Đang tải...
CTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 Group
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 14/07/2026 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 20/01/2026 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 23/10/2023 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Nguyễn Quốc Việt | 15.269.529 | 20,23% |
| CTCP Đầu Tư Hưng Phúc | 13.944.429 | 18,48% |
| Phạm Xuân Hồng | 3.977.727 | 5,27% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Quốc Việt | TGĐ/TVHĐQT | 1981 | TC Kế toán | 15.269.529 | 2019 |
| Ông Phạm Xuân Hồng | Phó CTHĐQT | 1945 | CN QTKD | 3.977.727 | 1990 |
| Bà Nguyễn Ngọc Điệp | TVHĐQT | 1951 | CN Kinh tế | 2.757.808 | 1986 |
| Ông Tạ Hoàng Sơn | KTT | 1962 | CN KTTC | 470.839 | 2016 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tạ Hoàng Sơn | GD CĐ nội bộ | -- | 200.000 | −200.000 | 0,89% → 0,62% | 20/2/2025 | Kết quả | -- |
| Phạm Viết Lan Anh | GD CĐ nội bộ | -- | 200.000 | −163.000 | 0,42% → 0,2% | 18/9/2022 | Kết quả | -- |
| Bà Phạm Viết Lan Anh |
| Trưởng BKS |
| 1983 |
| CN TCKT/CFA |
| 151.363 |
| 2017 |
| Ông Lê Ngọc Hùng | Thành viên BKS | 1983 | CN Luật/ThS QTKD | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Hoàng Giang | Thành viên BKS | 1980 | T.S Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Khánh Linh | CTHĐQT | 1975 | ThS Tài chính Ngân hàng | -- | 2015 |
| Ông Nguyễn Đăng Khoa | TVHĐQT | -- | N/a | -- | Độc lập |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital | 690.000 | 100% |
| CTCP May Da Sài Gòn | 40.000 | 99,99% |
| CTCP May Sài Gòn 3 | 40.000 | 99,76% |
| Công ty TNHH Sài Gòn 3 Jean | 300.000 | 99,76% |
| Quỹ Đầu tư Thành Công | 690.000 | 58,5% |
| CTCP Chứng khoán Thành Công | 98.000 | 57,76% |
| Công ty TNHH Quản lý Quỹ Thành Công | 690.000 | 57,76% |
| Công ty TNHH Bạch Tuyết Kotton | 10.000 | 46,21% |
| CTCP Bông Bạch Tuyết | 98.000 | 46,21% |
| CTCP Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh | 690.000 | 24,79% |
| Nguyễn Thị Xuân LanLQ: Tạ Hoàng Sơn · KTT |
| GD của người liên quan |
| -- |
| 71.811 |
| −71.811 |
| 0,1% → 0% |
| 12/7/2022 |
| Kết quả |
| -- |
| Tạ Hoàng Sơn | GD CĐ nội bộ | -- | 670.839 | −0 | 0,89% → 0,89% | 12/7/2022 | Kết quả | -- |
| Đoàn Thị Kim QuyênLQ: Bùi Văn Kiệt · TV BKS | GD của người liên quan | -- | 50.000 | −31.600 | 0,18% → 0,14% | 12/1/2022 | Kết quả | -- |
| Tạ Hoàng Sơn | GD CĐ nội bộ | -- | 600.000 | -- | -- → 0% | 22/12/2021 | Đăng ký | -- |
| Nguyễn Thị Xuân LanLQ: Tạ Hoàng Sơn · KTT | GD của người liên quan | -- | 61.811 | −0 | 0,08% → 0,08% | 28/11/2021 | Kết quả | -- |
| Cao Thị Quỳnh Liên | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 5,59% → 4,93% | 19/3/2023 | Báo cáo không còn | -- |
| Cao Thị Quỳnh Liên | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 6,25% → 5,59% | 15/3/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Cao Thị Quỳnh Liên | GD CĐ lớn | -- | -- | −830.000 | 8,01% → 6,91% | 23/8/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân ĐộiLQ: Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội (MIC)- Họ t | GD CĐ lớn | -- | -- | −4.104.000 | 5,44% → 0% | 31/3/2022 | Báo cáo không còn | -- |
| CTCP Quản lý quỹ đầu tư MB (MB Capital) | GD CĐ lớn | -- | -- | −3.179.100 | 4,37% → 0,16% | 23/3/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Quỹ Đầu tư giá trị MB Capital | GD CĐ lớn | -- | -- | −38.300 | -- → 0,13% | 27/3/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Qũy Đầu tư Japan Asia MB Capital | GD CĐ lớn | -- | -- | −864.000 | -- → 0% | 29/3/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| CTCP Quản lý quỹ đầu tư MB (MB Capital) | GD CĐ lớn | -- | -- | +10.000 | 4,31% → 4,32% | 21/2/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |