Đang tải...
Tổng công ty cổ phần Phát triển khu công nghiệp
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 07/10/2025 | Cổ tức tiền | 13% | 1.300 đ |
| 27/09/2024 | Cổ tức tiền | 12% | 1.200 đ |
| 21/09/2023 | Cổ tức tiền | 11% | 1.100 đ |
| 04/10/2022 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 01/10/2021 | Cổ tức tiền | 10% | 1.000 đ |
| 08/10/2020 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 29/11/2019 | Cổ tức tiền | 4% | 400 đ |
| 11/10/2019 | Cổ tức tiền | 5% | 500 đ |
| 29/11/2018 | Cổ tức tiền | 3% | 300 đ |
| 20/09/2018 | Cổ tức tiền | 7% | 700 đ |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| UBND Tỉnh Đồng Nai | 374.756.700 | 99,54% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Trương Đình Hiệp | CTHĐQT | 1968 | KS Xây dựng/CN Kinh tế/Ths Quản lý Xây dựng | 261.812.700 | N/A |
| Ông Trần Thanh Hải | TGĐ/TVHĐQT | 1971 | ThS QTKD/KS Cầu đường | 18.851.800 | 1994 |
| Bà Nguyễn Thị Hạnh | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1976 | CN Kinh tế/ThS Kế toán/CN kinh tế Chính trị | 18.830.000 | 1997 |
| Ông Nguyễn Văn Tuấn | TVHĐQT | 1970 | ThS QTKD/CN K.Tế Ngoại Thương | 18.830.000 | 2001 |
| Ông Trần Ngọc Tòng | Thành viên BKS | 1986 | ThS Kế toán | 18.830.000 | 2015 |
| Bà Lương Minh Hiền | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1975 | CN Luật/ThS QTKD/CN Kinh tế | 15.000 | N/A |
| Ông Đinh Ngọc Thuận | TVHĐQT/Phó TGĐ | 1978 | KS Xây dựng/ThS QTKD | 6.300 | 2002 |
| Bà Lê Thị Lệ Hằng | Trưởng UBKTNB | -- | N/a | 5.000 | N/A |
| Bà Lê Thị Bích Loan | KTT | 1981 | Thạc sỹ/CN Kế toán | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Thúy Hằng | Thành viên UBKTNB | -- | N/a | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Huyền Trang | Thành viên UBKTNB | -- | N/a | -- | N/A |
| Bà Phạm Thị Cẩm Hà | Thành viên BKS | 1973 | CN Kinh tế | -- | 1997 |
| Bà Đặng Lê Bích Phượng | Trưởng BKS | 1973 | CN Kinh tế | -- | 2016 |
| Ông Phạm Quốc Chí | TVHĐQT | 1962 | KS Kĩ thuật | -- | 2016 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| CTCP Môi trường Sonadezi | 300.000 | 64,04% |
| CTCP Cấp nước Đồng Nai | 1.200.000 | 63,99% |
| CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 | 303.048 | 57,86% |
| CTCP Sonadezi Long Thành | 291.148 | 52,75% |
| CTCP Cảng Đồng Nai | 555.658 | 51% |
| CTCP Sonadezi Châu Đức | 1.799.859 | 46,84% |
| CTCP Sonadezi Giang Điền | 548.980 | 46,45% |
| CTCP Sonadezi Long Bình | 300.000 | 46,22% |
| CTCP Sonadezi Bình Thuận | 400.000 | 42% |
| Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi | 85.484 | 40% |
| CTCP Sonadezi Khánh Hòa | 550.000 | 40% |
| CTCP Xây dựng Đồng Nai | 21.000 | 40% |
| CTCP Sonadezi An Bình | 62.250 | 37,95% |
| CTCP Kinh doanh Nhà Đồng Nai | 48.720 | 36% |
| CTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai | 128.340 | 35,99% |
| CTCP Sơn Đồng Nai | 30.364 | 30,01% |
| CTCP Dịch vụ Sonadezi | 50.000 | 20% |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Lệ Hằng | GD CĐ nội bộ | -- | 6.200 | −6.200 | 0% → 0% | 7/12/2017 | Kết quả | -- |
| LNST chưa phân phối | GD cổ phiếu quỹ | -- | -- | +8.200 | -- | 2/4/2018 | Kết quả |