguyễn Thị Thơm · TV HĐQT | GD của người liên quan | 4.000.000 | -- | +4.000.000 | 7,28% → 23,95% | 16/12/2025 | Kết quả | |
| Nguyễn Thị HảiLQ: Lưu Đình Tuấn · CTHĐQT | GD của người liên quan | 1.000.000 |
| Ông Nghiêm Đức Thuấn |
| TVHĐQT/Phó TGĐ |
| 1978 |
| KS Cơ Khí |
| 32.500 |
| N/A |
| Bà Nguyễn Thị Thu Huệ | Phó TGĐ | -- | -- | 9.600 | N/A |
| Ông Trần Tăng Hải | TVHĐQT | 1984 | -- | 3.000 | Độc lập |
| Bà Lê Thị Loan | Thành viên BKS | -- | CN Kế toán | -- | 2023 |
| Bà Trần Ngọc Anh | Thành viên BKS | 1993 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Bà Trần Thị Kim Dung | Trưởng BKS | -- | CN Kế toán | -- | N/A |
| Bà Đoàn Thị Loan | KTT | 1989 | CN TCKT | -- | N/A |
| Ông Đinh Tiến Hùng | TVHĐQT | 1986 | -- | -- | Độc lập |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Sản xuất và Phát triển dịch vụ kỹ thuật 911 Call me | -- | 65% |
| CTCP Vận tải và Dịch vụ 911 Group Future | -- | 65% |
| -- |
| +763.500 |
| 4,1% → 7,28% |
| 14/10/2024 |
| Kết quả |
| Nguyễn Thị ThơmLQ: Lưu Đình Tuấn · CTHĐQT | GD CĐ nội bộ | -- | 601.250 | −598.000 | 2,51% → 2,49% | 26/9/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Thị ThơmLQ: Lưu Đình Tuấn · CTHĐQT | GD CĐ nội bộ | -- | 601.250 | −601.250 | 2,51% → 0% | 30/9/2024 | Kết quả |
| Lê Xuân HoàngLQ: Lưu Đình Tuấn · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 749.250 | −749.250 | -- | 30/9/2024 | Kết quả |
| Nguyễn Thị HảiLQ: Lưu Đình Tuấn · CTHĐQT | GD của người liên quan | 1.000.000 | -- | +984.400 | -- → 4,1% | 8/10/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.000.000 | 7,28% → 23,95% | 21/12/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Đức Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −393.100 | 2,59% → 0,96% | 31/7/2025 | Kết quả |
| Nguyễn Đức Hải | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −98.400 | 3% → 2,59% | 23/7/2025 | Kết quả |
| Mirae Asset Daewoo Co., Ltd. | GD CĐ lớn | -- | -- | +26.300 | 5,98% → 6,09% | 15/5/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nghiêm Đức Thuấn | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +10.000 | -- | 5/12/2024 | Kết quả |
| Mirae Asset Daewoo Co., Ltd. | GD CĐ lớn | -- | -- | +100.000 | 4,63% → 5,04% | 17/12/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Xuân Thanh | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.019.900 | 3,44% → 7,69% | 30/9/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Xuân Thanh | GD CĐ lớn | -- | -- | +163.720 | 8,41% → 9,09% | 2/10/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Xuân Thanh | GD CĐ lớn | -- | -- | +238.000 | 7,42% → 8,41% | 1/10/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Xuân Thanh | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.019.900 | 3,17% → 7,42% | 30/9/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Mạnh Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.350.500 | -- → 5,63% | 30/9/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Bùi Việt Bắc | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.140.000 | 7,5% → 2,75% | 19/7/2023 | Báo cáo không còn |