Đang tải...
| Ngày GDKHQ | Loại | Tỷ lệ | Giá trị / CP |
|---|---|---|---|
| 16/10/2015 | Phát hành / CP thưởng | 38,75% | -- |
| 29/11/2013 | Cổ tức tiền | 8% | 800 đ |
| 20/05/2013 | Cổ tức tiền | 6% | 600 đ |
| 20/05/2013 | Phát hành / CP thưởng | 14% | -- |
| 10/08/2011 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 10/08/2011 | Cổ tức tiền | 15% | 1.500 đ |
| 07/07/2010 | Phát hành / CP thưởng | 35% | -- |
| 16/09/2009 | Phát hành / CP thưởng | 30% | -- |
| 23/07/2008 | Phát hành / CP thưởng | 15% | -- |
| 07/06/2007 | Phát hành / CP thưởng | 112% | -- |
| 13/10/2006 | Phát hành / CP thưởng | 10% | -- |
| Cổ đông | Cổ phần | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | 111.378.800 | 5,91% |
| Dương Công Minh | 62.569.075 | 3,32% |
| SCB Vietnam Alpha Fund Not For Retail Investors | 29.597.000 | 1,57% |
| Tianhong Vietnam Thematic Fund (QDII) | 24.245.900 | 1,29% |
| Norges Bank | 21.372.000 | 1,13% |
| Kim Vietnam Growth Equity Fund | 19.201.200 | 1,02% |
| Amersham Industries Limited | 18.919.000 | 1% |
| Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ | Cổ phần | Gắn bó |
|---|---|---|---|---|---|
| Ông Dương Công Minh | CTHĐQT | 1961 | CN K.Tế QD | 62.569.075 | N/A |
| Ông Phan Đình Tuệ | TVHĐQT | 1966 | CN QTKD | 142.895 | 2012 |
| Ông Huỳnh Thanh Giang | KTT | 1972 | Thạc sỹ Kinh tế | 48.562 | N/A |
| Ông Phạm Văn Phong | Phó CTHĐQT | 1962 | CN Chính trị/ThS QTKD | 19.680 | 2017 |
| Người/tổ chức | Loại GD | ĐK mua | ĐK bán | Thực hiện | % sở hữu | Thời gian | Trạng thái | CB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào Nguyên Vũ | GD CĐ nội bộ | -- | 52.331 | −52.300 | -- | 21/10/2025 | Kết quả | |
| Nguyễn Thanh XuânLQ: Nguyễn Minh Tâm · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | 13.119 | −13.119 | -- |
| Ông Nguyễn Minh Tâm |
| Phó TGĐ |
| 1972 |
| ThS Kinh tế |
| 14.739 |
| 2007 |
| Ông Hà Văn Trung | Phó TGĐ | 1974 | ThS Tài chính | 10.000 | N/A |
| Ông Hồ Doãn Cường | Phó TGĐ | 1972 | CN QTKD | 7.126 | 1995 |
| Bà Hà Quỳnh Anh | Thành viên BKS | 1971 | CN Luật/CN Kinh tế | 5.828 | 2012 |
| Ông Nguyễn Xuân Vũ | TVHĐQT | 1981 | ThS Kinh tế/CN Tài chính - Ngân hàng | 833 | 2013 |
| Bà Quách Thanh Ngọc Thủy | Phó TGĐ | 1971 | CN QTKD | 101 | 2008 |
| Ông Lâm Văn Kiệt | Thành viên BKS | 1972 | ThS QTKD/CN Kinh tế | 66 | N/A |
| Ông Đào Nguyên Vũ | Phó TGĐ | 1967 | ThS QTKD | 31 | 2007 |
| Bà Nguyễn Thị Kim Oanh | Phó TGĐ | 1974 | ThS K.Tế Tài chính | -- | N/A |
| Bà Nguyễn Thị Kiều Anh | Phó TGĐ | 1983 | ThS QTKD | -- | 2025 |
| Bà Phạm Thị Thu Hằng | TVHĐQT | 1962 | T.S Kinh tế | -- | Độc lập |
| Ông Lê Đức Thịnh | Phó TGĐ | 1971 | CN Kinh tế | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Văn Thành | Thành viên BKS | 1964 | CN QTKD | -- | N/A |
| Ông Nguyễn Đức Thụy | Quyền TGĐ | 1976 | Cử nhân | -- | 2025 |
| Ông Trần Minh Triết | Trưởng BKS | 1979 | CN QTKD/ThS QTKD | -- | 2012 |
| Ông Vũ Minh Quân | Phó TGĐ | 1992 | CN Luật | -- | N/A |
| Ông Vương Công Đức | TVHĐQT | 1971 | CN Luật | -- | Độc lập |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | % sở hữu |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính Ngân hàng Sài Gòn thương tín | 600.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Kiều hối Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín | 15.000 | 100% |
| Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản NH Sài Gòn Thương Tín | 500.000 | 100% |
| Công ty TNHH Vàng bạc đá quý Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín | 250.000 | 100% |
| NH TNHH MTV Sài gòn Thương Tín Lào | 1.084.000 | 100% |
| Ngân hàng Cổ phần hữu hạn Sài Gòn Thương Tín Campuchia | 1.644.000 | 100% |
| 11/5/2023 |
| Kết quả |
| -- | GD cổ phiếu quỹ | -- | 81.562.287 | −81.562.287 | -- | 30/6/2021 | Kết quả |
| Võ Thị Mỹ LệLQ: Võ Anh Nhuệ · Phó TGĐ | GD của người liên quan | -- | 6.946 | −6.900 | -- | 2/6/2021 | Kết quả |
| CTCP Chứng Khoán Liên ViệtLQ: Nguyễn Văn Huynh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 3.000.000 | −3.000.000 | -- | 30/8/2020 | Kết quả |
| Công ty Cổ phần Chứng khoán Liên ViệtLQ: Nguyễn Văn Huynh · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 3.000.000 | −0 | -- | 17/6/2020 | Kết quả |
| CTCP CK Liên ViệtLQ: Nguyễn Văn Huynh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 544.000 | -- | +544.000 | -- | 4/9/2019 | Kết quả |
| Công Ty Cổ Phần Chứng Khoán Liên ViệtLQ: Nguyễn Văn Huynh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 2.000.000 | -- | +2.000.000 | -- | 26/2/2019 | Kết quả |
| CTCP CK Liên ViệtLQ: Nguyễn Văn Huynh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 1.800.000 | -- | +266.000 | -- | 3/3/2019 | Kết quả |
| CTCP Chứng khoán Liên ViệtLQ: Nguyễn Văn Huynh · TV HĐQT | GD của người liên quan | 2.000.000 | -- | +190.000 | -- → 0% | 18/11/2018 | Kết quả |
| Hà Văn Trung | GD CĐ nội bộ | -- | 263.300 | −253.300 | 0,02% → 0% | 1/2/2018 | Kết quả |
| Hà Văn Trung | GD CĐ nội bộ | -- | 263.300 | -- | -- | 1/2/2018 | Đăng ký |
| Dương Công Minh | GD CĐ nội bộ | 1.000.000 | -- | +0 | 3,47% → 3,47% | 20/12/2017 | Kết quả |
| Dương Công Minh | GD CĐ nội bộ | 2.000.000 | -- | +2.000.000 | 3,36% → 3,47% | 9/11/2017 | Kết quả |
| Dương Công Minh | GD CĐ nội bộ | 1.200.000 | -- | +1.200.000 | 3,29% → 3,36% | 25/10/2017 | Kết quả |
| Dương Công Minh | GD CĐ nội bộ | 18.000.000 | -- | +17.999.995 | 2,29% → 3,29% | 27/9/2017 | Kết quả |
| Nguyễn Văn Cựu | GD CĐ nội bộ | 500.000 | -- | +500.000 | 0% → 0% | 2/3/2017 | Kết quả |
| Kiều Hữu Dũng | GD CĐ nội bộ | 300.000 | -- | +300.000 | -- | 2/3/2017 | Kết quả |
| Võ Anh Nhuệ | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −100.000 | -- | 28/5/2015 | Kết quả |
| Võ Anh Nhuệ | GD CĐ nội bộ | -- | 100.000 | −0 | -- | 15/3/2015 | Kết quả |
| CTCP Chứng khoán BETALQ: Nguyễn Văn Cựu · TV HĐQT | GD của người liên quan | -- | 1.420.894 | −0 | 0,21% → 0,21% | 10/3/2015 | Kết quả |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −4.000.000 | 5,07% → 4,86% | 8/12/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.110.900 | 6,02% → 5,96% | 25/2/2025 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.000.000 | 4,99% → 5,21% | 27/3/2024 | Báo cáo sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.000.000 | 5,84% → 6,05% | 7/11/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +3.500.000 | 4,92% → 5,1% | 22/10/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −236.500 | 5,01% → 4,99% | 4/7/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −236.500 | 5,01% → 4,99% | 4/7/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.700.000 | 6,1% → 5,99% | 28/5/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.000.000 | 5,97% → 6,02% | 4/5/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −750.000 | 6,02% → 5,98% | 15/2/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +1.600.000 | 5,98% → 6,06% | 9/2/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.556.900 | 6% → 5,86% | 4/1/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +4.100.000 | 5,79% → 6% | 3/1/2023 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +5.110.000 | 4,98% → 5,25% | 6/12/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - CTBC Vietnam Equity Fund | GD CĐ lớn | -- | -- | −2.300.000 | 5,07% → 4,95% | 31/10/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −6.713.000 | 6,2% → 5,8% | 10/10/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | −1.000.000 | 7,01% → 6,96% | 28/9/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +22.500.000 | 6,88% → 7% | 3/8/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |
| Nhóm CĐ lớn - Amersham Industries Limited | GD CĐ lớn | -- | -- | +2.100.000 | 5,97% → 6,08% | 30/6/2022 | Báo cáo thay đổi sở hữu |