Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 04/08/2026 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 10/06/2025 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 14/05/2024 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 21/09/2023 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 09/11/2022 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 23/06/2021 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 03/09/2020 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 30/03/2020 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | 26% | 2.600 đ |
| 25/06/2018 | Cổ tức tiền | 30% | 3.000 đ |
| 20/07/2017 | Cổ tức tiền | 32,24% | 3.224 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Bộ Tài chính | 981.686.626 | 75,87% |
| Công ty TNHH ENEOS Việt Nam | 169.228.476 | 13,08% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Đinh Thái Hương | TVHĐQT | -- | N/a | 32.800 | Độc lập |
| Ông Nguyễn Anh Dũng | TVHĐQT | 1971 | T.S K.Tế | 11.100 | 1993 |
| Ông Nguyễn Quang Dũng | Phó TGĐ | 1972 | Thạc sỹ/Cao cấp C.trị/CN Anh văn | 8.100 | 1993 |
| Bà Hoàng Mai Ninh | Thành viên BKS | 1978 | ThS Quản lý K.Tế | 6.820 | 2018 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào Thị Thu HàLQ: Đào Nam Hải | GD của người liên quan | -- | 20.000 | −0 | -- | 3/3/2026 | Kết quả | |
| Đào Thị Thu HàLQ: Đào Nam Hải | GD của người liên quan | -- | 20.000 | −0 |
| Ông Nguyễn Xuân Hùng |
| Phó TGĐ |
| 1965 |
| Cao cấp C.trị/CN Anh văn/KS K.Tế Vận tải/CN Kinh tế đối ngoại |
| 6.000 |
| 2018 |
| Ông Trần Ngọc Năm | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1965 | CN Kinh tế/Cao cấp C.trị/CN Anh văn | 5.000 | 2003 |
| Ông Nguyễn Ngọc Tú | Phó TGĐ | 1981 | ThS QTKD/CN Kinh tế/Thạc sỹ Kinh tế | 2.350 | N/A |
| Bà Đinh Thị Kiều Trang | Thành viên BKS | 1971 | ThS Tài chính Ngân hàng | -- | 2022 |
| Ông Endo Tsuyoshi | TVHĐQT | -- | -- | -- | N/A |
| Ông Lưu Văn Tuyển | TGĐ/TVHĐQT | 1969 | ThS Kinh tế/CN Kế toán-Kiểm toán | -- | N/A |
| Ông Mai Việt Dũng | Thành viên BKS | -- | CN Kinh tế/ACCA | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Sỹ Cường | Phó TGĐ | 1974 | Thạc sỹ Kinh tế | -- | 2021 |
| Ông Nguyễn Văn Sự | Phó TGĐ | 1966 | KS Cơ Khí/Cao cấp C.trị/CN Anh văn/T.S QTKD/Thạc sỹ Kinh tế | -- | 1994 |
| Ông Nguyễn Đình Dương | Phó TGĐ | 1968 | Thạc sỹ Kinh tế | -- | 2024 |
| Ông Okuma Atsushi | Thành viên BKS | -- | CN Kinh tế | -- | 2024 |
| Ông Phạm Văn Quang | KTT | 1974 | ThS Kinh tế | -- | 2025 |
| Ông Phạm Văn Thanh | CTHĐQT | 1972 | Cao cấp C.trị/CN Kế toán/CN Anh văn/T.S QTKD | -- | 2018 |
| Ông Trần Tuấn Linh | TVHĐQT | -- | Thạc sỹ | -- | N/A |
| Ông Đặng Quang Tuấn | Trưởng BKS | 1968 | CN Kế toán | -- | 2020 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Vận tải thủy Petrolimex (PG Tanker) | 1.500.000 | 100% |
| Công ty xăng dầu Lâm Đồng (Petrolimex Lamdong) | 40.900 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Lào Cai (Petrolimex Laocai) | 44.000 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Long An (Petrolimex Longan) | 105.200 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Nghệ An (Petrolimex Nghean) | 131.100 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Phú Khánh (Petrolimex Khanhhoa) | 107.000 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Phú Thọ (Petrolimex Phutho) | 71.100 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Quảng Bình (Petrolimex Quangbinh) | 57.000 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Quảng Trị (Petrolimex Quangtri) | 57.000 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Sông Bé - Công ty TNHH MTV (Petrolimex Songbe) | 38.900 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Tây Nam Bộ (Petrolimex Cantho) | 168.100 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Tây Ninh (Petrolimex Tayninh) | 45.600 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Thái Bình (Petrolimex Thaibinh) | 21.000 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Thanh Hóa - CT TNHH MTV (Petrolimex Thanhhoa) | 125.300 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế (Petrolimex Hue) | 66.000 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Tuyên Quang (Petrolimex Tuyenquang) | 48.000 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Yên Bái (Petrolimex Yenbai) | 24.900 | 100% |
| CTCP Tổng Công ty Xây lắp và Thương mại Petrolimex | 402.821 | 100% |
| Tổng Công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex | 300.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Petrolimex Lào | 39.380 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Petrolimex Singapore | 278.510 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Tiền Giang (Petrolimex Tiengiang) | 60.400 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu An Giang (Petrolimex Angiang) | 43.900 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Cà Mau (Petrolimex Camau) | 98.800 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Khu vực I - CT TNHH MTV (Petrolimex Hanoi) | 272.600 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Nam Tây Nguyên (Petrolimex Daklak) | 74.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Quãng Ngãi (Petrolimex Quangngai) | 32.100 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Trà Vinh (Petrolimex Travinh) | 31.100 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Vĩnh Long (Petrolimex Vinhlong) | 123.000 | 100% |
| Công ty TNHH Xăng dầu Khu vực II | 812.200 | 100% |
| Công ty Xăng dầu B12 - CT TNHH MTV (Petrolimex Quangninh) | 865.700 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Bà Rịa - Vũng tàu (Petrolimex Bariavungtau) | 167.800 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Bắc Tây Nguyên (Petrolimex Gialai) | 113.800 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Bắc Thái (Petrolimex Thainguyen) | 69.300 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Bến Tre (Petrolimex Bentre) | 44.000 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Bình Định (Petrolimex Binhdinh) | 87.600 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Cao Bằng (Petrolimex Caobang) | 33.500 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Điện Biên (Petrolimex Dienbien) | 38.600 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Đồng Nai (Petrolimex Dongnai) | 47.700 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (Petrolimex Dongthap) | 30.000 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Hà Bắc (Petrolimex Bacgiang) | 42.300 | 100% |
| Công ty Xăng Dầu Hà Giang (Petrolimex Hagiang) | 20.500 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Hà Nam Ninh | 105.600 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Petrolimex Hatay) | 108.500 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Hà Tĩnh (Petrolimex Hatinh) | 79.900 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Khu vực III - CT TNHH MTV (Petrolimex Haiphong) | 111.300 | 100% |
| Công ty Xăng dầu khu vực V - CT TNHH MTV (Petrolimex Danang) | 298.400 | 100% |
| Công ty Xăng dầu Lai Châu (Petrolimex Laichau) | 22.000 | 100% |
| Công ty TNHH TM và DV Hải Châu | 3.912 | 92,04% |
| Công ty TNHH Kho xăng dầu Ngoại quan Vân Phong | 674.180 | 85% |
| Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP | 807.988 | 79,07% |
| CTCP TMDV Cái Bè | 14.910 | 63% |
| CTCP Nhiên liệu bay Petrolimex (Petrolimex Aviation) | 300.000 | 59% |
| CTCP Vận tải Hóa dầu VP | 150.672 | 57,62% |
| Tổng Công ty Gas Petrolimex - CTCP | 603.426 | 52,37% |
| Công ty TNHH Xăng dầu Kiên Giang | 100.000 | 51% |
| CTCP Cơ khí Xăng dầu | 72.276 | 46,17% |
| Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 887.177 | 40,95% |
| Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex | 3.000.000 | 40% |
| CTCP Du lịch Thương mại Kiên Giang | 364.738 | 38,94% |
| Công ty TNHH Castrol BP Petco | 499.474 | 35% |
| CTCP Xây lắp III - Petrolimex | 50.000 | 30% |
| CTCP Tập đoàn Xây lắp I - Petrolimex | 115.000 | 30% |
| CTCP Thương mại Tuyên Quang | 4.508 | 28% |
| CTCP Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam | 89.373 | 22,38% |
| CTCP Sửa chữa Ô tô Việt Nam | 4.500 | 20,5% |
| -- |
| 20/1/2026 |
| Kết quả |
| Phạm Thị Cẩm VânLQ: Đinh Thị Kiều Trang · TV BKS | GD của người liên quan | 100.000 | -- | +0 | -- | 26/3/2023 | Kết quả |
| ENEOS CorporationLQ: Toshiya Nakahara · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 65.700.000 | −65.700.000 | 5,08% → 0% | 21/3/2022 | Kết quả |
| Công ty TNHH ENEOS Việt NamLQ: Toshiya Nakahara · TV HĐQT | GD của người liên quan | 65.700.000 | -- | +65.700.000 | 8% → 13,08% | 21/3/2022 | Kết quả |
| ENEOS CorporationLQ: Toshiya Nakahara · TV HĐQT | GD của người liên quan | 8.000.000 | -- | +2.700.000 | 4,87% → 5,08% | 5/8/2021 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 8.000.000 | −1.779.000 | -- | 5/8/2021 | Kết quả |
| ENEOS CorporationLQ: Toshiya Nakahara · TV HĐQT | GD của người liên quan | 25.000.000 | -- | +25.000.000 | 2,94% → 4,87% | 23/5/2021 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 25.000.000 | -- | -- | 23/5/2021 | Đăng ký |
| ENEOS CorporationLQ: Toshiya Nakahara · TV HĐQT | GD của người liên quan | 25.000.000 | -- | +25.000.000 | 1% → 2,94% | 28/2/2021 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 25.000.000 | -- | -- | 28/2/2021 | Đăng ký |
| ENEOS CorporationLQ: Toshiya Nakahara · TV HĐQT | GD của người liên quan | 13.000.000 | -- | +13.000.000 | 0% → 1% | 26/8/2020 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 13.000.000 | -- | -- | 26/8/2020 | Đăng ký |
| Bổ sung vốn kinh doanh và đầu tư phát triển | GD cổ phiếu quỹ | -- | 15.000.000 | −15.000.000 | -- | 15/6/2020 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 20.000.000 | -- | -- | 1/7/2019 | Đăng ký |
| Đỗ Thị Kim Ngân | GD CĐ nội bộ | -- | 1.000 | −1.000 | -- → 0% | 30/6/2019 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 12.000.000 | −12.000.000 | -- | 26/2/2019 | Kết quả |
| Đinh Thái HưngLQ: Đinh Thị Kiều Trang · Thành viên | GD của người liên quan | -- | 5.900 | -- | -- | 14/2/2019 | Đăng ký |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 12.000.000 | −0 | -- | 6/1/2019 | Kết quả |
| CTCP Hóa dầu Quân ĐộiLQ: Nguyễn Văn Sự · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | 500.000 | −500.000 | 0,04% → 0% | 24/1/2018 | Kết quả |
| CTCP Hóa dầu Quân ĐộiLQ: Nguyễn Văn Sự · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | 500.000 | −500.000 | -- | 15/1/2018 | Kết quả |
| Lê Đức Lợi | GD CĐ nội bộ | -- | 17.800 | −17.800 | -- | 20/6/2017 | Kết quả |
| Đặng Hồng LiênLQ: Đặng Thị Hồng Hà · TV BKS | GD của người liên quan | -- | 1.033 | −0 | -- | 31/5/2017 | Kết quả |
| Trần Diễm HồngLQ: Lưu Văn Tuyển · KTT | GD của người liên quan | -- | 1.000 | −1.000 | -- | 31/5/2017 | Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 20.000.000 | −20.000.000 | -- | 3/5/2017 | Kết quả |
| Phạm Quốc ToànLQ: Phạm Đức Thắng · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 5.000 | −5.000 | -- → 0% | 17/5/2017 | Kết quả |
| Vũ LâmLQ: Hoàng Mai Ninh · TV BKS | GD của người liên quan | -- | -- | +5.000 | -- | 21/3/2023 | Kết quả |
| Phạm Thị Cẩm VânLQ: Đinh Thị Kiều Trang · TV BKS | GD của người liên quan | -- | -- | +100.000 | -- | 16/3/2023 | Kết quả |
| Đinh Thái HưngLQ: Đinh Thị Kiều Trang · Thành viên | GD của người liên quan | -- | -- | +5.900 | -- → 0% | 10/1/2019 | Kết quả |
| Hoàng Thị Yến OanhLQ: Lê Văn Hướng · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +1.700 | -- → 0% | 11/1/2018 | Kết quả |
| Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.993.061 | 51% → 0% | 24/12/2017 | Báo cáo không còn |
| Đinh Ngọc SáuLQ: Đinh Viết Tiến · TBKS | GD của người liên quan | -- | -- | −3.900 | -- | 20/4/2017 | Kết quả |
| Đặng Hồng LiênLQ: Đặng Thị Hồng Hà · TV BKS | GD của người liên quan | -- | -- | −1.400 | -- | 10/5/2017 | Kết quả |