Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 12/06/2025 | Cổ tức tiền | 1,58% | 158 đ |
| 12/06/2024 | Cổ tức tiền | 2,19% | 219 đ |
| 09/06/2023 | Cổ tức tiền | 1,3% | 130 đ |
| 22/07/2022 | Cổ tức tiền | 1,3% | 130 đ |
| 27/09/2021 | Cổ tức tiền | 1,3% | 130 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| UBND Tỉnh Bình Phước | 79.242.696 | 97,35% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Đông Dần | TGĐ/TVHĐQT | 1964 | CN Kế toán | 27.810.744 | 2002 |
| Ông Huỳnh Quang Vĩnh | KTT | 1972 | Thạc sỹ Kinh tế | 22.075 | 2008 |
| Ông Thái Công Cần | CTHĐQT | 1967 | CN Kinh tế | 17.325 | 2002 |
| Ông Nguyễn Minh Thiện | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1984 | -- | 16.325 | 2024 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đông Dần | GD CĐ nội bộ | 20.000 | -- | +20.000 | 0,07% → 0,1% | 4/3/2021 | Kết quả | -- |
| Thái Công Cần | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −0 | 0,02% → 0,02% | 27/12/2020 | Kết quả | -- |
| Bà Nguyễn Thị Mỹ Phước |
| TVHĐQT |
| 1975 |
| CN QTKD |
| 14.675 |
| 2001 |
| Bà Trần Thị Ngọc Liên | Trưởng BKS | 1975 | CN Kế toán | 6.292 | 2005 |
| Ông Từ Xuân Lâm | Thành viên BKS | 1976 | CN QTKD | 5.842 | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Phương | Thành viên BKS | 1984 | CN Kế toán | 2.925 | N/A |
| Ông Trương Minh Hùng | TVHĐQT | 1984 | -- | -- | Độc lập |
| GD CĐ nội bộ |
| -- |
| 10.000 |
| −100 |
| 0,07% → 0,07% |
| 27/12/2020 |
| Kết quả |
| -- |
| Huỳnh Quang Vĩnh | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | -- | -- | 27/12/2020 | Đăng ký | -- |