Đang tải...
CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 05/11/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 25/07/2024 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 25/07/2024 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| 28/08/2023 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 19/09/2022 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 17/09/2021 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 21/10/2020 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 26/06/2019 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí | 67.320.000 | 64,93% |
| Lê Ngọc Anh | 6.679.650 | 6,44% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Lê Mạnh Tuấn | CTHĐQT | 1968 | CN TCKT/KS Kinh tế | 25.839.020 | 2011 |
| Ông Hoàng Đức Chính | GĐ/TVHĐQT | 1971 | Thạc sỹ/KS KTVT biển/KS Đ.Khiển Tàu biển | 20.740.490 | 2021 |
| Ông Nguyễn Thế Dân | TVHĐQT | 1966 | CN KTTC | 10.370.245 | 2022 |
| Ông Trần Văn Luấn | TVHĐQT | 1977 | ThS QTKD/CN Quản lý Nhân sự | 10.370.245 | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CTCP Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt NamLQ: Nguyễn Lan Hương · TV BKS | GD của người liên quan | -- | 1.645.053 | −1.645.000 | 1,74% → 0% | 3/10/2021 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thươLQ: Nguyễn Lan Hương · TV BKS | GD của người liên quan | -- | 8.449.653 | −6.804.600 | 8,96% → 1,74% | 25/8/2021 |
| Bà Huỳnh Thị Hồng Hạnh |
| Trưởng BKS |
| 1988 |
| Thạc sỹ/CN Tài chính - Ngân hàng |
| -- |
| N/A |
| Ông Bùi Văn Vinh | Phó GĐ | 1981 | ThS Tài chính/CN Quản lý Nhân sự | -- | 2023 |
| Ông Hà Hữu Anh | Thành viên BKS | 1976 | KS K.Tế Biển | -- | 2019 |
| Ông Nguyễn Văn Hòa | TVHĐQT | 1978 | ThS QTKD/ThS Quản lý K.Tế | -- | Độc lập |
| Ông Ngô Mạnh Hà | Phó GĐ | 1976 | KS K.Tế Biển | -- | 2022 |
| Ông Phan Phong Phúc | KTT | 1976 | CN Kế toán-Kiểm toán | -- | 2018 |
| Ông Vũ Ngọc Khôi | Phó GĐ | 1966 | KS Máy tàu biển | -- | 2020 |
| Ông Đỗ Như Tiến | Thành viên BKS | 1990 | ThS Kinh tế | -- | N/A |
| Kết quả |
| -- |
| CTCP Quản lý Quỹ PVILQ: Trịnh Quốc Bình · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 6.762.747 | −6.762.747 | 7,17% → 0% | 24/12/2020 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Chứng Khoán Ngân hàng TMCP Ngoại ThươLQ: Lê Mạnh Hùng · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 10.359.000 | −359.000 | 10,99% → 10,61% | 15/12/2020 | Kết quả | -- |
| CTCP Quản lý quỹ PVILQ: Trịnh Quốc Bình · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 9.543.747 | −2.781.000 | 10,12% → 7,17% | 22/11/2020 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ pLQ: Lê Mạnh Hùng · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.538.900 | −1.479.900 | 12,56% → 10,99% | 12/11/2019 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thươLQ: Lê Mạnh Hùng · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.539.300 | −400 | 12,56% → 12,56% | 8/10/2019 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ pLQ: Lê Mạnh Hùng · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.700.000 | −160.700 | 12,73% → 12,56% | 2/9/2019 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ pLQ: Vũ Quang Đông · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 2.000.000 | −0 | 12,73% → 12,73% | 5/2/2018 | Kết quả | -- |
| Công ty Cổ phần Quản lý quỹ PVILQ: Trương Minh Giám · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 9.550.347 | -- | -- | 22/12/2016 | Đăng ký | -- |
| Lê Ngọc Anh | GD CĐ lớn | -- | -- | +189.600 | 5,99% → 6,17% | 25/11/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Lê Ngọc Anh | GD CĐ lớn | -- | -- | +440.000 | 4,69% → 5,16% | 31/7/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Hà Hữu Anh | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +5.000 | -- | 23/6/2024 | Kết quả |
| Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | GD CĐ lớn | -- | -- | −490.000 | 5,51% → 4,99% | 11/1/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Hà Thị HiềnLQ: Vũ Ngọc Khôi · Phó GĐ | GD của người liên quan | -- | -- | −5.000 | -- → 0% | 8/8/2023 | Kết quả |
| Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | GD CĐ lớn | -- | -- | −80.000 | 6,04% → 5,96% | 31/7/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | GD CĐ lớn | -- | -- | −34.400 | 7,03% → 6,99% | 16/7/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | GD CĐ lớn | -- | -- | −71.600 | 8,06% → 7,99% | 6/4/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | GD CĐ lớn | -- | -- | −432.200 | 9,02% → 8,55% | 28/2/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | GD CĐ lớn | -- | -- | −109.800 | 10,06% → 9,95% | 26/1/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - CTCP Quản lý Quỹ Thiên Việt | GD CĐ lớn | -- | -- | +114.000 | 4,98% → 5,1% | 1/12/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |