Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 27/07/2026 | Phát hành / CP thưởng | 7% | -- |
| 30/07/2025 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 11/07/2024 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 14/08/2023 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Đỗ Thanh Hải | 5.463.150 | 21,5% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Đỗ Thanh Hải | CTHĐQT | 1987 | KS Điện | 5.463.150 | 2018 |
| Ông Đỗ Hải Đăng | TVHĐQT | 1990 | ThS Tài chính Ngân hàng | 1.206.975 | 2018 |
| Bà Đào Thị Kim Oanh | TGĐ/TVHĐQT | 1986 | TC Kinh tế | 1.016.400 | 2018 |
| Ông Nguyễn Trung Dũng | TVHĐQT/Trưởng UBKTNB | 1992 | Cử nhân | 54.100 | 2021 |
| Bà Nguyễn Thị Bảo Yến | Thành viên UBKTNB | -- | CN Kế toán | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Như Quỳnh | KTT | 1987 | C.Đẳng Kế toán | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Vật liệu Hải Đăng | 80.000 | 95% |
| CTCP Đầu tư và Quản lý tài sản PCLand | 183.960 | 37,78% |
| Bà Nguyễn Thị Thảo | Thành viên BKS | 1985 | CN Kinh tế | -- | 2023 |
| Bà Đàm Ngọc Ánh | Thành viên BKS | 2001 | CN Kế toán | -- | 2025 |
| Bà Đỗ Thị Hường | Trưởng BKS | 1999 | CN Kế toán | -- | 2022 |
| Ông Nguyễn Mạnh Thắng | TVHĐQT | 1983 | Thạc sỹ | -- | Độc lập |