Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 21/11/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 11/10/2024 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 18/08/2023 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 29/06/2022 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 15/06/2021 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 11/01/2021 | Phát hành / CP thưởng | 42,02% | -- |
| 14/08/2020 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 03/05/2018 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 07/12/2016 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 18/11/2015 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 26/11/2014 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 09/05/2014 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 03/03/2014 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 23/11/2011 | Cổ tức tiền | 30% | 3.000 đ |
| 19/04/2011 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 07/12/2010 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 24/06/2010 | Phát hành / CP thưởng | 30% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Phạm Thị Thúy | 2.301.692 | 22,7% |
| Phạm Thị Thêu | 2.257.000 | 22,26% |
| Bùi Văn Tùng | 1.957.879 | 19,31% |
| Trương Thị Phương Thúy | 1.495.044 | 14,74% |
| Mai Công Toàn | 952.100 | 9,39% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Mai Công Toàn | CTHĐQT | 1974 | Đại học | 952.100 | N/A |
| Bà Vũ Thị Nga | Phụ trách Kế toán | 1989 | CN Kế toán | -- | 2025 |
| Ông Bùi Vũ Phúc | Thành viên BKS | 2002 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Như Tiến | Thành viên BKS | 1995 | Thạc sỹ | -- | N/A |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mai Công Toàn | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | +952.100 | 0% → 0% | 18/4/2022 | Kết quả | -- |
| Mai Công Toàn | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | +0 | 0% → 0% | 14/3/2022 | Kết quả | -- |
| Ông Nguyễn Văn Cường |
| TGĐ |
| 1963 |
| KS Điện - Điện tử |
| -- |
| 2020 |
| Ông Nguyễn Văn Ngữ | TVHĐQT | 1971 | N/a | -- | 2023 |
| Ông Vũ Xuân Nguyên | Trưởng BKS | 1973 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Ông Đỗ Hữu Hướng | TVHĐQT | 1977 | N/a | -- | Độc lập |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Xi măng Tây Đô | 76.000 | 51,06% |
| GD của người liên quan |
| -- |
| 510.038 |
| -- |
| -- |
| 8/3/2022 |
| Đăng ký |
| Công ty TNHH TM DV Được LộcLQ: Lê Ngọc Anh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 438.480 | -- | -- | 8/3/2022 | Đăng ký |
| Phạm Thị ThêuLQ: Mai Công Toàn · CTHĐQT | GD của người liên quan | 2.257.090 | -- | +2.257.000 | 0% → 22,26% | 28/4/2021 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH TM DV Được LộcLQ: Lê Ngọc Anh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.213.800 | -- | -- → 0% | 26/4/2021 | Đăng ký |
| Trương Thị Phương ThúyLQ: Phạm Ngọc Khanh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 492.100 | -- | +492.100 | 7,85% → 14,74% | 22/9/2020 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Như Tiến | GD CĐ nội bộ | -- | 172.100 | −172.100 | 2,41% → 0% | 22/9/2020 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Văn Cường | GD CĐ nội bộ | -- | 305.065 | −305.065 | 4,27% → 0% | 10/8/2020 | Kết quả | -- |
| Quách Thu Hồng | GD CĐ nội bộ | -- | 3.000 | −3.000 | 0,04% → 0% | 10/8/2020 | Kết quả | -- |
| Lưu Thị Lan | GD CĐ nội bộ | -- | 3.000 | −3.000 | 0,04% → 0% | 10/8/2020 | Kết quả | -- |
| Phạm Bích NgânLQ: Lê Ngọc Anh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 13.000 | −13.000 | 0,19% → 0% | 1/12/2019 | Kết quả | -- |
| Lê Ngọc Anh | GD CĐ nội bộ | -- | 149.620 | −149.500 | 2,2% → 0% | 28/11/2019 | Kết quả | -- |
| Dương Thị Quỳnh Giao | GD CĐ nội bộ | -- | 21.300 | −21.300 | 0,31% → 0% | 13/8/2019 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Văn Cường | GD CĐ nội bộ | -- | 60.665 | −60.665 | 0,89% → 0% | 13/8/2019 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Phú Thọ | GD CĐ nội bộ | -- | 155.630 | −155.630 | 2,29% → 0% | 6/8/2019 | Kết quả | -- |
| Lê Minh ĐứcLQ: Lê Ngọc Anh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 485.760 | −485.760 | 7,14% → 0% | 11/12/2018 | Kết quả | -- |
| CTCP Xi măng Tây ĐôLQ: Lê Ngọc Anh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.251.400 | −1.251.400 | 19,25% → 0% | 8/4/2018 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Mua bán nợ Việt NamLQ: Lưu Văn Kính · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.689.700 | −1.689.700 | 26% → 0% | 24/7/2017 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Mua bán nợ Việt NamLQ: Lưu Văn Kính · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.689.700 | −0 | 26% → 26% | 27/11/2016 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Mua bán nợ Việt NamLQ: Lưu Văn Kính · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.689.700 | −0 | 26% → 26% | 27/10/2016 | Kết quả | -- |
| Lê Ngọc Anh | GD CĐ nội bộ | 910.000 | -- | +0 | 2,3% → 2,3% | 28/9/2016 | Kết quả | -- |
| Lê Minh ĐứcLQ: Lê Ngọc Anh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 780.000 | -- | +140.000 | 5,32% → 7,47% | 27/9/2016 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Mua bán nợ Việt NamLQ: Lưu Văn Kính · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.689.700 | −0 | 26% → 26% | 21/9/2016 | Kết quả | -- |
| Lê Minh ĐứcLQ: Lê Ngọc Anh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 20.000 | -- | +20.000 | 5,01% → 5,32% | 8/5/2016 | Kết quả | -- |
| Lê Minh ĐứcLQ: Lê Ngọc Anh | GD của người liên quan | 10.000 | -- | -- | -- | 14/4/2016 | Đăng ký | -- |
| Công ty TNHH Mua bán nợ Việt NamLQ: Lưu Văn Kính · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.690.000 | −300 | 26% → 26% | 8/11/2015 | Kết quả | -- |
| Lê Ngọc Anh | GD CĐ nội bộ | -- | 3.300 | −3.300 | 2,35% → 2,3% | 26/10/2014 | Kết quả | -- |
| Công ty TNHH Mua bán nợ Việt NamLQ: Nguyễn Phú Thọ · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 650.000 | -- | -- | 30/9/2014 | Đăng ký | -- |
| Công ty TNHH TM DV Dược Lộc | GD CĐ lớn | -- | -- | −438.400 | 4,32% → 0% | 18/4/2022 | Báo cáo không còn | -- |
| Bùi Văn Tùng | GD CĐ lớn | -- | -- | +340.065 | 14,55% → 19,31% | 10/8/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Bùi Văn Tùng | GD CĐ lớn | -- | -- | +660.500 | 5,3% → 14,56% | 4/8/2020 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Phạm Thị Thúy | GD CĐ lớn | -- | -- | +314.100 | 19,21% → 23,83% | 1/12/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Phạm Thị Thúy | GD CĐ lớn | -- | -- | +164.000 | 16,8% → 19,21% | 28/11/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Phạm Thị Thúy | GD CĐ lớn | -- | -- | +155.500 | 14,51% → 16,8% | 18/11/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Bùi Văn Tùng | GD CĐ lớn | -- | -- | +39.000 | 4,99% → 5,56% | 23/9/2019 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Phạm Thị Thúy | GD CĐ lớn | -- | -- | +986.800 | 13,75% → 28,26% | 15/8/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Phạm Thị Thúy | GD CĐ lớn | -- | -- | +244.600 | 10,15% → 13,75% | 4/3/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Phạm Thị Thúy | GD CĐ lớn | -- | -- | +285.500 | 6,03% → 10,23% | 27/2/2019 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Cao Thị Hằng Hà | GD CĐ lớn | -- | -- | +205.000 | 2,3% → 5,31% | 25/12/2018 | Báo cáo sở hữu | -- |