Đang tải...
Tổng CTCP khoan và dịch vụ khoan dầu khí
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 14/07/2026 | Phát hành / CP thưởng | 66,9% | -- |
| 30/09/2025 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 05/08/2022 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 28/04/2022 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 29/07/2019 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 08/11/2016 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 15/07/2015 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 15/07/2015 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 22/08/2014 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 22/08/2014 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 02/12/2013 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 02/12/2013 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 23/02/2011 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 18/12/2009 | Phát hành / CP thưởng | 33,33% | -- |
| 03/12/2008 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 08/05/2008 | Cổ tức tiền | 18,51% | 1.851 đ |
| 08/05/2008 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 15/06/2007 | Phát hành / CP thưởng | 60% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tập đoàn Dầu khí Việt Nam | 280.496.572 | 50,4% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Đoàn Đắc Tùng | TVHĐQT | 1972 | ThS QTKD/CN Kinh tế | 358.193 | Độc lập |
| Ông Đỗ Danh Rạng | Phó TGĐ | 1972 | ThS Kế toán | 68.231 | 2008 |
| Ông Nguyễn Thế Sơn | TVHĐQT | 1979 | CN Kinh tế | 19.500 | 2022 |
| Ông Hồ Vũ Hải | Phó TGĐ | 1971 | KS Đ.Khiển Tàu biển | 4.900 | 2006 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoàn Đắc Tùng | GD CĐ nội bộ | -- | 358.193 | −358.193 | -- | 26/1/2026 | Kết quả | |
| Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt NamLQ: Hoàng Xuân Quốc · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 88.200 | −0 |
| Ông Phạm Xuân Sơn |
| TVHĐQT |
| -- |
| N/a |
| 2.000 |
| Độc lập |
| Ông Nguyễn Xuân Cường | TGĐ/TVHĐQT | 1968 | ThS QTKD/KS Khoan dầu | 105 | 2010 |
| Ông Nguyễn Công Đoàn | Phó TGĐ | 1964 | KS Cơ Khí | 6 | 2020 |
| Ông Đinh Quang Nhựt | Phó TGĐ | 1975 | KS Địa chất | 6 | 2022 |
| Ông Lê Hồng Phương | Trưởng BKS | 1979 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Mai Thế Toàn | CTHĐQT | 1968 | KS KTVT biển/ThS Cơ khí | -- | 2021 |
| Ông Nguyễn Bình Hợp | Thành viên BKS | 1973 | CN Kinh tế | -- | 2021 |
| Ông Nguyễn Ngọc Trường | KTT | 1976 | ThS TCKT | -- | 2020 |
| Ông Nguyễn Văn Tài | Thành viên BKS | 1978 | CN Tài Chính/CN Luật | -- | 2019 |
| Ông Nguyễn Đình Dương | Phó TGĐ | 1978 | KS Cơ Khí | -- | N/A |
| Ông Trần Văn Hoạt | TVHĐQT | -- | Kỹ sư | -- | Độc lập |
| Ông Vũ Thụy Tường | TVHĐQT | 1977 | CN Kinh tế | -- | 2018 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| PVD Well Services | 80.000 | 100% |
| PVD DRILLING DIVISION | 700.000 | 100% |
| PVD Deepwater | 764.000 | 100% |
| PVD Logging | 80.000 | 100% |
| PVD Offshore | 130.000 | 100% |
| PVD Tech | 450.000 | 100% |
| PVD Overseas | 66.698.050 | 82% |
| PVD Training | 28.959 | 52% |
| PVD - Baker Hughes | 20.000.000 | 51% |
| PVD Tubulars Management | 3.500.000 | 51% |
| PVD - OSI | 5.000.000 | 51% |
| PVD - Expro | 6.371.352 | 51% |
| PVD VIETUBES | 3.707.300.000 | 51% |
| BJ-PVD | 5.000.000 | 49% |
| -- → 0% |
| 13/4/2025 |
| Kết quả |
| Qũy Đầu tư cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapitalLQ: Hoàng Xuân Quốc · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 768.800 | −768.800 | -- | 23/1/2025 | Kết quả |
| Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Generali Việt NamLQ: Hoàng Xuân Quốc · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 127.800 | −127.800 | -- | 23/1/2025 | Kết quả |
| Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Generali Việt NamLQ: Hoàng Xuân Quốc · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 127.800 | −0 | -- → 0% | 19/12/2024 | Kết quả |
| Quỹ đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapitalLQ: Hoàng Xuân Quốc · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 768.800 | −0 | -- | 19/12/2024 | Kết quả |
| CTCP QLQ VinacapitalLQ: Hoàng Xuân Quốc · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 18.200 | −18.200 | -- | 19/12/2024 | Kết quả |
| Qũy Đầu tư Cân bằng Tuệ sáng VinaCapitalLQ: Hoàng Xuân Quốc | GD của người liên quan | 400.000 | -- | +300.000 | 0,03% → 0,09% | 10/10/2023 | Kết quả |
| Qũy Đầu tư CP Hưng Thịnh VinaCapitalLQ: Hoàng Xuân Quốc | GD của người liên quan | 700.000 | -- | +428.800 | 0,06% → 0,14% | 10/10/2023 | Kết quả |
| Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ CHUBB Việt NamLQ: Hoàng Xuân Quốc · TV HĐQT | GD của người liên quan | 150.000 | -- | +88.200 | -- | 30/8/2023 | Kết quả |
| Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt NamLQ: Hoàng Xuân Quốc · TV HĐQT | GD của người liên quan | 100.000 | -- | +100.000 | -- | 30/8/2023 | Kết quả |
| CTCP QLQ VinaCapitalLQ: Hoàng Xuân Quốc · TV HĐQT | GD của người liên quan | 30.000 | -- | +18.200 | -- | 30/8/2023 | Kết quả |
| Qũy Đầu tư Cân bằng Tuệ sáng VinaCapitalLQ: Hoàng Xuân Quốc · TV HĐQT | GD của người liên quan | 270.000 | -- | +190.000 | -- → 0,03% | 30/8/2023 | Kết quả |
| Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Generali Việt NamLQ: Hoàng Xuân Quốc · TV HĐQT | GD của người liên quan | 250.000 | -- | +127.800 | -- → 0,02% | 30/8/2023 | Kết quả |
| Qũy Đầu tư CP Hưng Thịnh VinaCapitalLQ: Hoàng Xuân Quốc · TV HĐQT | GD của người liên quan | 900.000 | -- | +340.000 | -- → 0,03% | 30/8/2023 | Kết quả |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | −200.000 | 5,01% → 4,97% | 13/4/2026 | Báo cáo sở hữu |
| Nhóm CĐL - Vietnam Enterprise Investments Limted | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.206.900 | 4,88% → 0,22% | 25/3/2026 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | −568.000 | 5,03% → 4,92% | 9/3/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | +250.000 | 4,98% → 5,03% | 23/2/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | −550.000 | 5,02% → 4,92% | 17/2/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | +100.000 | 4,99% → 5,01% | 16/2/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | −600.000 | 5,1% → 4,99% | 6/11/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.250.000 | 4,99% → 5,22% | 1/10/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | +100.000 | 4,99% → 5,01% | 19/9/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 5% → 4,92% | 22/9/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | −440.000 | 5% → 4,92% | 16/5/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.000.000 | 5,15% → 4,97% | 9/5/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | +204.300 | 4,97% → 5,01% | 12/5/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | +620.000 | 4,98% → 5,09% | 25/4/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Norges Bank | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.500.000 | 5,08% → 0,27% | 16/4/2024 | Báo cáo không còn |
| CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −800.000 | 5,1% → 4,95% | 14/1/2024 | Báo cáo không còn |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −900.000 | 11,15% → 10,99% | 11/1/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.560.000 | 10,83% → 11,11% | 1/11/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +700.000 | 10,88% → 11% | 29/10/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.000.000 | 11% → 10,82% | 30/10/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Chứng khoán Ngân hàng Ngoại thương | GD CĐ lớn | -- | -- | −34.400 | 7,03% → 6,99% | 16/7/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.100.000 | 11,16% → 10,96% | 12/7/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | +800.000 | 10,9% → 11,04% | 27/6/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Lương Thị Hải YếnLQ: Lương Thanh Tịnh · TBKS | GD của người liên quan | -- | -- | +5.000 | -- | 14/6/2023 | Kết quả |
| Đỗ Thị MaiLQ: Nguyễn Văn Tài · TV BKS | GD của người liên quan | -- | -- | −5.000 | -- | 24/5/2023 | Kết quả |