Đang tải...
Tổng công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 01/10/2024 | Cổ tức tiền | 0,6% | 60 đ |
| 14/11/2023 | Cổ tức tiền | 1,8% | 180 đ |
| 25/10/2023 | Phát hành / CP thưởng | 62,4% | -- |
| 07/12/2022 | Cổ tức tiền | 2,3% | 230 đ |
| 06/12/2021 | Cổ tức tiền | 4,5% | 450 đ |
| 24/11/2020 | Cổ tức tiền | 4,5% | 450 đ |
| 03/10/2019 | Cổ tức tiền | 4,5% | 450 đ |
| 03/10/2018 | Cổ tức tiền | 2,8% | 280 đ |
| 08/12/2017 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 23/09/2016 | Cổ tức tiền | 14% | 1.400 đ |
| 08/07/2015 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 28/07/2014 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 22/10/2013 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 24/09/2012 | Phát hành / CP thưởng | 35% | -- |
| 25/05/2011 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 05/11/2010 | Phát hành / CP thưởng | 74% | -- |
| 17/05/2010 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 13/01/2010 | Phát hành / CP thưởng | 23% | -- |
| 08/07/2009 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 08/07/2009 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 20/08/2008 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 20/08/2008 | Phát hành / CP thưởng | 21% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tập đoàn Dầu khí Việt Nam | 2.923.180 | 36% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Hà Duy Tân | TVHĐQT/TV Ủy ban Kiểm toán | 1974 | KS K.Tế XD | 8.119.446 | 2009 |
| Ông Trần Văn Trinh | KTT | 1971 | ThS Quản lý K.Tế | 50.000 | 2011 |
| Ông Bùi Tuấn Ngọc | Phó TGĐ | 1966 | CN TCKT | 30.000 | 2011 |
| Ông Dương Trí Hội | TGĐ/TVHĐQT | 1978 | CN Kinh tế/KS Điện công nghiệp | -- | 2024 |
| Ông Nguyễn Kim Mạnh Hoàng | Phó TGĐ | 1981 | KS Công nghệ/KS Hóa dầu | -- | 2025 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHHH PVChem-ITS | 60.000 | 100% |
| Công ty TNHH Dung dịch khoan và Dịch vụ Dầu khí (DMC) | 120.000 | 100% |
| Công ty TNHH PVCHEM - CS | 125.000 | 100% |
| Công ty TNHH PVChem-Tech | 70.000 | 100% |
| Công ty TNHH Dung dịch dầu khí MI-VN | 126.978 | 51% |
| CTCP Hóa phẩm Dầu khí DMC - Miền Nam | 40.000 | 51% |
| Công ty TNHH Liên doanh DMC-VTS | 33.073 | 30% |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Trinh | GD CĐ nội bộ | -- | 50.000 | −35.000 | 0,06% → 0,02% | 4/3/2026 | Kết quả | -- |
| Tạ Đình Khang | GD CĐ nội bộ | -- | 25.100 | −25.100 | 0,03% → 0% | 5/8/2025 | Kết quả | -- |
| Ông Trương Đại Nghĩa | CTHĐQT | 1973 | N/a | -- | 2018 |
| Ông Trần Hồng Kiên | TVHĐQT/Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán | 1981 | ThS Tài chính | -- | Độc lập |
| Ông Trần Ngọc Lan | TVHĐQT | -- | N/a | -- | N/A |
| Ông Vũ Chí Công | Phó TGĐ | 1977 | ThS Kinh tế | -- | 2025 |
| GD CĐ nội bộ |
| -- |
| 30.100 |
| −5.000 |
| 0,04% → 0,03% |
| 29/6/2025 |
| Kết quả |
| -- |
| Nguyễn Ngọc Quỳnh | GD CĐ nội bộ | -- | 540.000 | −540.000 | 0,67% → 0,01% | 22/12/2024 | Kết quả | -- |
| Trần Phú | GD CĐ nội bộ | 10.000 | -- | +10.000 | -- | 18/12/2023 | Kết quả |
| Tạ Đình Khang | GD CĐ nội bộ | 30.038 | -- | +30.038 | -- | 18/12/2023 | Kết quả |
| Bùi Tuấn Ngọc | GD CĐ nội bộ | 30.000 | -- | +30.000 | -- | 18/12/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Ngọc Quỳnh | GD CĐ nội bộ | 546.626 | -- | +546.626 | -- → 0% | 18/12/2023 | Kết quả |
| Vũ An | GD CĐ nội bộ | 30.000 | -- | +30.000 | -- | 18/12/2023 | Kết quả |
| Trần Văn Trinh | GD CĐ nội bộ | 50.000 | -- | +50.000 | -- | 18/12/2023 | Kết quả |
| Phạm Ngọc Khuê | GD CĐ nội bộ | 30.000 | -- | +30.000 | -- | 18/12/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Thị Minh Hằng | GD CĐ nội bộ | -- | 1.600 | -- | -- → 0% | 15/2/2022 | Đăng ký | -- |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 2.500.000 | −2.500.000 | -- → 0% | 9/1/2022 | Kết quả | -- |
| Trần Văn Trinh | GD CĐ nội bộ | -- | 10.800 | −10.800 | 0,02% → 0% | 10/6/2021 | Kết quả | -- |
| Lê Văn LinhLQ: Đỗ Thị Hồng Hạnh · Người ủy quyền CBTT | GD của người liên quan | -- | 7.122 | −7.100 | 0,01% → 0% | 15/3/2021 | Kết quả | -- |
| Hà Duy Tân | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −10.000 | 0,02% → 0% | 25/2/2021 | Kết quả | -- |
| Thặng dư vốn cổ phần | GD cổ phiếu quỹ | 2.500.000 | -- | +2.500.000 | -- | 7/11/2019 | Kết quả | -- |
| Lê Văn LinhLQ: Đỗ Thị Hồng Hạnh · Người ủy quyền CBTT | GD của người liên quan | 20.000 | -- | +7.000 | 0% → 0,01% | 17/7/2019 | Kết quả | -- |
| Hoàng Trọng Dũng | GD CĐ nội bộ | 400.000 | -- | +50.000 | 0,28% → 0,38% | 7/5/2019 | Kết quả | -- |
| Hà Duy Tân | GD CĐ nội bộ | 100.000 | -- | +10.000 | 0% → 0% | 23/4/2019 | Kết quả | -- |
| Hoàng Trọng Dũng | GD CĐ nội bộ | 500.000 | -- | +100.000 | -- | 27/3/2019 | Kết quả | -- |
| Tôn Anh Thi | GD CĐ nội bộ | -- | 4.800 | -- | -- | 21/9/2014 | Đăng ký | -- |
| Nguyễn Ngọc Khánh | GD CĐ nội bộ | -- | 14.000 | −0 | 0,03% → 0,03% | 18/9/2014 | Kết quả | -- |
| TCT Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phầnLQ: Lê Thị Thu Hương · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 2.533.202 | −2.533.202 | 5,07% → 0% | 28/8/2014 | Kết quả | -- |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −123.500 | 5,26% → 5% | 24/5/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −236.900 | 6,2% → 5,7% | 11/5/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −205.300 | 7,26% → 6,83% | 13/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −200.000 | 8,3% → 7,88% | 6/4/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −250.000 | 9,46% → 8,93% | 8/3/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| SAMARANG UCITS - SAMARANG ASIAN PROSPERITY | GD CĐ lớn | -- | -- | −32.000 | 10,06% → 9,99% | 7/1/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.818.500 | 0% → 9,64% | 13/11/2017 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −4.818.500 | 9,64% → 0% | 13/11/2017 | Báo cáo không còn | -- |
| Halley Sicav - Halley Asian | GD CĐ lớn | -- | -- | +76.500 | 8,88% → 9,04% | 14/12/2016 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −31.600 | 9,04% → 8,97% | 17/8/2016 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Nguyễn Thị Trâm | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +1.000 | -- → 0% | 20/3/2016 | Kết quả | -- |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +198.600 | 8,77% → 9,16% | 5/1/2016 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +153.900 | 7,96% → 8,26% | 29/12/2015 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +136.600 | 6,9% → 7,17% | 15/12/2015 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Công ty Hữu hạn công nghiệp Hồng Đạt | GD CĐ lớn | -- | -- | −150.000 | 5,05% → 4,75% | 27/7/2015 | Báo cáo không còn | -- |
| Công ty Hữu Hạn Công Nghiệp Hồng Đạt | GD CĐ lớn | -- | -- | +324.000 | 4,5% → 5,05% | 26/5/2015 | Báo cáo sở hữu |