Đang tải...
CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 18/01/2022 | Phát hành / CP thưởng | 50% | -- |
| 13/08/2020 | Phát hành / CP thưởng | 60% | -- |
| 18/02/2019 | Phát hành / CP thưởng | 110% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Mai Thanh Phương | 14.760.000 | 21,09% |
| Nguyễn Thị Phương | 5.898.800 | 6,55% |
| Đoàn Ngọc Bích | 5.821.900 | 6,47% |
| Nguyễn Văn Lợi | 3.500.000 | 5% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Mai Thanh Phương | CTHĐQT | 1971 | KS Địa chất | 14.760.000 | 2014 |
| Bà Trần Hải Yến | TGĐ/TVHĐQT | 1980 | Đại học | 4.266.604 | 2013 |
| Ông Phạm Xuân Trí | KTT/GĐ Tài chính | 1990 | Thạc sỹ | 2.000.000 | N/A |
| Ông Cao Văn Thọ | TVHĐQT/Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán | 1986 | Thạc sỹ/CN Kinh tế | 200.000 | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Hải Yến | GD CĐ nội bộ | 4.000.000 | -- | +4.000.000 | -- | 30/11/2025 | Kết quả | |
| Phạm Xuân Trí | GD CĐ nội bộ | 2.000.000 | -- | +2.000.000 | -- → |
| Bà Nguyễn Thanh Bình | Phó TGĐ | 1975 | Đại học | -- | N/A |
| Ông Lê Thạc Tuấn | TVHĐQT/TV Ủy ban Kiểm toán | 1971 | KS Mỏ địa chất | -- | Độc lập |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Sản xuất Kinh doanh Neo Global | -- | 70% |
| CTCP Thương mại và Du lịch Tân Việt An | -- | 49,5% |
| 30/11/2025 |
| Kết quả |
| Phạm Xuân Trí | GD CĐ nội bộ | -- | 1.001.380 | −1.001.380 | 4% → 0% | 3/8/2020 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Phương | GD CĐ lớn | -- | -- | −73.000 | 6,04% → 5,96% | 22/6/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Đoàn Ngọc Bích | GD CĐ lớn | -- | -- | −187.000 | 6,15% → 5,94% | 4/5/2026 | Báo cáo sở hữu |
| Đoàn Ngọc Bích | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.000.000 | 2,6% → 6,47% | 30/11/2025 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Thị Phương | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.000.000 | 2,71% → 6,55% | 30/11/2025 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Văn Lợi | GD CĐ lớn | -- | -- | +19.400 | 5,98% → 6,01% | 2/6/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Văn Lợi | GD CĐ lớn | -- | -- | +5.000 | 4,99% → 5% | 26/3/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Vũ Đức Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.400.000 | 6% → 3,67% | 12/4/2022 | Báo cáo không còn |
| Vũ Đức Hải | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.398.174 | -- → 5,99% | 17/1/2022 | Báo cáo sở hữu |
| Huỳnh Cảnh Phúc | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.840.000 | 7,92% → 3,32% | 16/11/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Huỳnh Cảnh Phúc | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.840.000 | 7,92% → 3,32% | 16/11/2021 | Báo cáo không còn |
| CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội (SHS) | GD CĐ lớn | -- | -- | −600.000 | 6,02% → 4,52% | 19/9/2021 | Báo cáo không còn |
| PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | GD CĐ lớn | -- | -- | −374.780 | 6,04% → 4,54% | 29/6/2020 | Báo cáo không còn |
| PYN Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −422.480 | 8,57% → 6,88% | 25/6/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Huỳnh Cảnh Phúc | GD CĐ lớn | -- | -- | +830.006 | 4,6% → 7,92% | 14/5/2020 | Báo cáo sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +69.200 | 7,9% → 8,18% | 9/9/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Đặng Tiến Thành | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.100.000 | 8,4% → 0% | 19/6/2019 | Báo cáo không còn |
| Dương Quang Thắng | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.650.000 | 6,6% → 0% | 24/6/2019 | Báo cáo không còn |
| Vũ Đình HoàngLQ: Vũ Ngọc Thúy · TBKS | GD của người liên quan | -- | -- | −50.000 | -- | 22/10/2017 | Kết quả |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +500.000 | 7,87% → 11,21% | 11/10/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +61.400 | 6,67% → 7,08% | 8/10/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | GD CĐ lớn | -- | -- | +700.000 | 4,67% → 9,34% | 7/9/2017 | Báo cáo sở hữu |
| Pyn Elite - Fund (Non - Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.000.000 | 0% → 6,67% | 30/8/2017 | Báo cáo sở hữu |