Đang tải...
CTCP Thủy điện miền Nam
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 15/06/2026 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 26/02/2026 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 01/10/2025 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 14/03/2025 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 11/10/2024 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 11/03/2024 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 16/10/2023 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 03/07/2023 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 16/02/2023 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 13/10/2022 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 06/07/2022 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 20/01/2022 | Phát hành / CP thưởng | 8% | -- |
| 28/10/2021 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 03/12/2020 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 18/09/2019 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | 17% | 1.700 đ |
| 14/08/2017 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 23/06/2016 | Cổ tức tiền | 16% | 1.600 đ |
| 12/06/2015 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 16/09/2014 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 14/08/2013 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| 27/06/2012 | Phát hành / CP thưởng | 9% | -- |
| 08/05/2012 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 04/05/2011 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Điện lực Miền Nam | 49.447.106 | 48,86% |
| Công ty CP Thủy Điện ĐẮK R’TIH | 15.621.080 | 15,43% |
| Công ty TNHH Năng lượng REE | 11.220.649 | 11,09% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Nguyễn Thị Kiều Oanh | TVHĐQT | 1980 | N/a | 49.447.106 | N/A |
| Ông Nguyễn Văn Thịnh | TVHĐQT | 1955 | KS Điện | 442.800 | 2007 |
| Ông Võ Thái | Trưởng BKS | 1972 | CN Kế toán | 50.000 | Độc lập |
| Ông Võ Văn Trãi | TGĐ/TVHĐQT | 1967 | KS Điện/ThS QTKD | 10.004 | N/A |
| Ông Trác Thanh Điền |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CTCP Thủy điện Đắk R'tíhLQ: Nguyễn Văn Thịnh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 5.163.177 | -- | +5.163.177 | 10,33% → 15,43% | 5/6/2025 | Kết quả | |
| Võ Thái | GD CĐ nội bộ | 50.000 |
| CTHĐQT |
| 1981 |
| KS Điện/ThS QTKD |
| 6.419 |
| N/A |
| Ông Trịnh Phi Anh | TVHĐQT | -- | N/a | 1.080 | N/A |
| Ông Nguyễn Trọng Tam | TVHĐQT | 1982 | N/a | 600 | Độc lập |
| Bà Nguyễn Thành Tú Anh | KTT | 1977 | CN Kinh tế | -- | 2004 |
| Bà Võ Thị Như Lệ | Thành viên BKS | -- | ThS Kế toán | -- | 2025 |
| Ông Lê Tuấn Hải | TVHĐQT | 1970 | KS Hệ thống điện | -- | Độc lập |
| Ông Mai Quang Trung | Thành viên BKS | 1986 | ThS Kinh tế/CN Kế toán | -- | 2019 |
| Ông Nguyễn Văn Ngọc | Phó TGĐ | 1973 | KS Điện/CN QTKD/Thạc sỹ | -- | 2025 |
| Ông Đào Hoàng Dũng | Phó TGĐ | 1969 | TS Kỹ thuật Điện | -- | 2007 |
| -- |
| +50.000 |
| -- |
| 29/10/2023 |
| Kết quả |
| CTCP Thủy điện Đắk R'tíhLQ: Nguyễn Văn Thịnh · TGĐ | GD của người liên quan | 10.849.700 | -- | +10.307.603 | 0,15% → 10,33% | 16/8/2023 | Kết quả |
| Nguyễn Vĩnh Châu | GD CĐ nội bộ | -- | 45.000 | −45.000 | -- | 15/11/2020 | Kết quả |
| Nguyễn Văn Thịnh | GD CĐ nội bộ | 150.000 | -- | +135.000 | 0,29% → 0,44% | 21/4/2019 | Kết quả |
| CTCP Cơ Điện LạnhLQ: Lê Tuấn Hải · TV HĐQT | GD của người liên quan | 500.000 | -- | +374.000 | 10,69% → 11,09% | 24/12/2018 | Kết quả |
| Nguyễn Văn Thịnh | GD CĐ nội bộ | 200.000 | -- | +200.000 | 0,08% → 0,29% | 2/10/2016 | Kết quả |
| Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát SLQ: Nguyễn Việt Tuấn · TBKS | GD của người liên quan | -- | 18.950.713 | −18.950.713 | 20,22% → 0% | 20/9/2016 | Kết quả |
| Nguyễn Vĩnh Châu | GD CĐ nội bộ | 20.000 | -- | +20.000 | 0,08% → 0,1% | 18/12/2012 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Vĩnh Châu | GD CĐ nội bộ | 25.000 | -- | -- | -- | 5/6/2012 | Đăng ký | -- |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −5.163.177 | 5,1% → 0% | 5/6/2025 | Báo cáo không còn |
| CTCP Thủy điện Đắk R'tíhLQ: Nguyễn Văn Thịnh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +150.300 | -- → 0,15% | 9/8/2023 | Kết quả |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +33.100 | 4,99% → 5,02% | 14/4/2021 | Báo cáo sở hữu |
| CTCP Cơ Điện LạnhLQ: Lê Tuấn Hải · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | −10.389.490 | 11,09% → 0% | 9/11/2020 | Kết quả |
| Công ty TNHH Năng lượng REE | GD CĐ lớn | -- | -- | +10.389.490 | -- → 11,09% | 9/11/2020 | Báo cáo sở hữu |
| Công ty TNHH Năng lượng R.E.E | GD CĐ lớn | -- | -- | +10.389.490 | 0% → 11,09% | 9/11/2020 | Báo cáo sở hữu |
| CTCP Cơ điện lạnh | GD CĐ lớn | -- | -- | +6.320.280 | 3,92% → 10,66% | 12/12/2016 | Báo cáo sở hữu |
| Nguyễn Văn Thịnh | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +60.000 | -- | 24/12/2012 | Đăng ký | -- |
| Tổng Công ty Điện lực miền NamLQ: Nguyễn Thành Duy · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +8.397.686 | -- | 27/8/2012 | Kết quả | -- |
| Nguyễn Vĩnh Châu | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +25.000 | -- | 5/6/2012 | Kết quả | -- |
| Trịnh Phi Anh | GD CĐ nội bộ | -- | -- | +0 | -- | 20/5/2012 | Kết quả | -- |