Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 18/12/2018 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 29/11/2017 | Phát hành / CP thưởng | 5% | -- |
| 05/07/2010 | Phát hành / CP thưởng | 200% | -- |
| 05/07/2010 | Cổ tức tiền | 17% | 1.700 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Không có cổ đông sở hữu từ 5% trở lên | -- | -- |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Hoàng Lệ Thu | Thành viên BKS | 1989 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Thu Hương | Trưởng BKS | 1979 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Bà Vũ Thị Thảo | KTT | 1981 | Cử nhân | -- | N/A |
| Ông Hoàng Trọng Điểm | TVHĐQT | 1975 | CN Luật | -- | 2023 |
| Ông Lê Hữu Tú | TVHĐQT | 1976 | KS Tin học | -- | N/A |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH XNK Hàng Hóa Việt Nam | 2.000 | 100% |
| CTCP Quản lý đường sông số 6 | 13.140 | 69,19% |
| CTCP Năng lượng mới GT Việt Nam | 25.435 | 55% |
| CTCP Daso (Hải Phòng) | 640.000 | 37,81% |
| CTCP Mai Trang Linh | 165.000 | 34,37% |
| CTCP Geleximco Hòa Bình | 135.000 | 30% |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thu Hương | GD CĐ nội bộ | -- | 979.786 | −979.786 | 0,76% → 0% | 12/9/2023 | Kết quả | -- |
| Lưu Quang Minh | GD CĐ nội bộ | -- | 30.000 | −30.000 | 0,04% → 0,02% | 2/7/2017 | Kết quả | -- |
| Ông Lưu Anh Tuấn | TGĐ | 1974 | Thạc sỹ | -- | 2025 |
| Ông Nguyễn Văn Trường | Phó TGĐ | 1980 | Kỹ sư | -- | 2024 |
| Ông Phạm Quang Huy | Thành viên BKS | -- | KS Xây dựng | -- | 2024 |
| Ông Vũ Thắng | CTHĐQT | 1980 | CN Luật/ThS QTKD | -- | 2017 |
| Vũ Văn TiềnLQ: Đào Mạnh Kháng · CTHĐQT |
| GD của người liên quan |
| -- |
| 5.300.000 |
| −5.300.000 |
| 9,27% → 4,76% |
| 15/5/2017 |
| Kết quả |
| Công ty cổ phần chứng khoán An Bình (ABS)LQ: Đào Mạnh Kháng · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | 2.100.000 | −0 | 1,79% → 1,79% | 25/12/2016 | Kết quả | -- |
| Công ty cổ phần chứng khoán An Bình (ABS)LQ: Đào Mạnh Kháng · CTHĐQT | GD của người liên quan | 2.000.000 | -- | +2.000.000 | 0,09% → 1,79% | 14/12/2016 | Kết quả | -- |
| Lưu Quang Minh | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −100.000 | 0,13% → 0,04% | 6/12/2016 | Kết quả | -- |
| Lưu Quang Minh | GD CĐ nội bộ | -- | 200.597 | −200.597 | 0,83% → 0,35% | 1/6/2016 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | GD CĐ nội bộ | -- | 175.700 | −175.700 | 0,41% → 0% | 7/6/2016 | Kết quả | -- |
| Đinh Hồng LânLQ: Đinh Hồng Long · TGĐ | GD của người liên quan | -- | 157.700 | −157.700 | 0,37% → 0% | 5/6/2016 | Kết quả | -- |
| Đinh Hồng Long | GD CĐ nội bộ | -- | 10.000 | −10.000 | 0,03% → 0% | 14/4/2016 | Kết quả | -- |
| Đinh Hồng Long | GD CĐ nội bộ | -- | 200.000 | −190.000 | 0,62% → 0,03% | 26/5/2015 | Kết quả | -- |
| Lưu Quang Minh | GD CĐ nội bộ | -- | 13.000 | −13.000 | 0,04% → 0% | 31/7/2014 | Kết quả | -- |
| Đinh Hồng Long | GD CĐ nội bộ | -- | 500.000 | −350.000 | 1,69% → 1,69% | 25/3/2014 | Kết quả | -- |
| Đinh Hồng Long | GD CĐ nội bộ | 500.000 | -- | +500.000 | 0,15% → 1,65% | 19/1/2014 | Kết quả | -- |
| Đinh Hồng Long | GD CĐ nội bộ | -- | 300.000 | −300.000 | 1,08% → 0,15% | 6/11/2013 | Kết quả | -- |
| Dương Mạnh Hải | GD CĐ nội bộ | -- | 230.000 | −230.000 | 0,71% → 0% | 27/10/2013 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | GD CĐ nội bộ | -- | 90.000 | −90.000 | 0,28% → 0% | 22/8/2013 | Kết quả | -- |
| Dương Mạnh Hải | GD CĐ nội bộ | -- | 800.000 | −800.000 | 3,17% → 0,71% | 11/8/2013 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | GD CĐ nội bộ | -- | 90.000 | −0 | 0,28% → 0,28% | 18/7/2013 | Kết quả | -- |
| Dương Mạnh Hải | GD CĐ nội bộ | -- | 600.000 | −600.000 | 5,02% → 3,17% | 19/6/2013 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Mai HươngLQ: Nguyễn Đình Chiểu · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 42.500 | −42.500 | 0,13% → 0% | 11/6/2013 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Đăng Chiểu | GD CĐ nội bộ | -- | -- | −92.300 | 0,28% → 0% | 11/6/2013 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −30.000 | 0,37% → 0,28% | 4/6/2013 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −30.000 | 0,37% → 0,28% | 4/6/2013 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | GD CĐ nội bộ | 500.000 | -- | +20.000 | 0,31% → 0,37% | 10/4/2013 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −0 | 0,31% → 0,31% | 28/2/2013 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | GD CĐ nội bộ | -- | 50.000 | −0 | 0,31% → 0,31% | 24/1/2013 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | GD CĐ nội bộ | 100.000 | -- | +0 | -- | 18/9/2012 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | GD CĐ nội bộ | 100.000 | -- | +0 | -- | 8/8/2012 | Kết quả | -- |
| Dương Mạnh Hải | GD CĐ nội bộ | 500.000 | -- | +325.500 | -- | 4/7/2012 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | GD CĐ nội bộ | -- | 50.000 | −50.000 | -- | 4/7/2012 | Kết quả | -- |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 830.000 | −830.000 | -- | 4/12/2012 | Kết quả | -- |
| Thặng dư vốn cổ phần | GD cổ phiếu quỹ | 5.000.000 | -- | +20.000 | -- | 17/3/2011 | Kết quả | -- |
| CTCP chứng khoán An Bình (ABS) | GD CĐ lớn | -- | -- | −6.240.000 | 9,73% → 4,92% | 14/7/2026 | Báo cáo không còn | -- |
| CTCP chứng khoán An Bình (ABS) | GD CĐ lớn | -- | -- | +10.580.000 | 1,79% → 9,97% | 24/6/2026 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Nguyễn Văn Anh | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.400.000 | 5,95% → 4,87% | 13/8/2025 | Báo cáo không còn | -- |
| Kiều Thị Liễu | GD CĐ lớn | -- | -- | −500.000 | 5,04% → 4,65% | 7/7/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu | -- |
| Kiều Thị Liễu | GD CĐ lớn | -- | -- | +465.000 | 4,68% → 5,04% | 5/3/2025 | Báo cáo sở hữu | -- |
| Trần Thị Hòa | GD CĐ lớn | -- | -- | −700.000 | 5,45% → 4,91% | 16/12/2024 | Báo cáo không còn | -- |
| Trần Thị Hòa | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.512.755 | 3,51% → 5,45% | 7/8/2024 | Báo cáo sở hữu | -- |