Đang tải...
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân Hàng Sài Gòn Thương Tín
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 12/05/2011 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 30/09/2010 | Phát hành / CP thưởng | 33,33% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| La Mỹ Phượng | 9.123.610 | 6,22% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Lê Huỳnh Hồng | Trưởng BKS | -- | CN Luật/CN Kinh tế | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Hoài Thương | TVHĐQT | -- | CN Luật | -- | 2024 |
| Bà Trần Thị Thu Nga | KTT | 1976 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Ông Dương Mạnh Hùng | TGĐ/Phó CTHĐQT Thường trực | 1977 | ThS QTKD | -- | 2015 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dương Thị Thu HàLQ: Dương Mạnh Hùng · TGĐ | GD của người liên quan | -- | 50.000 | −50.000 | 0,03% → 0% | 6/9/2023 | Kết quả | -- |
| Trần Ngọc Lượm | GD CĐ nội bộ | -- | 20.000 | −20.000 | 0,01% → 0% | 17/5/2023 | Kết quả |
| Ông Lưu Anh Đức |
| Thành viên BKS |
| -- |
| CN Kinh tế |
| -- |
| N/A |
| Ông Lưu Thanh Hùng | Thành viên BKS | -- | ThS Tài chính | -- | 2012 |
| Ông Phan Quốc Huỳnh | CTHĐQT | 1960 | CN Luật | -- | 2013 |
| Ông Trần Ngọc Lượm | Phó TGĐ | -- | ThS Tài chính | -- | N/A |
| Ông Trần Ngọc Tuấn | Phó CTHĐQT | -- | ThS Tài chính | -- | N/A |
| Ông Trần Văn Đình | TVHĐQT | -- | CN Luật | -- | Độc lập |
| Ông Đinh Hoài Nam | TVHĐQT | 1977 | CN Luật | -- | Độc lập |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CT CK NH Sài Gòn Thương Tín Campuchia | -- | 99,96% |
| CT Đại chúng Chứng khoán LaneXang | 100.000 | 50,5% |
| Dương Thị Thu HàLQ: Dương Mạnh Hùng · TGĐ | GD của người liên quan | -- | 70.000 | −70.000 | 0,06% → 0% | 19/7/2022 | Kết quả | -- |
| Dương Thị Thu HàLQ: Dương Mạnh Hùng · TGĐ | GD của người liên quan | 70.000 | -- | -- | -- → 0% | 17/7/2022 | Đăng ký | -- |
| Nguyễn Ngọc Thanh HuyềnLQ: Nguyễn Văn Thành · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 100.000 | −100.000 | 0,08% → 0% | 24/12/2020 | Kết quả | -- |
| Lưu Anh Đức | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −10.000 | 0,01% → 0% | 21/1/2018 | Kết quả | -- |
| Lưu Anh Đức | GD CĐ nội bộ | 3.000.000 | -- | +10.000 | 0% → 0,01% | 22/11/2017 | Kết quả | -- |
| Phan Đình MườiLQ: Phan Quốc Huỳnh · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 6.380 | −6.380 | 0,01% → 0% | 26/1/2016 | Kết quả | -- |
| Phan Quyết ThắngLQ: Phan Quốc Huỳnh · Phó CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 11.900 | −11.900 | 0,01% → 0% | 3/11/2014 | Kết quả | -- |
| Phạm Quang Thành | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | +0 | -- | 23/9/2014 | Kết quả | -- |
| Trần Thị Thu Nga | GD CĐ nội bộ | -- | 6.380 | −6.380 | 0,01% → 0% | 26/5/2014 | Kết quả | -- |
| Mạc Hữu Danh | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −100.000 | -- → 0% | 8/11/2012 | Kết quả |
| Đinh Hoài Châu | GD CĐ nội bộ | -- | 36.353 | −36.350 | -- | 20/5/2012 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Hồ Nam | GD CĐ nội bộ | -- | 71.380 | −71.380 | -- | 20/5/2012 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Hồ Nam | GD CĐ nội bộ | -- | 75.000 | −75.000 | -- | 2/5/2012 | Kết quả | -- |
| Mạc Hữu Danh | GD CĐ nội bộ | -- | 144.000 | −144.000 | -- | 4/4/2012 | Kết quả | -- |
| Hoàng Thị Minh Châu | GD CĐ nội bộ | -- | 17.400 | −17.400 | -- | 3/4/2012 | Kết quả | -- |
| Đinh Hoài Châu | GD CĐ nội bộ | -- | 175.000 | −168.560 | -- | 29/3/2012 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thanh Hùng | GD CĐ nội bộ | -- | 175.000 | −175.000 | -- | 29/3/2012 | Kết quả | -- |
| Đinh Hoài Châu | GD CĐ nội bộ | -- | 175.000 | −175.000 | -- | 29/3/2012 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Hồ Nam | GD CĐ nội bộ | -- | 300.000 | −300.000 | -- | 29/3/2012 | Kết quả | -- |
| Sacombank | GD CĐ lớn | -- | 48.130.000 | −48.130.000 | -- | 10/11/2011 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Sacombank | GD CĐ lớn | -- | 48.130.000 | −48.130.000 | -- | 10/11/2011 | Kết quả | -- |
| Trần Ngọc Lượm | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +20.000 | 0% → 0,1% | 4/5/2023 | Kết quả | -- |
| Dương Thị Thu HàLQ: Dương Mạnh Hùng · TGĐ | GD của người liên quan | -- | -- | +70.000 | 0% → 0% | 12/7/2022 | Kết quả | -- |
| Hà Thị Thu Hồng | GD CĐ lớn | -- | -- | −10.447.800 | 8,25% → 0% | 20/2/2022 | Báo cáo không còn | -- |
| Hà Thị Thu Hồng | GD CĐ lớn | -- | -- | −3.882.000 | 11,31% → 8,25% | 17/2/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Hà Thị Thu Hồng | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.455.400 | 12,84% → 11,69% | 15/2/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Hà Thị Thu Hồng | GD CĐ lớn | -- | -- | −200.000 | 13% → 12,84% | 14/2/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Hà Thị Thu Hồng | GD CĐ lớn | -- | -- | −729.000 | 14,37% → 13,79% | 8/2/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Hà Thị Thu Hồng | GD CĐ lớn | -- | -- | −665.500 | 15,39% → 14,86% | 19/1/2022 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | GD CĐ lớn | -- | -- | −4.800.000 | 19,74% → 15,95% | 22/11/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Lưu Thị Lợi | GD CĐ lớn | -- | -- | −6.000.000 | 7,11% → 2,37% | 9/11/2021 | Báo cáo không còn | -- |
| Lưu Thị Lợi | GD CĐ lớn | -- | -- | −8.018.160 | 18,96% → 12,63% | 7/11/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Lưu Thị Lợi | GD CĐ lớn | -- | -- | −7.000.000 | 12,63% → 7,1% | 8/11/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.200.000 | 5,26% → 4,31% | 2/8/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.148.500 | 6,5% → 5,59% | 29/7/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | GD CĐ lớn | -- | -- | −690.500 | 7,05% → 6,5% | 28/7/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.504.200 | 8,84% → 7,65% | 21/7/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | GD CĐ lớn | -- | -- | −239.000 | 9,03% → 8,84% | 20/7/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |