Đang tải...
CTCP Thuỷ Điện Cần Đơn
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 23/09/2025 | Cổ tức tiền | 16,5% | 1.650 đ |
| 19/11/2024 | Cổ tức tiền | 18% | 1.800 đ |
| 12/10/2023 | Cổ tức tiền | 29% | 2.900 đ |
| 17/03/2022 | Cổ tức tiền | 13% | 1.300 đ |
| 01/12/2020 | Cổ tức tiền | 21% | 2.100 đ |
| 09/12/2019 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 07/12/2018 | Cổ tức tiền | 45% | 4.500 đ |
| 27/10/2017 | Cổ tức tiền | 23% | 2.300 đ |
| 08/06/2017 | Phát hành / CP thưởng | 50% | -- |
| 12/12/2016 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 24/08/2015 | Cổ tức tiền | 25% | 2.500 đ |
| 27/11/2014 | Cổ tức tiền | 22% | 2.200 đ |
| 23/10/2013 | Cổ tức tiền | 20% | 2.000 đ |
| 18/03/2013 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 17/10/2011 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 24/05/2010 | Phát hành / CP thưởng | 20% | -- |
| 03/06/2009 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 09/06/2008 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 12/06/2007 | Phát hành / CP thưởng | 30% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Sông Đà - CTCP | 35.161.056 | 50,96% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Phạm Đức Thành | CTHĐQT | 1978 | CN Luật/ThS QTKD | 13.161.056 | 2024 |
| Ông Nguyễn Quang Tuyển | TGĐ/TVHĐQT | 1974 | ThS QTKD/KS Thủy lợi | 7.011.434 | 1999 |
| Bà Nguyễn Hồng Vân | TVHĐQT | 1977 | N/a | 5.000.000 | N/A |
| Ông Trần Đức Tân | TVHĐQT | 1976 | N/a | 5.000.000 | 2019 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| nfrastructure Holding LimitedLQ: Ông Thị Thanh Thảo | GD của người liên quan | -- | 3.694.250 | −3.694.250 | -- | 13/7/2015 | Kết quả | |
| Vietnam Infrastructure Holding LimitedLQ: Ông Thị Thanh Thảo · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- |
| Ông Đỗ Đức Mạnh |
| TVHĐQT |
| -- |
| N/a |
| 5.000.000 |
| N/A |
| Bà Hồ Thị Huế | KTT | 1986 | CN Kế toán | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Tuyết Mai | Thành viên BKS | 1977 | CN TCKT | -- | 2013 |
| Ông Bùi Xuân Ninh | Thành viên BKS | 1978 | CN Kinh tế | -- | 2002 |
| Ông Vũ Ngọc Long | Trưởng BKS | 1966 | CN TCKT | -- | N/A |
| Ông Vũ Văn Năm | Phó TGĐ | 1978 | KS Điện | -- | 2024 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Thủy điện Sông Đà Tây Nguyên | 75.000 | 81,25% |
| 1.000.000 |
| −1.000.000 |
| 10,21% → 8,03% |
| 14/6/2015 |
| Kết quả |
| Vietnam Infrastructure Holding LimitedLQ: Ông Thị Thanh Thảo · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.000.000 | −500.000 | 11,29% → 10,21% | 20/4/2015 | Kết quả |
| Nguyễn Thành Nam | GD CĐ nội bộ | -- | 65.000 | −65.000 | -- | 23/8/2014 | Kết quả |
| TCT Sông ĐàLQ: Nguyễn Văn Sơn · CTHĐQT | GD của người liên quan | 18.863 | -- | +0 | 50,95% → 50,95% | 26/6/2014 | Kết quả |
| Nguyễn Thành Nam | GD CĐ nội bộ | -- | 60.000 | −2.980 | -- | 18/5/2014 | Kết quả |
| Hoàng Minh Thuận | GD CĐ nội bộ | 50.000 | -- | +0 | -- | 29/12/2011 | Kết quả | -- |
| Phạm Hoàng YếnLQ: Phạm Đức Thành · CTHĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | +5.100 | -- | 28/8/2025 | Kết quả |
| Quỹ SAMARANG UCITIS | GD CĐ lớn | -- | -- | −50.000 | 5,01% → 4,94% | 10/7/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Quỹ SAMARANG UCITIS | GD CĐ lớn | -- | -- | −50.000 | 5,01% → 4,94% | 10/7/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Quỹ SAMARANG UCITIS | GD CĐ lớn | -- | -- | −48.500 | 6,03% → 5,96% | 13/6/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Quỹ SAMARANG UCITIS | GD CĐ lớn | -- | -- | −50.000 | 7,04% → 6,97% | 22/5/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Quỹ SAMARANG UCITIS | GD CĐ lớn | -- | -- | −48.500 | 6,03% → 5,96% | 5/4/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Quỹ SAMARANG UCITIS | GD CĐ lớn | -- | -- | −50.000 | 7,04% → 6,97% | 5/4/2024 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Quỹ SAMARANG UCITIS | GD CĐ lớn | -- | -- | −18.000 | 8% → 7,97% | 5/4/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non - Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −265.200 | 5,06% → 4,68% | 11/11/2021 | Báo cáo không còn |
| Pyn Elite Fund (Non - Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −255.300 | 6,16% → 5,79% | 8/11/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non - Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −128.200 | 7,08% → 6,89% | 2/11/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non - Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −145.600 | 8,06% → 0,21% | 28/10/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Quỹ SAMARANG UCITIS | GD CĐ lớn | -- | -- | −21.400 | 9,02% → 8,98% | 6/10/2021 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +6.620.385 | 0% → 9,59% | 13/11/2017 | Báo cáo sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | −6.620.385 | 9,59% → 0% | 13/11/2017 | Báo cáo không còn |
| Pyn Elite - Fund (Non - Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +995.000 | 6,96% → 8,4% | 21/8/2017 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Forum One - VCG Partners Vietnam Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −80.520 | 6,08% → 5,91% | 21/1/2016 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Forum One - VCG Partners Vietnam Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −100.000 | 8,03% → 7,81% | 22/7/2015 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Forum One - VCG Partners Vietnam | GD CĐ lớn | -- | -- | +3.694.250 | -- → 8,03% | 13/7/2015 | Báo cáo sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +500.000 | 8,51% → 9,59% | 23/4/2015 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +161.630 | 7,87% → 8,23% | 2/3/2015 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +89.250 | 6,83% → 7,03% | 10/2/2015 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Mutual Fund Elite (NON-UCITS) | GD CĐ lớn | -- | -- | −20.220 | 7,85% → 6,96% | 3/2/2015 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +40.990 | 6,94% → 7,04% | 5/1/2015 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| HALLEY SICAV - HALLEY ASIAN PROSPERITY | GD CĐ lớn | -- | -- | +226.000 | 5,78% → 6,33% | 14/12/2014 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Halley Sicav - Halley Asian Prosperity | GD CĐ lớn | -- | -- | +13.110 | 4,99% → 5,03% | 1/10/2014 | Báo cáo sở hữu |
| Mutual Fund Elite (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +350.050 | 8% → 7,85% | 9/2/2014 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Vietnam Inastructure Holding | GD CĐ lớn | -- | -- | -- | 14,48% → 12,67% | 19/1/2014 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nguyễn Thị LinhLQ: Nguyễn Văn Minh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | -- | −15.170 | -- | 21/10/2013 | Vi phạm CBTT | -- |
| Vietnam Investment Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +572.656 | 12,88% → 14,48% | 2/7/2013 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| MUTUAL FUND ELITE (NON-UCITS) | GD CĐ lớn | -- | -- | +149.950 | 7,58% → 8% | 23/5/2013 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Vietnam Investment Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.220.300 | 6,19% → 0% | 15/5/2013 | Báo cáo không còn |
| Mutual Fund Elite (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.200.300 | 1,39% → 7,58% | 15/5/2013 | Báo cáo sở hữu |